Bảng giá xe Toyota Corolla Altis 2021 update MỚI NHẤT

Đầu xe Toyota Corolla Altis 2021
Đầu xe Toyota Corolla Altis 2021

Sau bao kỳ vọng về sự đổi mới của Corolla Altis thì Toyota Việt Nam đã khiến người mong chờ thất vọng hơn khi chỉ cho ra mắt bản nâng cấp nhẹ Corolla Altis 2021.  Những thay đổi quá ít khiến lần thay đổi này không thể thúc đẩy doanh số hơn trước kia. Picar cập nhập nhiều thông tin liên quan đến giá Altis trong lần thay đổi này cùng các thông số và cải biến được Toyota tiến hành ở bài viết bên dưới.

Đầu xe Toyota Corolla Altis 2021
Đầu xe Toyota Corolla Altis 2021

Sơ lược về Toyota Corolla Altis 2021

Xe ô tô Altis thuộc Toyota sản xuất và là một trong những dòng xe nổi tiếng từ đất nước Nhật sản xuất và phân phối.

Xe Toyota Corolla Altis thế hệ thứ 12 đã được mắt tại Thái vào tháng 9/2019 trược sự trầm trồ và mong đợi từ khách hàng và chuyên gia xe ô tô. Được nhận định là lột xác hoàn toàn khi có những cải biến cực kỳ hữu ích.

Trong đó không ít khách hàng Việt tham dự buổi ra mắt đã hy vọng thế hệ mới này có thể về nước cùng chinh chiến với tên tuổi vượt bậc của Toyota. Thay thế cho lần nâng cấp sơ sài vừa rồi khi đã khiến không ít khách hàng thất vọng do mong đợi sự lột xác về diện mạo “ông già” nhàm chán.

Mọi người quan niệm các mẫu sedan Toyota có kiểu dáng không quá trẻ cũng không quá già cỗi. Sự bền bỉ và giữ giá xe Toyota cũ khi quyết định bán lại. 

Toyota Corolla Altis phiên bản nâng cấp tại Việt Nam dù đã không đúng như mong đợi, nhưng vẫn có một số ưu điểm cần được nhìn nhận.

Xe Altis không chỉ kế thừa ưu điểm mà còn cải tiến phù hợp với thời đại. Thiết kế xe được trẻ hóa giúp chiều lòng nhiều đối tượng khách hàng.

Toyota Corolla Altis 1 8E MT 2021
Toyota Corolla Altis 1 8E MT 2021

 

Bảng thông số

Thông số Toyota Altis 20211.8E (CVT)1.8G (CVT)
D x R x C (mm)4.620 x 1.775 x 1.460
Chiều dài cơ sở (mm)2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm)130
Chiều rộng cơ sở (mm)1.520/1.520
Trọng lượng không tải (kg)1.250
Trọng lượng toàn tải (kg)1.655
Thể tích bình nhiên liệu (l)55
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)5,4
Dung tích khoang hành lý (L)470
Thông số Toyota Altis1.8E (CVT)1.8G (CVT)
Hệ thống điều hòaTự động
Hệ thống âm thanhĐầu đĩaDVD 1 đĩa, Apple Carplay, màn hình cảm ứng 7 inch
Số loa46
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Kết nối điện thoại thông minh
Kết nối HDMI
Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điệnTự động lên/xuống vị trí người lái
Hệ thống điều khiển hành trình

Ngoại thất

Thông số Toyota Corolla Altis1.8E (CVT)1.8G (CVT)
Cụm đèn trướcĐèn chiếu gầnHalogen phản xạ đa hướngLED
Đèn chiếu xaHalogen phản xạ đa hướngLED
Đèn chiếu sáng ban ngày✅ (LED)
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống nhắc nhở đèn sángTự động tắt
Hệ thống cân bằng góc chiếu
Đèn hậuLED
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba)LED
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoàiChức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điệnTự động
Tích hợp đèn báo rẽ
MàuCùng màu thân xe
Gạt mưa trướcGián đoạn, điều chỉnh thời gianTự động
Chức năng sấy kính sau
Ăng tenIn trên kính hậu
Tay nắm cửa ngoài xeCùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)
Chắn bùn
Ngoại thất mẫu xe Toyota Corolla Altis 2021
Ngoại thất mẫu xe Toyota Corolla Altis 2021

>> Với diện mạo này, Altis được đánh giá là có diện mạo khá giống với người anh em cùng họ khá tên Toyata Vios. So với Altis, Vios trông điềm đạm và ít cá tính hơn, phù hợp với khách hàng không ưa chuộng sự sắc sảo. Để biết thêm chi tiết sản phẩm, tham khảo ngay bài viết so sánh Toyota Vios và Toyata Altis để chọn lọc được sản phẩm phù hợp nhất.

Màu sắc

Hiện tại phiên bản xe Toyota Corolla Altis có 5 màu sắc gồm: Đen, Nâu, Bạc, Trắng, Trắng ngọc trai.

Màu xe Toyota Corolla Altis 2021
Màu xe Toyota Corolla Altis 2021

Nội thất

Thông số Toyota corolla Altis1.8E (CVT)1.8G (CVT)
Tay láiLoại3 chấu
Chất liệuBọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnhChỉnh tay 4 hướng
Gương chiếu hậu trong2 chế độ ngày và đêmChống chói tự động
Tay nắm cửa trong xeMạ bạc
Cụm đồng hồLoại đồng hồOptitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Hệ thống ghế ngồi
Chất liệu bọc ghếDa
Ghế trướcLoại ghếThường
Điều chỉnh ghế láiChỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành kháchChỉnh tay 4 hướng
Ghế sauHàng ghế thứ haiGập lưng ghế 60:40
Tựa tay hàng ghế sauKhay đựng ly + ốp sơn màu bạc
Ghế sau xe Toyota Corolla Altis 2021
Ghế sau xe Toyota Corolla Altis 2021

An toàn

Thông sốCorolla Altis 1.8E MTCorolla Altis 1.8E CVTCorolla Altis 1.8G CVTCorolla Altis 2.0V CVTCorolla Altis 2.0V Sport
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt/ Tang trốngĐĩa tản nhiệt/ ĐĩaĐĩa tản nhiệt/ ĐĩaĐĩa tản nhiệt/ ĐĩaĐĩa tản nhiệt/ Đĩa
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Kiểm soát lực kéo (TRC)
Cân bằng điện tử (VSC)
Khởi hành ngang dốc. (HAC)KhôngKhôngKhôngKhôngKhông
Camera lùiKhôngKhôngKhôngKhông✅, Trên gương chiếu hậu
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeKhôngCảm biến lùi (2)Cảm biến lùi (2)Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4)Cảm biến lùi (2), Cảm biến góc (4)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ
Cấu trúc giảm chấn thương đầu
Túi khí7 túi khí7 túi khí7 túi khí7 túi khí7 túi khí
Khung xe GOA
Nội thất mẫu xe Toyota Corolla Altis 2021
Nội thất mẫu xe Toyota Corolla Altis 2021

Động cơ

Thông số Toyota Corolla Altis1.8E (CVT)1.8G (CVT)
Loại động cơ2ZR-FE,

16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS

Số Xy lanh4
Bố trí xy lanhThẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)1.798
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Loại nhiên liệuXăng
Công suất (hp/rpm)138/6.400
Mô-men xoắn  (Nm/rpm)173/4.000
Hộp sốSố tự động vô cấp/CVT
Tốc độ tối đa (km/h)185
Chế độ láiThể thao
Hệ thống truyền độngDẫn động cầu trước/FWD
Hệ thống treo trướcĐộc lập Macpherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sauBán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng
Trợ lực tay láiTrợ lực điện
VànhMâm đúc
Lốp xe205/55R16215/45R17
Lốp dự phòngMâm đúc
PhanhTrướcĐĩa tản nhiệt
SauĐĩa
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)Ngoài đô thị5.25.2
Kết hợp6.56.5
Trong đô thị8.68.6

Bảng giá xe Corolla Altis mới nhất tại Việt Nam

BẢNG GIÁ XE COROLLA ALTIS
Mẫu xeGiá xe mới (triệu đồng)Mức chênh so bản cũ (Triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Trắng ngọc trai)741
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác)733
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT (Màu khác)763-28
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT (Trắng ngọc trai)771-28

Giá xe Altis lăn bánh chi tiết nhất

Cập nhật chi tiết giá xe Toyota Altis lăn bánh theo tỉnh thành lớn nhỏ trên cả nước.

Giá lăn bánh Toyota Altis 1.8E MT

Khoản phíMức phí Hà Nội (đồng)Mức phí TPHCM (đồng)Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết697.000.000697.000.000697.000.000
Phí trước bạ83.640.00069.700.00069.700.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe10.455.00010.455.00010.455.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng803.020.700789.080.700770.080.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 1.8E CVT màu ngọc trai

Khoản phíMức phí Hà Nội (đồng)Mức phí TPHCM (đồng)Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết741.000.000741.000.000741.000.000
Phí trước bạ88.920.00074.100.00074.100.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.115.00011.115.00011.115.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng852.300.700837.480.700818.480.700

Phiên bản các màu còn lại

Khoản phíMức phí Hà Nội (đồng)Mức phí TPHCM (đồng)Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết733.000.000733.000.000733.000.000
Phí trước bạ87.960.00073.300.00073.300.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe10.995.00010.995.00010.995.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng843.340.700828.680.700809.680.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 1.8G CVT màu trắng ngọc trai

Khoản phíMức phí Hà Nội (đồng)Mức phí TPHCM (đồng)Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết771.000.000771.000.000771.000.000
Phí trước bạ92.520.00077.100.00077.100.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.565.00011.565.00011.565.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng885.900.700870.480.700851.480.700

Phiên bản các màu còn lại

Khoản phíMức phí Hà Nội (đồng)Mức phí TPHCM (đồng)Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết763.000.000763.000.000763.000.000
Phí trước bạ91.560.00076.300.00076.300.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.445.00011.445.00011.445.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng876.940.700861.680.700842.680.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2.0V CVT

Khoản phíMức phí Hà Nội (đồng)Mức phí TPHCM (đồng)Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết889.000.000889.000.000889.000.000
Phí trước bạ106.680.00088.900.00088.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe13.335.00013.335.00013.335.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng1.018.060.7001.000.280.700981.280.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT

Khoản phíMức phí Hà Nội (đồng)Mức phí TPHCM (đồng)Mức phí tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết932.000.000932.000.000932.000.000
Phí trước bạ111.840.00093.200.00093.200.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe13.980.00013.980.00013.980.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng1.066.220.7001.047.580.7001.028.580.700

Giá xe Altis cũ có thể bạn cần

Mẫu xeGiá xe (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT697
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT791
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT889
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT932

4 phiên bản CVT đều có thêm màu sơn trắng ngọc trai. Giá xe Altis màu trắng ngọc trai có giá cao hơn các phiên bản khác từ 5.000.000 – 8.000.000 triệu đồng.

Mua Toyota Altis có khuyến mãi gì trong tháng này

Hiện tại giá xe Altis Toyota chưa có cập nhật mới nào về chương trình khuyến mãi. Khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp nếu có ý định mua xe Altis ở thời điểm hiện tại và cần hỗ trợ thêm về giá cả.

So sánh giá xe ô tô Altis trong cùng phân khúc

Xe Altis hạng C tại Việt Nam cũng nhận được sự quan tâm từ cả khách hàng lẫn chuyên gia xe. Các đối thủ trong phân khúc bao gồm Honda Civic, Mazda3 hoặc Hyundai Elantra. 

Với giá xe Altis E được niêm yết 697 triệu đồng. Lần so sánh giá này thì mẫu xe của Toyota đắt hơn giá xe Elantra 1.6 MT và giá xe Mazda 3 nhưng mềm hơn đáng kể với Civic 1.8 E.

Một lợi thế đáng kể Corolla Altis là có bán tới 5 phiên bản tại thị trường Việt. Dàn trải tầm giá trên 700-900 triệu. Đối với phiên bản cao cấp hơn, Mazda3 là lựa chọn mềm nhất, tiếp đó là Elantra Sport sau cùng là Honda Civic.

Đuôi sau xe Toyota Corolla Altis 2021
Đuôi sau xe Toyota Corolla Altis 2021

Đánh giá chung về xe Toyota Altis 2021

Ưu điểm

  • Thiết kế xe Altis 2021 có nét đột phá, khác hẳn với hình ảnh mẫu xe dành cho ông già như đời cũ.
  • Cảm giác trong xe thoải mái nhờ việc tăng kích thước, tạo một không gian nội thất rộng hơn.
  • Thiết kế nội thất hiện đại. Trang bị thêm được nhiều tính năng an toàn.
  • Khả năng tăng tốc và vận hành tiết kiệm nhiên liệu.
  • Có nhiều tùy chọn màu sắc lựa chọn.
  • Đến từ một thương hiệu uy tín 
  • Khá giữ giá khi bán lại.

Nhược điểm

  • Giá xe Toyota Altis 2021 đắt hơn các đối thủ trong cùng phân khúc.

>> Nếu mức giá này chưa đáp ứng được nhu cầu tài chính của bạn, hãy cân nhắc thêm các dòng xe ô tô 5 chỗ có mức giá tốt hơn, song vẫn êm ái, ít hỏng vặt và bền bỉ. Điển hình là con Toyota Vios cùng thương hiệu. Mức chênh lệch khá cao, sẽ khiến khách hàng giảm bớt áp lực về tài chính. Tham khảo giá xe Toyota Vios để có thêm thông tin hữu ích.

Toyota Corolla Altis 2020
Toyota Corolla Altis 2020

Tổng hợp những câu hỏi được quan tâm nhiều nhất

Toyota Corolla Altis có mấy phiên bản?

Corolla Altis bán tại Việt Nam với 5 phiên bản:

– Corolla Altis E

– Corolla Altis E 2021

– Corolla Altis G 2021

– Corolla Altis V Luxury

– Corolla Altis V Sport

Giá bán xe Altis là bao nhiêu

Giá bán Toyota Corolla Altis ở trong năm 2021 giao động từ 697.000.000 đến 940.000.000. Phụ thuộc phiên bản và màu sắc.

Xe Toyota Corolla Altis có mấy màu

Hiện xe Corolla Altis đang bán có 5 màu. Trong đó giá Altis màu ngọc trai có giá đắt nhất và được nhiều người mua nhất.

Toyota Altis 2021 có cập nhật gì mới mẻ để đáng được quan tâm không?

Hiện tại chưa có cập nhật thông tin về phiên bản Altis 2021 trong năm tới.

>> Giá xe Altis tuy cao nhưng có ưu điểm dàn trải ở nhiều phiên bản nhằm phủ kín thị trường và đáp ứng trọn vẹn nhu cầu thị trường. Phân vân liệu có nên mua phiên bản Altis hay không khi giá bán đang ở tầm hiện tại thì khách hàng tốt nhất nên liên hệ trực tiếp với Picar. Ngoài ra, nếu chiến mã này chưa đáp ứng được nhu cầu của khách hàng, hãy tham khảo thêm các em Toyota khác để có lựa chọn thích hợp.

 

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: