1.Bảng giá xe Suzuki 2021 chi tiết và mới nhất tại Việt Nam

Bảng giá xe Suzuki ô tô được Picar cập nhật nhanh và chính xác nhất năm 2021. Bám sát tinh thần chủ đạo dòng xe Suzuki giá rẻ, mức giá mới cập nhật phần nào giảm bớt sức ép kinh tế thị trường lên những khách hàng có nhu cầu về vận tải.

vo lang suzuki

1.1 Giá xe Suzuki Celerio

Giá xe Suzuki 2021 dòng Celerio được công bố khiến dân mê xe khá bất ngờ đúng với đặc điểm mọi người thường nhắc về Suzuki chính là “suzuki giá rẻ”.

Vì với những trang bị được cung cấp, khách mê ô tô Việt có thể sắm ngay mà không quá đắn đo về mặt giá cả. Celerio chiếm cảm tình khách hàng Việt nhờ thiết kế nổi bật được cập nhật theo ý kiến đóng góp, kèm theo đó là nhiều trang bị khá là đẳng cấp để có thể cạnh tranh với các đối thủ trong cùng phân khúc.

suzuki celerio mau xam

1.1.1 Bảng giá xe

Phiên bảnXuất xứGiá niêm yết (VNĐ)Ưu đãi
Suzuki Celerio 1.0 CVTNhập khẩu359.000.000 Call
Suzuki Celerio 1.0 MTNhập khẩu329.000.000Call

1.1.2 Miêu tả chi tiết

Celerio toát lên đường nét năng động khi nhìn từ bên hông với những đường gân dập nổi cực hút mắt với những ai đam mê mô hình và sự tinh tế.

Tổng thể diện mạo mới giúp tăng tính khí động học cho xe. Đi kèm là bộ mâm 14 inch không quá nổi bật nhưng vẫn vừa đủ dùng cho dòng xe Suzuki giá dưới 400 triệu đồng. 

Với mức giá xe Suzuki được cung cấp, phần đuôi xe lại được thiết kế trông khá bầu bĩnh chuẩn hình dáng. Khoang nội thất được thiết kế vừa đủ ngồi giúp cho tổng thể chiếc xe không quá cồng kềnh khi di chuyển trong đường phố Sài Gòn đông đúc. 

Dưới nắp capo Celerio gồm khối động cơ 1.0L K10B cho công suất tối đa đạt 67 mã lực. Mô men xoắn cực đại 90Nm và đi kèm 2 loại hộp số gồm số sàn 5 cấp và số tự động vô cấp CVT.

1.1.3 Ưu nhược

Celerio có thiết kế tương đối là nhỏ gọn (3600 x 1600 x 1540 mm). Vậy nên xe dễ dàng luồn lách trên đường phố nội thành hoặc ngoại ô đông đúc. 

Phần đầu xe nổi bật khi sở hữu lưới tản nhiệt hai thanh ngang cực kỳ sáng bóng. Ở chính giữa là logo thương hiệu xe.

Celerio được cho trang bị hệ thống phanh trước/sau có dạng đĩa thông gió/tang trống. Sở hữu hệ thống treo dạng MacPherson. Thiết kế phần gầm xe cao 145mm cực kỳ phù hợp với địa hình đường đi phức tạp như Việt Nam.

Celerio trang bị hệ thống tiêu chuẩn gồm: 2 túi khí trước, hệ thống với khả năng chống bó cứng phanh ABS. Song song đó là hệ thống phân phối lực phanh bằng điện tử EBD.

Giá xe ô tô Suzuki Celerio cạnh tranh trực tiếp với các tên tuổi lừng lẫy như Kia Morning, Chevrolet Spark, Hyundai i10. Sắp tới có thể cạnh tranh thêm với các dòng như Toyota Wigo hay Vinfast Fadil.

1.2 Giá xe Suzuki Swift

Giá Suzuki Swift 2021 Việt Nam hiện đang được mở bán trên 2 phiên bản gồm GL, GLX. Giá Swift giao động từ 400 đến 600 triệu đồng phụ thuộc từng vùng miền.

>> Xem chi tiết giá xe Suzuki Swift lăn bánh kèm những ưu đãi

Không hổ danh khi được gán ghép tên gọi “siêu phẩm” đến từ nước Nhật. Chiếc Suzuki Swift được công bố mang về doanh thu đáng ngưỡng mộ cho hãng với một dòng xe Suzuki giá rẻ thành công. Tham khảo giá xe ô tô suzuki 4 chỗ ngay bên dưới.

gia xe suzuki swift mau trang

1.2.1 Bảng giá xe

Phiên bảnXuất xứGiá (VNĐ)Ưu đãi
Swift 1.2 GLX CVTNhập khẩu549.000.000 Call
Swift 1.2 GL CVTNhập khẩu499.000.000 Call

1.2.2 Miêu tả chi tiết

Với mức giá xe ô tô suzuki 4 chỗ đã được công bố, hãng công cố phiên bản Swift được sử dụng động cơ 1.2L tạo ra công suất 83 mã lực 6.000 vòng/phút. Mô-men xoắn đạt 108 Nm tại 4.400 vòng/phút. Hộp số vô cấp CVT.

Đáng chú ý hơn, khi chạy trong nội thành đường không gờ, dốc xe chỉ tiêu thụ hết 3,6l/100km nhiên liệu (khoảng 4,6L/100km cho cung đường hỗn hợp).

Do đó nếu bạn tìm kiếm một chiếc xế cưng sở hữu ưu điểm tiên quyết là phải tiết kiệm nhiên liệu, có lẽ Suzuki Swift sẽ là cái tên đáng bạn cân nhắc. 

Cung cấp thêm thông tin, trên xe cũng được trang bị các loại hệ thống an toàn như: túi khí trước, chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh điện tử…

1.2.3 Ưu nhược

Trong phân khúc xe dòng hatchback hạng B, mức giá Suzuki được cung cấp tương đối mềm với giá Swift nhằm giới thiệu đến khách hàng nhiều hơn về thương hiệu.

1.3 Giá xe Suzuki Ciaz

Mặc dù Suzuki Ciaz 2021 thuộc dòng sedan hạng B ra mắt ở những nước khác trước Việt Nam nhưng đã có dấu hiệu khá hài lòng từ khách làng xe. Cùng xem tham khảo giá Ciaz tại Việt Nam được công bố và cập nhật mới nhất ra sao.

suzuki ciaz 2020 mau trang

1.3.1 Bảng giá xe

Phiên bảnXuất xứGiá(VNĐ)Ưu đãi
Ciaz 1.4 ATNhập khẩu488.000.000 Call

1.3.2 Miêu tả chi tiết

Hãng thông báo chính thức với tầm giá Ciaz thì được sử dụng động cơ K12B 1,2 lít. Sở hữu 4 xi-lanh, 16 van, song song đó là hệ thống van biến thiên (nạp và xả).

Dẫn động 2 bánh cho công suất tối đa đạt 91 mã lực tại 6.000 vòng / phút. cùng với đó là mô-men xoắn cực đại đạt chỉ số 118 newton-mét tại 4.800 vòng / phút. Truyền lực với CVT tự động, dùng hộp số tay 5 tốc độ.

1.3.3 Ưu nhược

Theo báo cáo tổng thể tại Việt Nam trong những năm qua, đã có nhiều phiên bản cũ của dòng Ciaz giá được thông báo nhưng chưa thực sự gây được sự chú ý trên thị trường.

Vậy nên sau khi được chào bán rộng rãi, dù thành công ở thị trường các nước khác, song Suzuki vẫn chưa hiểu được vì sao khách hàng Việt vẫn chưa thực sự hài lòng.

Nhưng với sự “lột xác” một lần nữa từ Ciaz 2021 giá đến diện mạo. Nhà phân phối lớn nhỏ và người đam mê Suzuki hy vọng một điều gì đó được xem là kỳ tích với dòng sedan hạng B thuộc Suzuki lần này.

1.4 Giá xe Suzuki Ertiga

Mẫu MPV này được đánh giá khá bề thế về cả giá Ertiga mà Suzuki công bố. Kích thước công bố 4265 x 1695 x 1685 mm, phần đầu xe được đánh giá đẹp mắt nhờ bộ lưới tản nhiệt, kèm thêm đèn sương mù mạ crom và đèn pha dạng Halogen khả năng phản quang đa chiều.

suzuki ertiga mau trang

1.4.1 Bảng giá xe

Phiên bảnXuất xứGiá (VNĐ)Ưu đãi
Ertiga 1.5L Sport ATNhập khẩu559.000.000 Call
Ertiga 1.5L GLX ATNhập khẩu549.000.000 Call
Ertiga 1.5L GL MTNhập khẩu499.000.000 Call

1.4.2 Miêu tả chi tiết

Đã giải đáp Suzuki giá bao nhiêu. Tiếp theo tìm đến các thông tin về động cơ và đánh giá chi tết hơn về vóc dáng.

Khối động cơ 1.4L, K14B với 4 xilanh cho công suất tối đa đạt đến 91 mã lực. Mô men xoắn cực đại đạt 130 Nm, hộp số tự động 4 cấp quen thuộc. Điều này khiến nhiều người ái ngại khi xem xét mua Ertiga. Tuy nhiên những thiết bị quen thuộc này lại được nhiều dân sành ô tô đánh giá là cổ điển và đủ để xe hoạt động êm ái trong nội thành.

Với hệ thống phanh thông gió, phần gầm cao 185mm tạo cảm giác vượt địa hình chắc chắn và mạnh mẽ hơn hẳn, đặc biệt với địa hình Việt Nam hiện tại. Tay lái trợ lực điện hỗ trợ đánh lái dễ dàng hơn.

Phiên bản mới lắp đặt đầy đủ với túi khí đôi, đai an toàn 3 điểm ELR với các tùy chọn có thể điều chỉnh độ cao, điều chỉnh khóa cửa an toàn cho trẻ em. Điều chỉnh được cảm biến đỗ xe, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh EBD.

Nếu so sánh các đối thủ cạnh tranh trong phân khúc, giá Ertiga hoàn toàn lép vế về mặt đạt doanh số với Innova, Rondo, Avanza 7 chỗ. 

Tuy nhiên nếu nhu cầu cần một mẫu xe chạy dịch vụ giá rẻ, người quan tâm xe suzuki giá bao nhiêu sẽ đồng ý rằng giá Suzuki Ertiga khá hợp lý để lựa chọn.

1.4.3 Ưu nhược

Phần hông xe khá  cồng kềnh. Bộ mâm 15 inch khá nhỏ, gương chiếu hậu cùng màu thân xe, có chức năng chỉnh gập điện. Nội thất gói gọn trong khoang có kích thước 2740mm.

Ertiga sở hữu vô lăng 3 chấu làm từ chất liệu Urethane. Ghế bọc nỉ cao cấp, phần ghế trước điều chỉnh trượt và tựa. Phần ghế sau điều chỉnh tương tự, gập 60:40 trượt một chạm, hàng ghế 3 hỗ trợ gập 50:50.

Toàn bộ khoang cabin được thiết kế khả năng làm mát nhờ hệ thống điều hòa gồm có  2 dàn lạnh chỉnh cơ trước sau. Hành khách khi sử dụng xe có thể giải trí ngay khi ngồi tại vị trí xe nhờ kết nối USB, đầu CD đồng thời cực đã tai với dàn âm thanh 4 loa.

1.5 Giá xe Suzuki Vitara

Thuộc dòng SUV 5 chỗ, Suzuki Vitara khi được ra mắt thị trường nước ngoài, Vitara được nhận định không hề kém cỏi với các hãng khác trong cùng phân khúc. Tuy nhiên bước vào thị trường Việt, Vitara giá được Suzuki công khai ở các đại lý dường như hồng hề khiến các khách hàng hài lòng.

Suzuki Vitara mau cam

1.5.1 Bảng giá xe

Phiên bảnXuất xứGiáƯu đãi
Vitara 1.6 ATNhập khẩu779.000.000Call

1.5.2 Miêu tả chi tiết

Suzuki Vitara 2021 sử dụng động cơ 1.6L sản sinh công suất đạt đến 115 mã lực 6.000 vòng/phút. Mô-men xoắn cực đại đạt đến 156Nm 4.400 vòng/phút. 

Hệ thống những tính năng gồm chế độ sang số tay, lẫy chuyển số được tích hợp tất cả một cách thông minh trên vô lăng.

Bên cạnh thông số và động cơ đáng chú ý, Vitara cũng được trang bị đầy đủ các thiết bị chuyên dụng để đạt được độ an toàn tuyệt đối như: hệ thống cảnh báo va chạm, hệ thống phanh khẩn cấp tự động, hệ thống hỗ trợ giám sát điểm mù. 

Song song đó là hệ thống cảnh báo xe vượt phía sau. Với tầm giá đạt ngưỡng 800 triệu cho một chiếc xế hộp. Chắc chắn những người tin tưởng hãng và đam mê dòng xe này sẽ hài lòng hoàn toàn về cảm giác được phục vụ và chinh phục.

1.5.3 Ưu nhược

Với ý định tuyển chọn một chiếc xe đắt tiền để thử thách tay lái lụa trên những cung đường đèo dốc với nhiều chướng ngại vật thì Suzuki Vitara không hẳn là một sự lựa chọn hợp lý.

Lời khuyên dành cho bạn là nên chuyển hướng.Xe chỉ có khả năng hỗ trợ tốt nhất với các cung đường bằng phẳng, đường nội thành, ít chướng ngại vật. 

Các chuyến du lịch xà, dài ngày với Vitara sẽ khiến cả gia đình bạn mệt mỏi hơn so với các phương tiện khác.

Tuy nhiên, việc di chuyển cực nhanh trong nội thành, len lỏi đến những góc phố chật chội một cách nhanh chóng và thuần thục thì Vitara lại được đánh giá là hỗ trợ cực tốt.

1.6 Giá xe Suzuki XL7

XL7 là dòng SUV gia đình do Suzuki khai sinh được ra mắt từ 1998. Suzuki XL7 2021 được thiết kế kiểu dáng và phong thái hoàn toàn mới. Thuộc thế hệ thứ 3 với nhiều sự mong ngóng từ fan lâu năm. XL7 2021 được phát triển tiếp nối những ưu điểm và khắc phục khuyết điểm sao cho phù hợp với các cung đường hiện đại. Giá xe suzuki 2021 XL7 được cập nhật như sau:

suzuki xl7 2020 mau den

1.6.1 Bảng giá xe

Phiên bảnXuất xứGiá (VNĐ)Ưu đãi
XL7 ZetaNhập khẩu600.000.000 Call
XL7 GLXNhập khẩu589.000.000Call
XL7 BetaNhập khẩu630.000.000 Call

1.6.2 Miêu tả chi tiết

Suzuki XL7 2021 trang bị giá trên nóc, hỗ trợ thêm cánh lướt gió phía đuôi. Phần thân xe có  hai tông màu tương phản trông cực kỳ hiện đại. Mâm xe được làm bằng hợp kim 16 inch cao cấp và độc đáo.

Khoang nội thất XL7 2021 rộng rãi có sức chứa 7 chỗ ngồi. Về cơ bản với mức giá XL7 thì phiên bản 2021 mang lại nhiều không gian. Đi kèm thêm là  nhiều tính năng an toàn.

Động cơ xăng 4 xy-lanh K15B 1,5 lít cho ra công suất 1.462 cc. Tuy nhiên công suất tối đa đạt đến 104 mã lực (PS) tốc độ đạt 6.000 vòng / phút. Mo-men xoắn cực đại đại đến ngưỡng 138 newton tại 4.400 vòng / phút. Hộp số sàn 5 cấp hay có thể tùy chọn tự động.

Hệ thống treo phía trước là MacPherson Strut lò xo cuộn. Hệ thống phanh trước sử dụng loại phanh đĩa còn bánh sau là phanh tang trống.

1.6.3 Ưu nhược

Khoang nội thất  Suzuki XL7 2021 rộng rãi mang lại cảm giác khoáng đạt cho toàn bộ hành khách dù là đi đường dài với nhiều chướng ngại vật. 

Giá XL7 2021 cạnh tranh với nhiều tên tuổi nổi tiếng trung cùng phân khúc. Tuy nhiên điểm tốt cho Suzuki là dường như nó đang được ưu ái hơn. Vì với tầm giá Suzuki XL7 Picar cập nhật thì dường như mọi tiện nghi cao cấp của các hãng xe hạng sang đều được áp dụng. 

Vậy nên nếu đang đắn đo và lo lắng về XL7 giá và các tiện nghi, quý khách hàng đã được giải đáp phần nào rồi đó.

2.Bảng giá xe bán tải Suzuki có thể bạn quan tâm

2.1 Giá xe Suzuki Super Carry Truck

Điểm danh giá xe tải Suzuki cập nhật theo thời giá tại các đại lý Suzuki uy tín trong nước năm 2021.

super carry truck mau trang

2.1.1 Bảng giá

Phiên bảnHình thứcGiá xe (VNĐ)Ưu đãi
Suzuki Carry Truck EURO IVThùng lửng,500kg249,000,000Call
Suzuki Carry Truck EURO IVMui bạt,500kg273,000,000Call
Suzuki Carry Truck EURO IVThùng ben,500kg285,000,000Call
Suzuki Carry Truck Euro 4Thùng kín,500kg285,000,000Call

2.1.2 Miêu tả chi tiết

Dòng xe tải do Suzuki ra mắt được sử dụng hệ thống phun xăng điện tử. Hoạt động với dung tích động cơ đạt ngưỡng 970cm3 và 4 xy lanh thẳng hàng.

Công suất tối đa đạt được 31 Kw/5500rpm, momen xoắn cực đại đạt ngưỡng 68Nm/3000rpm. Hoạt động với dung tích bình xăng 36 lít. Đặc biệt tiêu chuẩn khí thải đạt euro 4. 

2.1.3 Ưu nhược

Kích thước tổng thể 3240x 1395x 1765mm, có bán kính quay vòng tối thiểu đạt 4,1m. Tất cả những điều trên sẽ giúp xe di chuyển dễ dàng hơn, bẻ lái uyển chuyển và mạnh mẽ hơn ở những khúc ngoặt đặc trưng ở cung đường Việt.

2.2 Giá xe Suzuki Carry Blind

Giá Suzuki Carry Blind được Picar cập nhật nhanh chóng và chính xác kèm theo mức ưu đãi cho khách hàng liên hệ trực tiếp.

suzuki carry van mau trang

2.2.1 Bảng giá

Phiên bảnHình thứcGiá xe (VNĐ)Ưu đãi
Suzuki Carry Blind VanBán tải đa dụng293,000,000Call

2.2.2 Miêu tả chi tiết

Xe bán tải đa dụng Suzuki Blind Van được xác nhận sử động cơ 1.0l, song song đó là bộ hộp số sàn 5 cấp. 

Xe được ghi nhận kích thước tổng thể 3200x1395x1780mm, ở cabain thì kích thước cabin được ghi nhận 1895mmx1255mmx135m. Với bán kính vòng quay tối thiểu đạt 4.1m, khoảng sáng ở phần gầm xe 165mm.

2.2.3 Ưu nhược

Chiếc Suzuki Lind Van thuộc dòng bán tải đa dụng được cung cấp với mức giá Picar ghi nhận mới nhất tại thời điểm hiện tại. Xe hoạt động đa mục đích với chế độ hậu mãi cực kỳ tốt khiến khách hàng cực kỳ ưng ý, lựa chọn là sự đầu tư thông minh cho dòng xe bán tải thương mại.

2.3 Giá xe Suzuki Super Carry Pro

Cập nhật Suzuki Super Carry Pro giá và những ưu đãi liên quan nhanh chóng và chính xác nhất với trang thông tin xe ô tô Picar.

suzuki super carry pro 2 mau trang

2.3.1 Bảng giá

Phiên bảnHình thứcGiá xe (VNĐ)Ưu đãi
Suzuki 500kg (carry truck)Tải ben258,000,000Call
Suzuki 615kg (super carry pro)Tải ben357,000,000Call

2.3.2 Miêu tả chi tiết

Về thông số kỹ thuật cơ bản có vài điểm được nhiều khách hàng chú ý như thùng xe có thể mở ra từ 3 phía. Điều này hỗ trợ rất lớn đến việc vận chuyển hàng hóa, đặc biệt là số lượng nhiều trong không gian hạn chế.

Bên trong là các khung bảo vệ được lắp ráp cực kỳ kiên cố. Vừa bảo đảm an toàn cho xe và người xung quanh, để tránh tình trạng hàng hóa bị va đập, nâng cao vấn đề an toàn hàng hóa. 

Với mức giá xe Suzuki được công bố, hãng xác nhận áp dụng động cơ bền bỉ của cả 2 phiên bản đạt chuẩn Euro IV mà nhiều người quan tâm.

2.3.3 Ưu nhược

Xe ben Suzuki ra mắt trong năm 2017 vừa kịp lúc giải tỏa, đáp ứng nhu cầu cấp bách thị trường xe thương mại và vận chuyển tầm trung. Xe tải ben 500kg và 615 kg Suzuki có ưu điểm nổi bật được chú ý gồm: mẫu mã ngoài hình, động cơ, hệ thống xi lanh thủy lực hạ thung khi ben,… 

Tất cả cải tiến thích hợp di chuyển nhanh hơn trên các cung đường đông đúc nội thành. Các hoạt động cần vận chuyển tốc hành nhưng vẫn nhận được trọng trách hàng hóa nặng ký Suzuki đều đáp ứng được.

3.Lý do bạn nên mua ô tô Suzuki 

Thứ nhất dĩ nhiên phải kể đến là chất lượng. Với riêng khách hàng Việt, các sản phẩm tên tuổi từ Nhật đều đáng tin cậy về chất lượng. Suzuki cũng không nằm ngoại lệ về lòng tin và về chất lượng xe.

suzuki noi that ben trong

Xe Suzuki nhập khẩu sẽ trải qua nhiều lần kiểm tra toàn diện. Từ nhà máy chính thức nơi sản xuất dòng xe như Indonesia. Đến suzuki Việt Nam sẽ tiếp tục được kiểm tra toàn diện qua các yêu cầu đầu mục gay gắt. Cuối cùng các đại lý hãng sẽ cho tiến hành kiểm tra lần cuối trước khi hoàn thành thủ tục giao đến tay khách hàng.

Bền bỉ và cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu, xe lại vận hành cảm xúc giúp người kiểm lái cảm nhận được cảm giác lái rất đỗi chân thật.

Các dịch vụ về hậu mãi của hãng cũng rất được chú ý. Đặc biệt là thời điểm hiện tại theo biến động thị trường về kinh tế. Giá xe suzuki 2021 cũng đã được cân nhắc và thay đổi để khách hàng có thể giải quyết nhu cầu vận tải và suzuki đáp ứng được nhu cầu khách hàng mục tiêu.

4.Tổng kết giá xe Suzuki 2021 và các thông tin cần thiết khác

Tổng kết lại thì Suzuki giá được hãng cung cấp khá phù hợp với nhu cầu thị trường Việt. Tuy chỉ mới được đón nhận ở mặt xe vận tải chuyên dụng và thương mại. Song Suzuki vẫn luôn cập nhật các phiên bản mới nhằm cạnh tranh với đối thủ lấy lại sự hài lòng từ khách hàng của mình.

Chú ý giá xe Suzuki chưa qua áp dụng các mức khuyến mãi, giảm giá. Đồng thời khi mua xe sẽ cần áp dụng thêm các mức phí chính thức và phụ phí đi kèm cần thiết khác.