fbpx
nissan sunny xt

Giá xe Nissan Sunny cập nhật MỚI NHẤT tháng 5/2021

Giá Nissan Sunny 2021 với 5 phiên bản Sunny XV-Q 1.5L AT, XV 1.5L AT, XT-Q 1.5L AT, XT 1.5L AT và XL 1.5L MT giúp khách hàng có nhiều chọn lựa hơn trong phân khúc

nissan sunny xl 2020

Mang đến hệ thống driving dynamics tuyệt vời, động cơ tinh tế cùng thiết kế đẹp mắt; chiếc sedan nhỏ gọn Nissan Sunny 2021 tạo nên sự khác biệt độc đáo trong phân khúc này. Nếu bạn đang quan tâm tới mẫu xe mới này thì ngay bây giờ hãy cùng chúng tôi khám phá bảng giá Nissan Sunny 2021 (cập nhật giá niêm yết mới nhất, nissan sunny giá lăn bánh, và tin khuyến mãi) ở bài viết bên dưới đây nhé.

Giá xe Nissan Sunny

Giá xe Nissan Sunny 2021

Tại thị trường Việt Nam, Nissan Sunny có 5 phiên bản. Mỗi phiên bản sẽ có giá khác nhau tùy. Cụ thể, giá ô tô Nissan Sunny như thế nào?

  • Sunny XV-Q 1.5L AT: 518.000.000 đồng
  • Sunny XV 1.5L AT: 498.000.000 đồng
  • Sunny XT-Q 1.5L AT: 488.000.000 đồng
  • Sunny XT 1.5L AT: 468.000.000 đồng
  • Sunny XL 1.5L MT: 448.000.000 đồng

Giá lăn bánh Nissan Sunny 2021

Dưới đây là các khoản thuế phí mà khách hàng sẽ phải chi trả để xe Nissan Sunny có thể lăn bánh trên đường:

  • Chi phí để làm biển số xe ô tô: Hà Nội, TPHCM là 20 triệu đồng. Các thành phố, thị xã là 1 triệu đồng và huyện, xã là 200 nghìn đồng.
  • Chi phí trước bạ ô tô: Hà Nội, Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (12%), TPHCM (10%), Hà Tĩnh (12%), các tỉnh thành khác (10%). 
  • Chi phí đăng kiểm dành cho ô tô: 240.000 đồng
  • Chi phí bảo trì, bảo dưỡng đường bộ 1 năm: 1.560.000 đồng.
  • Ngoài ra khách hàng sẽ phải trả thêm phí bảo hiểm trách nhiệm dân sự.

Dưới đây là bảng giá lăn bánh Nissan Sunny 2021 cụ thể của từng phiên bản ở từng vùng tại Việt Nam: 

Giá lăn bánh Nissan Sunny XV-Q 

Tại khu vực thành phố Hà Nội (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000 
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 29.880.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất: 7.470.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 24.900.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 24.900.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại tỉnh Hà Tĩnh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 27.390.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại các tỉnh còn lại khác (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 24.900.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Giá lăn bánh Nissan Sunny XV

nissan sunny xv

Tại khu vực thành phố Hà Nội (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000 
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 29.880.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 24.900.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 24.900.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại tỉnh Hà Tĩnh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 27.390.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại các tỉnh còn lại khác (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 24.900.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.470.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Giá lăn bánh Nissan Sunny XT-Q 

Tại khu vực thành phố Hà Nội (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 28.080.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 23.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000   
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

nissan sunny xt q

Tại các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 28.080.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại tỉnh Hà Tĩnh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 25.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại các tỉnh còn lại khác (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 23.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Giá lăn bánh xe Nissan Sunny XT

Tại khu vực thành phố Hà Nội (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 28.080.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

gia xe nissan sunny xt

Tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 23.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 28.080.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại tỉnh Hà Tĩnh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 25.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

 

Tại các tỉnh còn lại khác (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 498.000.000
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 23.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 7.020.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Giá lăn bánh của Nissan Sunny XL

Tại khu vực thành phố Hà Nội (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 25.680.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 6.420.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 21.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 6.420.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 20.000.000

Tại các tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 25.680.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 6.420.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

nissan sunny xl 2020

Tại tỉnh Hà Tĩnh (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 23.540.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 6.420.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Tại các tỉnh còn lại khác (đơn vị tiền tệ: đồng)

  • Mức giá niêm yết: 468.000.000     
  • Chi phí/Lệ phí, trước bạ: 21.400.000
  • Chi phí đăng kiểm xe ô tô: 340.000
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000
  • Bảo hiểm vật chất xe: 6.420.000
  • Bảo hiểm TNDS trách nhiệm dân sự: 480.700     
  • Chi phí làm biển số xe: 1.000.000

Giá xe Nissan Sunny khuyến mãi 2021

Khuyến mãi xe Nissan Sunny giảm giá 2021 luôn là chương trình mà bất cứ khách hàng nào cũng quan tâm. Tùy vào điều kiện kinh doanh của các đại lý xe trên toàn quốc mà các chương trình ưu đãi khi mua xe cũng khác nhau. Do đó, nếu bạn muốn biết khi mua xe Nissan Sunny 2021 với mức giá hấp dẫn nhất ngay bây giờ hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ tư vấn nhé.

So sánh giá xe Nissan Sunny 2021 với đối thủ

Trong phân khúc xe sedan hiện nay, Honda City, Toyota Vios, Mazda, Kia Soluto chính là những đối thủ cạnh tranh đáng gờm của Nissan Sunny. Việc chọn lựa mẫu xe nào chính là vấn đề lớn mà bất cứ ai cũng phải đau đầu suy nghĩ.

so sanh gia xe nissan sunny

 

Nếu không xét tới những tính năng, thông số kỹ thuật và thiết kế thẩm mỹ thì giá cả chính là tiêu chí để chúng ta dễ dàng so sánh nhất. Vậy, giá xe Nissan Sunny 2021 với các đối thủ cạnh tranh trong cùng phân khúc hiện nay là bao nhiêu?

  • Nissan Sunny: từ 448.000.000 đồng
  • Giá xe Honda City: từ 525.000.000 đồng
  • Giá xe Toyota Vios: từ 490.000.000 đồng
  • Giá xe Mazda 2: từ 479.000.000 đồng
  • Giá xe Kia Soluto: từ 369.000 đồng

Nissan Sunny cũ giá rẻ

Nếu bạn muốn lựa chọn một chiếc xe Nissan Sunny với mức giá phải chăng thì có thể tham khảo bảng giá xe Nissan Sunny cũ từ năm 1993 – 2019 này:

  • Giá xe ô tô nissan sunny 2019: từ 445.000.000 đồng (đây cũng là giá lăn bánh Nissan Sunny 2019)
  • Giá xe Nissan Sunny 2018: từ 335.000.000 đồng (giá lăn bánh nissan sunny 2018)
  • Giá xe Nissan Sunny 2017: từ 337.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 2016: từ 295.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 2015: từ 223.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 2014: từ 118.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 2013: từ 212.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 2000: từ 170.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 1995: từ 115.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 1993: từ 44.000.000 đồng
  • Giá xe Nissan Sunny 1992: từ 53.000.000 đồng

Tổng quan chung Nissan Sunny

Màu sắc

Nissan Sunny được Nissan giới thiệu tới người dùng với 6 màu sắc khác nhau: Blade Silver, Bronze Grey (xám đồng), Deep Grey (màu xám đậm), Night Shade (nâu sa thạch), Onyx Black (đen lẫn sọc vân trắng), Pearl White (ngọc trai trắng)

Ngoại thất

Bắt đầu với phần lưới tản nhiệt, Sunny Sedan có một diện mạo mới vừa nổi bật vừa tinh tế. Các đường nét được thiết kế táo bạo và các chi tiết mạ crôm cao cấp đã nâng Sunny Sedan lên một tầm cao sang hoàn toàn mới.

Một nét đặc trưng trong thiết kế của Nissan, đầu đèn hình Boomerang tạo thêm nét thời trang, hiện đại cân bằng hoàn hảo với lưới tản nhiệt phía trước đầy tiện lợi. 

ngoai that nissan sunny

Đèn báo rẽ dạng LED được tích hợp trên gương. Đèn hậu tiếp tục sử dụng đồ họa chiếu sáng boomerang làm nổi bật các đường nét khí động học khiến nó trở nên khác biệt. 

Nội thất

Đó là một chiếc xe nhỏ gọn với nội thất vô cùng trang nhã và hiện đại. Thiết kế thông minh giúp mọi người có được một chuyến đi thoải mái nhất. 

noi that nissan sunny 2

Tiện nghi

Đó là một chiếc xe tuyệt vời, rất thoải mái so với bất kỳ chiếc xe sedan nào khác trong cùng phân khúc (từ chỗ ngồi cho tới không gian để chân). 

noi that nissan sunny

Nói chung Nissan Sunny là một lựa chọn phù hợp dành cho bất cứ ai đang muốn tìm kiếm một chiếc xe đẹp và đầy tiện nghi.

Động cơ

Nissan Sunny 2021 được trang bị động cơ xăng 1,6L DOHC cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu hợp hợp lý, phù hợp đi trên đường thành phố và cả đường cao tốc. 

Động cơ cung cấp công suất tối đa 99,3 mã lực tại 6000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 134 Nm tại 4000 vòng / phút. Hộp số tự động 4 cấp hoặc số sàn 5 cấp.

dau xe nissan sunny

An toàn

Nissan Sunny tích hợp hàng loạt các tính năng đảm bảo an toàn cho người sử dụng.Ví dụ: công nghệ Nissan Pure Drive giúp giảm lượng khí thải CO2 và cải thiện khả năng tiết kiệm của động cơ. Túi khí SRS phía trước để đảm bảo an toàn cho cả người lái và hành khách.

Đánh giá chung 

Nissan Sunny với dáng vẻ hiện đại, thiết kế vừa vặn, tiện nghi đầy đủ, động cơ mạnh mẽ nhưng tiết kiệm nhiên liệu,.. cho phép người lái có thể dễ dàng di chuyển trong đường thành phố và đường cao tốc thông thoáng. 

Có thể khẳng định rằng, Nissan Sunny là một chiếc xe xuất sắc phù hợp với những người mua mới xe lần đầu và những gia đình nhỏ. Với thiết kế, hiệu suất, tính năng cải tiến và hiện đại chính là minh chứng cho những cam kết của Nissan về giá trị đồng tiền mà khách hàng sẵn sàng bỏ ra để đổi lấy sự an toàn, hiệu suất và tính năng trên sản phẩm mà họ sẽ nhận được.

Trên đây là bảng giá xe Nissan Sunny niêm yết, giá lăn bánh cùng giá xe cũ giá rẻ mà có thể bạn muốn biết trước khi chọn mua dòng Sedan đó. Mong rằng những chia sẻ này sẽ giúp ích được nhiều cho bạn. 

Trong phân khúc xe sedan hiện nay đối thủ cạnh tranh đáng gờm của Nissan Sunny làm người dùng phải đau đầu lựa chọn là Toyota Vios. Giữa 2  dòng xe này đâu là lựa chọn hoàn hảo cho bạn. Tham khảo thêm các tính năng và Giá xe Toyota Vios để biết thêm chi tiết.

Bài viết liên quan
Quốc Chuyển
Mang sự nhiệt huyết với thị trường xe ô tô trong và ngoài nước, Chuyển và team luôn mong muốn xây dựng một trang thông tin thật hữa ích cho khách hàng dễ dàng nghiên cứu và tìm đọc thông tin, cũng như giá bán thị trường của các dòng xe một cách nhanh nhất!