DỰ TÍNH CHI PHÍ

Nơi đăng ký
Giá niêm yết
746.000.000 VNĐ
Phí trước bạ (10%)
74.600.000 VNĐ
Phí cấp biển số
1.000.000 VNĐ
Phí kiểm định
340.000 VNĐ
Phí sử dụng đường bộ (01 năm)
1.560.000 VNĐ
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự (01 năm)
480.700 VNĐ
Tổng cộng
823.980.700 VNĐ
Thông tin Khuyến mãi
THÔNG TIN TRẢ GÓP

Giới thiệu Toyota Raize

Toyota Raize nhỏ gọn, tiện lợi
Toyota Raize nhỏ gọn, tiện lợi

Toyota Raize là mẫu xe thuộc phân khúc SUV cỡ nhỏ, kích thước nhỏ gọn này cho phép quý khách điều khiển dễ dàng hơn trong thành phố tấp nập. Xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt, động cơ mạnh mẽ và hệ thống lái linh hoạt. Điều này không chỉ giúp tiết kiệm được chi phí vận hành mà còn mang lại trải nghiệm tốt trong chuyến đi.

Ngoại thất Toyota Raize

Thiết kế với 2 tông màu tạo điểm nhấn
Thiết kế với 2 tông màu tạo điểm nhấn

Vì kích thước xe nhỏ gọn nên ngoài thiết kế trẻ trung, đầy cá tính thì ngoại thất của Toyota Raize còn rất thực dụng. Bề ngoài xe có thiết kế góc cạnh, sắc nét kết hợp với 2 tông màu làm điểm nhấn cho xe tạo nét đẹp năng động, cuốn hút.

Hệ thống chiếu sáng sử dụng đèn LED kết hợp thiết kế hình dáng đèn tạo sự trẻ trung. Đặc biệt, ở các phiên bản mới của Raize đã có trang bị hệ thống đèn sương mù Halogen. Điều này có thể giúp người lái có được tầm nhìn tốt ngay cả khi trời mưa hay sương mù buổi sáng.

Ngoài ra, gương chiếu hậu ngoài của Toyota Raize có thể điều chỉnh bằng điện và có khả năng gập tự động. Không những thế, gương này còn tích hợp hệ thống BSM cảnh báo điểm mù giúp quý khách dễ dàng xử lý tình huống trong quá trình lái.

Nội thất Toyota Raize

Khoang đựng hành lý
Khoang đựng hành lý

Nội thất của Raize được bố trí cẩn thận và khoa học giúp người lái và hành khách thoải mái khi ngồi. Bên trong còn được trang bị đầy đủ tiện nghi, không chỉ đẹp mắt mà còn giúp quý khách thư giãn.

Vô lăng bọc da pha nỉ, tích hợp nút điều khiển giúp quý khách dễ điều khiển hơn khi lái. Xe tuy không lớn nhưng khoang hanh lý cũng khá rộng. Hơn nữa nhờ có sự thiết kế và bố trí khoa học, khoang hành lý có thể nới rộng ra khi gập hàng ghế sau lại.

Động cơ Toyota Raize

Động cơ xe Toyota Raize
Động cơ xe Toyota Raize

Toyota Raize là mẫu xe có hộp số CVT, được trang bị  động cơ tùy từng phiên bản khác nhau, cụ thể như sau:

  • 1KR-VET 1.0L: động cơ này được dùng cho phiên bản 1.0TG và 1.0T GR Sport. Công suất cực đại đạt 97 mã lực tại 6000 vòng/ phút và mô-men xoắn cực đại đạt 140Nm tại 2400 – 4000 vòng/ phút.
  • WA-VE 1.2L: Hiện động cơ này được sử dụng cho phiên bản 1.2G có khả năng hút khí tự nhiên. Công suất cực đại đạt 87 mã lực tại 6000 vòng/ phút và mô-men xoắn cực đại 113Nm tại 4500 vòng/ phút.

Trang bị an toàn Toyota Raize

Trang bị 6 túi khí cho Raize
Trang bị 6 túi khí cho Raize

Bên cạnh thẩm mỹ và động cơ vận hành êm ái, Toyota Raize còn được trang bị để đảm bảo an toàn cho người lái và hành khách. Raize được trang bị các hệ thống an toàn như sau:

  • 6 túi khí
  • Chống bó cứng phanh (ABS)
  • Giới hạn lực phanh điện tử (EBD)
  • Cân bằng điện tử (VSC)
  • Kiểm soát lực kéo (TRC)
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc giúp tự động giữ phanh (HAC)
  • Cảnh báo phương tiện cắt ngang
  • Hệ thống cảm biến
  • Camera lùi
  • Khoá cửa theo tốc độ

Đánh giá ưu nhược điểm Toyota Raize

Ưu nhược điểm của Toyota Raize
Ưu nhược điểm của Toyota Raize

Dưới đây là đánh giá khách quan về ưu và nhược điểm của xe Toyota Raize:

Ưu điểm Nhược điểm
●       Xe có thiết kế hiện đại, nhỏ gọn nhưng không gian nội thất thoải mái không chật hẹp

●       Động cơ xe êm ái, tiết kiệm nhiên liệu

●       Trang bị hệ thống an toàn và tiện nghi đạt tiêu chuẩn

●       Dễ dàng chạy trong thành phố có phố xá tấp nập

●       Giá cả tiện nghi

●       Giá trị công suất và mô-men cực đại thấp

●       Khả năng tăng tốc chậm, không thích hợp chạy cao tốc

Thông số kĩ thuật Toyota Raize

Thông số kỹ thuật của Toyota Raize
Thông số kỹ thuật của Toyota Raize

Để hiểu rõ hơn về Toyota Raize mời quý khách tham khảo thông số kỹ thuật ở bảng dưới đây:

Thông số kỹ thuật Toyota Fortuner
Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm), số chỗ 4030 x 1710 x 1605

5 chỗ

Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Chiều dài cơ sở (mm) 2525
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 5,1
Dung tích bình nhiên liệu (L) 36
Loại động cơ Động cơ xăng, tăng áp, turbo
Bố trí xy lanh 3 xy lanh
Dung tích xy lanh (cc) 998
Mô men xoắn tối đa (Nm/rpm) 140/2.400 – 4.000
Hộp số Biến thiên vô cấp/ CVT
Hệ thống treo (Trước/Sau) Kiểu Mcpherson/ Phụ thuộc kiểu dầm xoắn

Câu hỏi thường gặp về Toyota Raize

Dưới đây là lời giải đáp cho một số câu hỏi thường gặp về mẫu xe Toyota Raize:

Toyota Raize có cách âm tốt không?

Độ cách âm của Raize
Độ cách âm của Raize

Tùy từng phiên bản mà Raize có độ cách âm khác nhau, tuy bên ngoài xe cứng cáp nhưng khả năng cách âm không quá tốt. Quý khách có thể nghe thấy tiếng động cơ bên tai trong quá trình sử dụng. Để biết cụ thể độ cách âm của Toyota Raize quý khách có thể đến trực tiếp nơi mua để trải nghiệm trước khi quyết định.

Toyota Raize là xe mấy chỗ?

Là mẫu xe thuộc phân khúc SUV đô thị cỡ nhỏ nhưng không gian nội thất lại không có cảm giác chật hẹp. Toyota Raize tuy nhỏ nhưng có tận 5 chỗ ngồi có không gian ngồi thoải mái. Chính vì vậy, với người có ý định mua xe để chở gia đình đi khắp thành phố thì đây là một lựa chọn không nên bỏ qua.

Trên đây là toàn bộ thông tin cơ bản của Raize mà Picar muốn chia sẻ với quý khách hàng. Hy vọng thông tin trong bài viết này sẽ giúp quý khách hiểu hơn về xe Toyota Raize và quyết định được có nên tậu 1 con về hay không.