xe toyota altis picar

Giá xe Toyota Corolla Altis 2021 lăn bánh kèm đầy đủ THÔNG SỐ

Sau bao kỳ vọng về sự đổi mới của Corolla Altis thì Toyota Việt Nam đã khiến người mong chờ thất vọng hơn khi chỉ cho ra mắt bản nâng cấp nhẹ Corolla Altis 2020.  Những thay đổi quá ít khiến lần thay đổi này không thể thúc đẩy doanh số hơn trước kia. Picar cập nhập nhiều thông tin liên quan đến giá Altis trong lần thay đổi này cùng các thông số và cải biến được Toyota tiến hành ở bài viết bên dưới.

dau xe toyota corolla altis

Sơ lược về Toyota Corolla Altis 2020

Xe ô tô Altis thuộc Toyota sản xuất và là một trong những dòng xe nổi tiếng từ đất nước Nhật sản xuất và phân phối.

Xe Toyota Corolla Altis thế hệ thứ 12 đã được mắt tại Thái vào tháng 9/2019 trược sự trầm trồ và mong đợi từ khách hàng và chuyên gia xe ô tô. Được nhận định là lột xác hoàn toàn khi có những cải biến cực kỳ hữu ích.

Trong đó không ít khách hàng Việt tham dự buổi ra mắt đã hy vọng thế hệ mới này có thể về nước cùng chinh chiến với tên tuổi vượt bậc của Toyota. Thay thế cho lần nâng cấp sơ sài vừa rồi khi đã khiến không ít khách hàng thất vọng do mong đợi sự lột xác về diện mạo “ông già” nhàm chán.

Mọi người quan niệm các mẫu sedan Toyota có kiểu dáng không quá trẻ cũng không quá già cỗi. Sự bền bỉ và giữ giá xe Toyota cũ khi quyết định bán lại. 

Toyota Corolla Altis phiên bản nâng cấp tại Việt Nam dù đã không đúng như mong đợi, nhưng vẫn có một số ưu điểm cần được nhìn nhận.

Xe Altis không chỉ kế thừa ưu điểm mà còn cải tiến phù hợp với thời đại. Thiết kế xe được trẻ hóa giúp chiều lòng nhiều đối tượng khách hàng.

Toyota Corolla Altis 1 8E MT picar

Bảng thông số

Thông số Toyota Altis 2020 1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
D x R x C (mm) 4.620 x 1.775 x 1.460
Chiều dài cơ sở (mm) 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Chiều rộng cơ sở (mm) 1.520/1.520
Trọng lượng không tải (kg) 1.250
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.655
Thể tích bình nhiên liệu (l) 55
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Dung tích khoang hành lý (L) 470
Thông số Toyota Altis 2020 1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Hệ thống điều hòa Tự động
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 1 đĩa, Apple Carplay, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa 4 6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMI
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống điều khiển hành trình

Ngoại thất

Thông số Toyota Corolla Altis 2020 1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng LED
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng LED
Đèn chiếu sáng ban ngày ✅ (LED)
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Tự động tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba) LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện Tự động
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe
Gạt mưa trước Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Tự động
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten In trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)
Chắn bùn

xe toyota altis picar

>> Với diện mạo này, Altis được đánh giá là có diện mạo khá giống với người anh em cùng họ khá tên Toyata Vios. So với Altis, Vios trông điềm đạm và ít cá tính hơn, phù hợp với khách hàng không ưa chuộng sự sắc sảo. Để biết thêm chi tiết sản phẩm, tham khảo ngay bài viết so sánh Toyota Vios và Toyata Altis để chọn lọc được sản phẩm phù hợp nhất.

Màu sắc

Hiện tại phiên bản xe Toyota Corolla Altis có 5 màu sắc gồm: Đen, Nâu, Bạc, Trắng, Trắng ngọc trai.

mau xe toyota corolla altis picar

Nội thất

Thông số Toyota corolla Altis 2020 1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Tay lái Loại 3 chấu
Chất liệu Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh Chỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm Chống chói tự động
Tay nắm cửa trong xe Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống ghế ngồi
Chất liệu bọc ghế Da
Ghế trước Loại ghế Thường
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40
Tựa tay hàng ghế sau Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

ghe sau toyota corolla altis picar

An toàn

Thông số Corolla Altis 1.8E MT Corolla Altis 1.8E CVT Corolla Altis 1.8G CVT Corolla Altis 2.0V CVT Corolla Altis 2.0V Sport
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/ Tang trống Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa Đĩa tản nhiệt/ Đĩa
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Kiểm soát lực kéo (TRC)
Cân bằng điện tử (VSC)
Khởi hành ngang dốc. (HAC) Không Không Không Không Không
Camera lùi Không Không Không Không ✅, Trên gương chiếu hậu
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4) Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí 7 túi khí
Khung xe GOA

noi that xe corolla altis

Động cơ

Thông số Toyota Corolla Altis 2020 1.8E (CVT) 1.8G (CVT)
Loại động cơ 2ZR-FE,

16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS

Số Xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc) 1.798
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng
Công suất (hp/rpm) 138/6.400
Mô-men xoắn  (Nm/rpm) 173/4.000
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Tốc độ tối đa (km/h) 185
Chế độ lái Thể thao
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hệ thống treo trước Độc lập Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực tay lái Trợ lực điện
Vành Mâm đúc
Lốp xe 205/55R16 215/45R17
Lốp dự phòng Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt
Sau Đĩa
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km) Ngoài đô thị 5.2 5.2
Kết hợp 6.5 6.5
Trong đô thị 8.6 8.6

Bảng giá xe Corolla Altis mới nhất tại Việt Nam

BẢNG GIÁ XE COROLLA ALTIS 2020
Mẫu xe Giá xe mới (triệu đồng) Mức chênh so bản cũ (Triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai) 741
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 733
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác) 763 -28
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai) 771 -28

Giá xe Altis 2020 lăn bánh chi tiết nhất

Cập nhật chi tiết giá xe Toyota Altis 2020 lăn bánh theo tỉnh thành lớn nhỏ trên cả nước.

Giá lăn bánh Toyota Altis 1.8E MT

Khoản phí Mức phí Hà Nội (đồng) Mức phí TPHCM (đồng) Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 697.000.000 697.000.000 697.000.000
Phí trước bạ 83.640.000 69.700.000 69.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.455.000 10.455.000 10.455.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 803.020.700 789.080.700 770.080.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 1.8E CVT màu ngọc trai

Khoản phí Mức phí Hà Nội (đồng) Mức phí TPHCM (đồng) Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 741.000.000 741.000.000 741.000.000
Phí trước bạ 88.920.000 74.100.000 74.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.115.000 11.115.000 11.115.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 852.300.700 837.480.700 818.480.700

Phiên bản các màu còn lại

Khoản phí Mức phí Hà Nội (đồng) Mức phí TPHCM (đồng) Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 733.000.000 733.000.000 733.000.000
Phí trước bạ 87.960.000 73.300.000 73.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.995.000 10.995.000 10.995.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 843.340.700 828.680.700 809.680.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 1.8G CVT màu trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí Hà Nội (đồng) Mức phí TPHCM (đồng) Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 771.000.000 771.000.000 771.000.000
Phí trước bạ 92.520.000 77.100.000 77.100.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.565.000 11.565.000 11.565.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 885.900.700 870.480.700 851.480.700

Phiên bản các màu còn lại

Khoản phí Mức phí Hà Nội (đồng) Mức phí TPHCM (đồng) Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 763.000.000 763.000.000 763.000.000
Phí trước bạ 91.560.000 76.300.000 76.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.445.000 11.445.000 11.445.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 876.940.700 861.680.700 842.680.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2.0V CVT

Khoản phí Mức phí Hà Nội (đồng) Mức phí TPHCM (đồng) Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 889.000.000 889.000.000 889.000.000
Phí trước bạ 106.680.000 88.900.000 88.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.335.000 13.335.000 13.335.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.018.060.700 1.000.280.700 981.280.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT

Khoản phí Mức phí Hà Nội (đồng) Mức phí TPHCM (đồng) Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 932.000.000 932.000.000 932.000.000
Phí trước bạ 111.840.000 93.200.000 93.200.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.980.000 13.980.000 13.980.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 1.066.220.700 1.047.580.700 1.028.580.700

Giá xe Altis cũ có thể bạn cần

Mẫu xe Giá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 697
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 791
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 889
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT 932

4 phiên bản CVT đều có thêm màu sơn trắng ngọc trai. Giá xe Altis màu trắng ngọc trai có giá cao hơn các phiên bản khác từ 5.000.000 – 8.000.000 triệu đồng.

Mua Toyota Altis có khuyến mãi gì trong tháng này

Hiện tại giá xe Altis Toyota chưa có cập nhật mới nào về chương trình khuyến mãi. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp nếu có ý định mua xe Altis ở thời điểm hiện tại và cần hỗ trợ thêm về giá cả.

So sánh giá xe ô tô Altis trong cùng phân khúc

Xe Altis hạng C tại Việt Nam cũng nhận được sự quan tâm từ cả khách hàng lẫn chuyên gia xe. Các đối thủ trong phân khúc bao gồm Honda Civic, Mazda3 hoặc Hyundai Elantra. 

Với giá xe Altis E được niêm yết 697 triệu đồng. Lần so sánh giá này thì mẫu xe của Toyota đắt hơn giá xe Elantra 1.6 MT và giá xe Mazda 3 nhưng mềm hơn đáng kể với Civic 1.8 E.

Một lợi thế đáng kể Corolla Altis là có bán tới 5 phiên bản tại thị trường Việt. Dàn trải tầm giá trên 700-900 triệu. Đối với phiên bản cao cấp hơn, Mazda3 là lựa chọn mềm nhất, tiếp đó là Elantra Sport sau cùng là Honda Civic.

duoi xe ngoai that toyota altis

Đánh giá chung về xe Toyota Altis 2020

Ưu điểm

  • Thiết kế xe Altis 2020 có nét đột phá, khác hẳn với hình ảnh mẫu xe dành cho ông già như đời cũ.
  • Cảm giác trong xe thoải mái nhờ việc tăng kích thước, tạo một không gian nội thất rộng hơn.
  • Thiết kế nội thất hiện đại. Trang bị thêm được nhiều tính năng an toàn.
  • Khả năng tăng tốc và vận hành tiết kiệm nhiên liệu.
  • Có nhiều tùy chọn màu sắc lựa chọn.
  • Đến từ một thương hiệu uy tín 
  • Khá giữ giá khi bán lại.

Nhược điểm

  • Giá xe Toyota Altis 2020 đắt hơn các đối thủ trong cùng phân khúc.

>> Nếu mức giá này chưa đáp ứng được nhu cầu tài chính của bạn, hãy cân nhắc thêm các dòng xe ô tô 5 chỗ có mức giá tốt hơn, song vẫn êm ái, ít hỏng vặt và bền bỉ. Điển hình là con Toyota Vios cùng thương hiệu. Mức chênh lệch khá cao, sẽ khiến khách hàng giảm bớt áp lực về tài chính. Tham khảo giá xe Toyota Vios để có thêm thông tin hữu ích.

toyota corolla altis 2020 picar

Tổng hợp những câu hỏi được quan tâm nhiều nhất

Toyota Corolla Altis có mấy phiên bản?

Corolla Altis bán tại Việt Nam với 5 phiên bản:

– Corolla Altis E

– Corolla Altis E 2020

– Corolla Altis G 2020

– Corolla Altis V Luxury

– Corolla Altis V Sport

Giá bán xe Altis là bao nhiêu

Giá bán Toyota Corolla Altis ở trong năm 2020 giao động từ 697.000.000 đến 940.000.000. Phụ thuộc phiên bản và màu sắc.

Xe Toyota Corolla Altis có mấy màu

Hiện xe Corolla Altis đang bán có 5 màu. Trong đó giá Altis màu ngọc trai có giá đắt nhất và được nhiều người mua nhất.

Toyota Altis 2021 có cập nhật gì mới mẻ để đáng được quan tâm không?

Hiện tại chưa có cập nhật thông tin về phiên bản Altis 2021 trong năm tới.

>> Giá xe Altis tuy cao nhưng có ưu điểm dàn trải ở nhiều phiên bản nhằm phủ kín thị trường và đáp ứng trọn vẹn nhu cầu thị trường. Phân vân liệu có nên mua phiên bản Altis hay không khi giá bán đang ở tầm hiện tại thì khách hàng tốt nhất nên liên hệ trực tiếp với Picar. Ngoài ra, nếu chiến mã này chưa đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, hãy tham khảo thêm các em Toyota khác để có lựa chọn thích hợp.

 

Bài viết liên quan
Quốc Chuyển
Mang sự nhiệt quyết với thị trường xe ô tô trong và ngoài nước, Chuyển và team luôn mong muốn xây dựng một trang thông tin thật hữa ích cho khách hàng dễ dàng nghiên cứu và tìm đọc thông tin, cũng như giá bán thị trường của các dòng xe một cách nhanh nhất!