fbpx
nissan navara

Bảng giá xe Nissan Navara lăn bánh và ƯU ĐÃI tháng MỚI NHẤT

Giá Nissan Navara được đại lý Nissan Việt Nam thêm ưu đãi giảm giá nhằm đưa Navara trở thành tân bình đi đầu của hãng, đồng thời nâng cấp động cơ một số phiên bản,..

than xe nissan navara

Nếu bạn là một người đam mê những dòng xe bán tải và thường xuyên theo dõi sự biến chuyển của phân khúc xe này, có lẽ không còn quá xa lạ với cái tên Nissan Navara. Đây là một chiến binh đến từ Nhật Bản thuộc hãng xe Nissan, đánh dấu mạnh mẽ trong phân khúc xe ô tô bán tải cho đến thời điểm hiện tại. Bởi Nissan Navara 2020 đã đánh bại được khá nhiều đối thủ để có được tên trong danh sách những mẫu xe bán tải được yêu thích nhất. Cùng chúng tôi tìm hiểu thêm thông tin về giá xe Nissan Navara 2020 trong bài viết này nhé!

Sơ lược về Nissan Navara 2020

Dòng xe bán tải nói chung hiện nay và Nissan Navara 2020 nói riêng vô cùng tiện dụng. Bởi chúng có thể dùng vào rất nhiều mục đích khác nhau như: vận chuyển hàng hóa, xe cảnh sát hay đơn giản hơn cho những buổi picnic gia đình trở được nhiều đồ nhất. 

Chính vì thế đây là dòng xe được nhiều người hướng đến chọn cho gia đình. Với những khách hàng nào chưa Nissan Navara 2020 thì chúng tôi tin rằng đây sẽ là một gợi ý khá lý tưởng dành cho bạn.

xe nissan navara

Nissan Navara 2020 mang dáng dấp của một chiếc xe cá tính và mạnh mẽ theo đúng phong cách thường thấy của những chiếc xe bán tải. Không những vậy, thêm một vài điểm nhấn nhẹ mẫu xe này đã có đôi chút mềm mại và uyển chuyển hơn. 

Nhằm dễ dàng thu hút được người muốn sở hữu các dòng xe bán tải hiện nay. Từng chi tiết ở ngoại thất của xe đều được trang bị rất kỹ lưỡng, bạn hoàn toàn có thể cảm thấy muốn sở hữu Nissan Navara 2020 ngay từ những ngày đầu gặp mặt.

Không gian nội thất của Nissan Navara 2020 cũng được đánh giá rất cao đặc biệt là về sự rộng rãi và thoải mái. Đây cũng chính là điểm đặc biệt mà nhiều mẫu xe bán tải chưa chắc đã sở hữu ưu điểm này. Chính vì thế chủ nhân xe Nissan Navara có thể cảm thấy yên tâm hơn khi lái xe vì mẫu xe bán tải này. Chúng cũng được trang bị thêm rất nhiều công nghệ an toàn hiện đại và mới mẻ trong phiên bản mới ra mắt này.

Thông số kỹ thuật chi tiết của Nissan Navara 2020

Động cơ Nissan Navara 2020

dong co xe nissan navara

Đối với dòng:

  • Nissan Navara 2.5 MT 4WD (SL)
  • Nissan Navara 2.5 MT 2WD (E
Dòng xe Nissan Navara 2.5 MT 4WD (SL) Nissan Navara 2.5 MT 2WD (E)
Tên động cơ xe Dòng YD25 (High) Dòng YD25 (Mid)
Loại động cơ xe DOHC,2.5L, sở hữu 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van và ống phân phối chung với Turbo VGS DOHC,2.5L, sở hữu 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van và ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xi lanh của Nissan Navara 2.488cc 2.488cc
Hành trình piston Nissan Navara 89 × 100mm 89 × 100mm
Mô men xoắn cực đại 450/2000 nm/rpm 403/2000 nm/rpm
Tỷ số nén của Nissan Navara 15:1 15:1
Loại nhiên liệu của Nissan Navara Dầu Diesel Dầu Diesel
Công suất cực đại 188/3600 Hp/rpm 161/3600 Hp/rpm
Dung tích bình nhiên liệu của Nissan Navara 80 lít 80 lít

Thong so ki thuat Nissan Navara

Đối với các dòng xe:

  • Nissan Navara 2.5 AT 2WD (EL)
  • Nissan Navara 2.5 AT PREMIUM 4WD (VL)
  • Nissan Navara 2.5 AT PREMIUM 4WD (EL)
Tên dòng xe Nissan Navara 2.5 AT 2WD (EL) Nissan Navara 2.5 AT PREMIUM 4WD (VL) Nissan Navara 2.5 AT PREMIUM 4WD (EL)
Tên động cơ xe Nissan YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ xe Nissan Navara DOHC,2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng sở hữu 16 van với ống phân phối chung với Turbo VGS DOHC,2.5L sở hữu 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van với ống phân phối chung với Turbo VGS DOHC,2.5L sở hữu 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van với ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xi lanh của xe 2.488cc 2.488cc 2.488cc
Hành trình piston 89 × 100mm 89 × 100mm 89 × 100mm
Mô men xoắn cực đại 403/2000 Nm/rpm 450/2000 Nm/rpm 403/2000 Nm/rpm
Tỷ số nén của xe 15:1 Tỷ lệ là 15:1 Tỷ lệ là 15:1
Loại nhiên liệu sử dụng Diesel Dầu Diesel Dầu Diesel
Công suất cực đại của Nissan Navara 161/3600 Hp/rpm 188/3600 Hp/rpm 161/3600 Hp/rpm
Dung tích bình nhiên liệu 80 lít 80 lít 80 lít

Hộp số của Nissan Navara 2020

Phiên bản Nissan Navara Loại truyền động cơ Hệ thống truyền động cơ
Nissan Navara 2.5 AT 4WD (VL) Số tự động 7 cấp bằng chế độ chuyển tay Sở hữu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử
Nissan Navara 2.5 MT 4WD (SL) Số sàn đạt 6 cấp Sở hữu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử
Nissan Navara 2.5 MT 2WD (E) Số sàn đạt 6 cấp có 1 cầu
Nissan Navara 2.5 AT 2WD (EL) Số tự động 7 cấp bằng chế độ chuyển tay có 1 cầu
Nissan Navara 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) Số tự động 7 cấp bằng chế độ chuyển tay Sở hữu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử
Nissan Navara 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL) Số tự động 7 cấp bằng chế độ chuyển tay có 1 cầu

Hệ thống phanh của Nissan Navara 2020

Sử dụng phanh trước Bằng đĩa tản nhiệt
Sử dụng phanh sau Bằng tang trống

Hệ thống treo và hệ thống lái của Nissan Navara 2020

Phiên bản xe Hệ thống treo trước Hệ thống treo sau
Nissan Navara 2.5 AT 4WD (VL) Sử dụng độc lập tay đòn kép với thanh cân bằng và giảm chấn thủy lực Lò xo lá với khả năng chịu tải trọng nặng kết hợp với giảm chấn
Nissan Navara 2.5 MT 4WD (SL)
Nissan Navara 2.5 MT 2WD (E)
Nissan Navara 2.5 AT 2WD (EL) Hệ thống của xe treo sau đa điểm
Nissan Navara 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) Lò xo lá với khả năng chịu tải trọng nặng kết hợp với giảm chấn
Nissan Navara 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL) Hệ thống treo sau của xe đa điểm

he thong lai cua nissan navara

Mức tiêu thụ nhiên liệu của xe Nissan Navara 2020

Nissan Navara  Nissan Navara 2.5 MT 4WD (SL) Nissan Navara 2.5 MT 2WD (E)
Lộ trình đô thị 9.84 l/100km 9.61 l/100km
Lộ trình ngoài đô thị 6.76 l/100km 6.35 l/100km
Lộ trình kết hợp cả hai 7.9 l/100km 7.55 l/100km

Kích thước lốp và mâm của Nissan Navara 2020

Dòng xe Bán tải Nissan phiên bản 2.5AT 4WD (VL) Bán tải Nissan phiên bản 2.5 MT 4WD (SL)
Kích thước của mâm xe Sở hữu mâm đúc 18 inch
Kích thước lốp xe 255/60R18
Dòng xe Bán tải Nissan phiên bản 2.5AT 4WD (VL)

 

Dòng xe Bán tải Nissan phiên bản 2.5MT 2WD (E) Bán tải Nissan phiên bản 2.5 AT 2WD (EL)
Kích thước của mâm xe Sở hữu mâm đúc 16 inch
Kích thước lốp xe 205R16 255/70R16
Lốp dự phòng xe Sở hữu mâm thép

Thông số xe Nissan Navara 2020 về kích thước, trọng lượng và dung tích

Đối với:

  • Nissan Navara 2.5 MT 4WD (SL)
  • Nissan Navara 2.5 MT 2WD (E)
Phiên bản xe Nissan Navara Phiên bản xe Nissan Navara 2.5 MT 4WD (SL) Phiên bản xe Nissan Navara 2.5 MT 2WD (E)
Chiều dài tổng thể xe 5255mm
Chiều rộng tổng thể xe 1850mm
Chiều cao tổng thể xe 1810mm 1780mm
Chiều dài cơ sở xe 3150mm
Chiều rộng cơ sở trước và sau 1570/1570mm 1550/1550mm
Chiều dài tổng thể của thùng xe 1503mm
Chiều rộng tổng thể của thùng xe 1560mm
Chiều cao tổng thể của thùng xe 474mm
Khoảng sáng gầm xe 230mm 215mm
Trọng lượng khi không tải 1922kg 1798kg
Trọng lượng toàn tải xe 2910kg
Số chỗ ngồi cho lái chính và phụ 5 chỗ
Góc thoát trước xe 32.4 độ 31.3 độ
Góc thoát sau xe 26.7 độ 25.5 độ
Tiêu chuẩn khí thải của xe Đạt tiêu chuẩn EURO 2 Đạt tiêu chuẩn EURO 2
Khả năng kéo của xe 3000 kg 2000kg

nissan navara

Đối với các dòng Nissan Navara thuộc các phiên bản:

  • Nissan Navara 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL)
  • Nissan Navara 2.5 MT 4WD PREMIUM (EL)
Các phiên bản Nissan Navara phiên bản 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) Nissan Navara phiên bản 2.5 MT 4WD PREMIUM (EL)
Chiều dài tổng thể xe 5255mm
Chiều rộng tổng xe 1850mm 1850mm
Chiều cao tổng thể xe 1840mm 1795mm
Chiều dài cơ sở xe 3150mm
Chiều rộng cơ sở trước/sau xe 1570/1570mm 1570/1570mm
Chiều dài tổng thể thùng 1503mm 1475mm
Chiều rộng tổng thể thùng 1560mm 1485mm
Chiều cao tổng thể thùng 474mm 470mm
Khoảng cách với gầm xe 230mm 225mm
Trọng lượng khi không tải 1970kg 1870kg
Trọng lượng toàn tải của xe 2910kg
Số chỗ ngồi lái chính và lái phụ 5 chỗ
Góc thoát trước xe 32.4 độ 33 độ
Góc thoát sau xe 26.7 độ 26 độ
Tiêu chuẩn khí thải của xe Đạt tiêu chuẩn EURO 2 Đạt tiêu chuẩn EURO 2
Khả năng kéo của xe 3000 kg Không kéo

Tính an toàn của Nissan Navara 2020

Nissan Navara  Nissan Navara 2020 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) Nissan Navara 2020 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Hệ thống chống bó cứng phanh xe
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử xe
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp xe
Hệ thống kiểm soát cân bằng động xe Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai xe Không
Tính năng hỗ trợ khởi hành ngang dốc xe không
Tính năng kiểm soát đổ đèo xe Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh xe Không
Túi khí cho người lái
Túi khí người ngồi ghế bên
Dây đai an toàn đa điểm trước cho xe Có, sở hữu bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Dây đai an toàn đa điểm sau cho xe Có, sở hữu bộ căng đai sớm và tự động nới lỏng
Thiết bị báo động chống trộm xe
Thanh gia cường tại tất cả các cửa của xe
Cấu trúc Zone Body của xe
Hệ thống kiểm soát hành trình của xe

trang bi nissan navara

Giá Nissan Navara 2020 niêm yết thị trường cập nhật 12/2020

BẢNG GIÁ XE NISSAN NAVARA THÁNG 12/2020
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Giá mới (triệu đồng)
Nissan Navara E 625
Nissan Navara EL A-IVI 679 659 (-20)
Nissan Navara VL A-IVI 835 799 (-36)
Nissan Navara SL 725
Nissan Navara EL 669
Nissan Navara VL 815
Nissan Navara Black Edition A-IVI bản mới 845

Bảng giá lăn bánh Nissan Navara bao nhiêu

Giá lăn bánh Nissan Navara E

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 625.000.000 625.000.000 625.000.000
Phí trước bạ 45.000.000 37.500.000 37.500.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.625.000 10.625.000 10.625.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 684.661.300 677.161.300 677.161.300

Giá lăn bánh Nissan Navara EL A-IVI

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 659.000.000 659.000.000 659.000.000
Phí trước bạ 47.448.000 39.540.000 39.540.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.203.000 11.203.000 11.203.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 721.687.300 713.779.300 713.779.300

Giá lăn bánh Nissan Navara VL A-IVI

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 799.000.000 799.000.000 799.000.000
Phí trước bạ 57.528.000 47.940.000 47.940.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.583.000 13.583.000 13.583.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 874.147.300 864.559.300 864.559.300

Giá lăn bánh Nissan Navara SL

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 725.000.000 725.000.000 725.000.000
Phí trước bạ 52.200.000 43.500.000 43.500.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.325.000 12.325.000 12.325.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 793.561.300 784.861.300 784.861.300

Giá lăn bánh Nissan Navara EL

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 669.000.000 669.000.000 669.000.000
Phí trước bạ 48.168.000 40.140.000 40.140.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.373.000 11.373.000 11.373.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 732.577.300 724.549.300 724.549.300

Giá lăn bánh Nissan Navara VL

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 815.000.000 815.000.000 815.000.000
Phí trước bạ 58.680.000 48.900.000 48.900.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.855.000 13.855.000 13.855.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 891.571.300 881.791.300 881.791.300

Giá lăn bánh Nissan Navara Black Edition A-IVI

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 845.000.000 845.000.000 845.000.000
Phí trước bạ 60.840.000 50.700.000 50.700.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.365.000 14.365.000 14.365.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 924.241.300 914.101.300 914.101.300

Giá cũ Nissan Navara là bao nhiêu

Phiên bản Giá lăn bánh (triệu đồng)
Phiên bản Navara 2.5 MT 4WD SL A-IVI 713
Phiên bản Navara 2.5 MT 2WD E 613
Phiên bản Navara 2.5 AT 4WD VL A-IVI 814
Phiên bản  Navara 2.5 AT 2WD EL A-IVI Liên hệ

So sánh giá của Nissan Navara với dòng cùng phân khúc khác

Theo Picar đã cập nhật thì giá Nissan Navara bán từ 625 triệu đồng. Trong khi đó đối thủ từ Isuzu – phiên bản Isuzu D-Max giá từ 595 triệu. Một lợi thế khá lớn cho Nissan trước một đối thủ sở hữu động cơ khá vững chãi như D-Max. Cập nhật thêm giá một số đối thủ khác như sau:

gia xe nissan navara

Giá mới nhất của Nissan Navara 2021 tại Việt Nam

Nissan Navara hiện tại chưa có mức giá công bố chính thức cho phiên bản mới nhất. Picar và team sẽ cập nhật nhanh chóng giá xe Nissan Navara 2021 ngay khi nó được chính thức cho ra mắt. 

gia xe nissan navara

Để mua được giá Nissan Navara 2020 chính hãng bạn hãy liên hệ trực tiếp với chúng tôi hoặc ghé qua các cửa hàng đại lý Nissan Navara 2020 gần nhất để được tư vấn và sở hữu. Khi tìm hiểu về dòng xe Nissan Navara Picar thấy người dùng cũng quan tâm dòng xe Ford Ranger  do chúng cùng hình dáng và công năng xe. Để dễ dàng so sánh Naravan và Ford Ranger, bạn có thể xem qua những tính năng và Giá xe Ford Ranger để biết thêm chi tiết.

Bài viết liên quan
Quốc Chuyển
Mang sự nhiệt huyết với thị trường xe ô tô trong và ngoài nước, Chuyển và team luôn mong muốn xây dựng một trang thông tin thật hữa ích cho khách hàng dễ dàng nghiên cứu và tìm đọc thông tin, cũng như giá bán thị trường của các dòng xe một cách nhanh nhất!