Shop Phụ Kiện Ô tô Chính hãngShop Phụ Kiện Ô tô Chính hãng

Giá xe Mazda 2 2022 lăn bánh, giá Mazda 2 Hatchback và Sedan, giá xe Mazda 2 cũ 2015 - 2020 được cập nhật mới. ...

Bảng giá xe Mazda CX5 2021 cập nhật mới nhất, giá lăn bánh, thông số kỹ thuật, đánh giá chung và các ưu đãi hấp ...

Mazda 3 là mẫu xe hạng C của Mazda Việt Nam đang rất ăn khách tại thị trường Việt Nam với doanh số trung bình ...

Mazda 6 là cái tên nổi bật trong phân khúc xe hạng D tại Việt Nam, đây cũng là dòng ô tô nổi bật nhất ...

Phiên bản Mazda BT 50 2021 được Mazda Việt Nam cho phép ra mắt thị trường Việt vào đầu tháng 8/2019. Sự khác biệt chính ...

Giá xe Mazda CX-9 2021 tuy là dòng xe phân khúc SUV hạng sang nhưng không ít khách hàng Việt quan tâm và liên hệ ...

Trong khi phân khúc SUV 7 chỗ tại Việt Nam đang trở nên sôi động, thương hiệu ô tô Mazda của Nhật Bản cũng ngay ...

Xe Mazda 2022 giá bao nhiêu theo cập nhật mới nhất? Nếu bạn đang muốn tìm hiểu về tất cả các dòng xe của Mazda hoặc đang có ý định “tậu” một em thì hãy xem ngay bài viết Picar chia sẻ dưới đây nhé, Picar sẽ bật mí cho bạn tất cả dòng xe và giá xe oto Mazda VietNam. Hãng xe ô tô Mazda khá được ưa chuộng bởi sự trẻ trung và thời trang, cùng với đó giá xe hơi Mazda cũng được đánh giá là hợp lý và có nhiều phiên bản phù hợp với nhiều phân khúc khác nhau. Cùng xem bảng giá Mazda các mẫu phổ biến được nhiều người quan tâm nhé.

Bảng giá xe Mazda mới nhất 2022

Tổng hợp bảng giá các loại xe Mazda mới nhất 2022 (Lưu ý đây là bảng giá ô tô Mazda tham khảo nhanh. Quý khách kéo xuống từng mục để xem chi tiết chính xác nhất giá.)

Các loại xe Mazda Niêm yết Lăn bánh
Mazda 2 1.5L AT (sedan) 479 triệu 530 – 558 triệu
Mazda 2 1.5L Deluxe (sedan) 509 triệu 563 – 592 triệu
Mazda 2 1.5L Luxury (sedan) 559 triệu 618 – 648 triệu
Mazda 2 1.5L Premium (sedan) 599 triệu 662 – 693 triệu
Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe 519 triệu 574 – 603 triệu
Mazda 2 Sport 1.5L Luxury 574 triệu 643 – 673 triệu
Mazda 2 Sport 1.5L Premium 619 triệu 684 – 715 triệu
Mazda 3 1.5L Deluxe (sedan) 669 triệu 705 – 781 triệu
Mazda 3 1.5L Luxury (sedan) 729 triệu 816 – 849 triệu
Mazda 3 1.5L Premium (sedan) 799 triệu 894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Luxury (sedan) 799 triệu 894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Premium (sedan) 849 triệu 950 – 985 triệu
Mazda 3 1.5L Deluxe (Sport) 699 triệu 782 – 815 triệu
Mazda 3 1.5L Luxury (Sport) 744 triệu 832 – 866 triệu
Mazda 3 1.5L Premium (Sport) 799 triệu 894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Luxury (Sport) 799 triệu 894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Premium (Sport) 849 triệu 950 – 985 triệu
Mazda 6 2.0 Luxury 889 triệu 981 triệu – 1,018 tỷ
Mazda 6 2.0 Premium 949 triệu 1,047 – 1,085 tỷ
Mazda 6 2.5 Signature Premium 1,049 tỷ 1,157 – 1,197 tỷ
Mazda CX-3 Deluxe 629 triệu 704 – 736 triệu
Mazda CX-3 Luxury 669 triệu 749 – 781 triệu
Mazda CX-3 Premium 709 triệu 793 – 827 triệu
Mazda CX-30 Luxury 839 triệu 938 – 974 triệu
Mazda CX-30 Premium 899 triệu 1,005 – 1,042 tỷ
Mazda CX-5 2.0 Deluxe 839 triệu 938 – 974 triệu
Mazda CX-5 2.0 Luxury 879 triệu 983 triệu – 1,020 tỷ
Mazda CX-5 2.5 Luxury 889 triệu 994 triệu – 1,031 tỷ
Mazda CX-5 2.0 Premium 919 triệu 1,028 – 1,065 tỷ
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium 999 triệu 1,102 – 1,141 tỷ
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AWD 1,059 tỷ 1,184 – 1,224 tỷ
Mazda CX-8 Deluxe 999 triệu 1,117 – 1,156 tỷ
Mazda CX-8 Luxury 1,059 tỷ 1,184 – 1,224 tỷ
Mazda CX-8 Premium 1,169 tỷ 1,307 – 1,349 tỷ
Mazda CX-8 Premium AWD 1,259 tỷ 1,407 – 1,451 tỷ
Mazda BT-50 MT 4×2 659 triệu 701 – 709 triệu
Mazda BT-50 AT 4×2 709 triệu 754 – 763 triệu
Mazda BT-50 Luxury 4×2 789 triệu 839 – 849 triệu
Mazda BT-50 Premium 4×4 849 triệu 903 – 913 triệu

bảng giá Mazda

bảng giá Mazda

1. Các loại xe ô tô Mazda 2022 được ưa chuộng

1.1. Xe ô tô Mazda 2 2022

Dòng xe Mazda 4 chỗ được quan tâm nhiều nhất có lẽ chính là xe ô tô Mazda 2, một phiên bản cực sang, cực sành, cực “đã”. Giá Mazda 2022 được quan tâm nhiều nhất có lẽ chính là phiên bản Mazda 2 này.

xe mazda
xe Mazda

1.1.1 Giá ôtô Mazda 2 2022 (Sedan + Sport)

Giá ôtô Mazda 2022 bản Mazda2 từ 479.000.000 VND đến 619.000.000 VND và giá Mazda 2 lăn bánh cao nhất khoảng 703.280.700 VND.

Mazda 2 Loại Giá niêm yết Giá lăn bánh TP.HCM
Mazda 2 1.5L AT Sedan 479.000.000 VND 549.280.700 VND
Mazda 2 1.5L Deluxe 459.000.000 VND 582.280.700 VND
Mazda 2 1.5L Luxury 499.000.000 VND 637.280.700 VND
Mazda 2 1.5L Premium 599.000.000 VND 681.280.700 VND
Mazda 2 sport 1.5L Deluxe Sport 519.000.000 VND 593.280.700 VND
Mazda 2 sport 1.5L Luxury 569.000.000 VND 648.280.700 VND
Mazda 2 sport 1.5L Premium 619.000.000 VND 703.280.700 VND

1.1.2 Thông số kỹ thuật oto Mazda

Kích thước khối lượng oto Mazda

Mazda 2 Sedan Sport
Kích thước tổng thể 4320 x 1695 x 1470 4065 x 1695 x 1515
Chiều dài cơ sở 2570 2570
Bán kính quay vòng tối thiểu 4.7 4.7
Khoảng sáng gầm xe 143 145
Khối lượng không tải 1060 1049
Khối lượng toàn tải 1538 1524
Thể tích khoang hành lý 440 280
Dung tích thùng nhiên liệu 44 44

Động cơ – Hộp số

Loại động cơ Xăng, 1.5L Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh 1496 1496
Công suất tối đa 109/6000 110/6000
Mô men xoắn cực đại 141/4000 144/4000
Hộp số 6AT 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
  •  
Hệ thống dừng /khởi động thông minh

Khung gầm 

Hệ thống treo trước McPherson McPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn
Hệ thống dẫn động Cầu trước Cầu trước
Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa thông gió 
Hệ thống phanh sau Đĩa Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện Trợ lực điện 
Kích thước lốp xe 185/65R15 185/60R16
Đường kính mâm xe Mâm đúc 15″ 16″

Ngoại thất

Đèn chiếu gần LED LED
Đèn chiếu xa LED LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu Chỉnh tay
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện Chỉnh điện: Có / Gập điện: Không
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 4 4
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn

Số túi khí
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-ACTIVSENSE

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế.  

>> Xem chi tiết hơn về giá xe Mazda 2 2022 lăn bánh khuyến mãi MỚI NHẤT thị trường.

1.2 Mazda giá năm 2022 CX-5

mazda giá
mazda giá

1.2.1 Giá xe Mazda 2022 CX-5

Giá xe Mazda 2022 CX-5 mới nhất từ 829.000.000 VND đến 1.049.000.000 VND và giá xe lăn bánh lên đến 1.123.830.700 VNĐ.

Giá xe Mazda 2022 – CX5 Giá niêm yết Giá lăn bánh TP.HCM
Mazda CX-5 2L Deluxe 829.000.000 VND 905.265.700 VND
Mazda CX-5 2L Luxury 869.000.000 VND 947.865.700 VND
Mazda CX-5 2L Premium 909.000.000 VND 990.465.700 VND
Mazda CX-5 2.5L Luxury 879.000.000 VND 958.515.700 VND
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD 999.000.000 VND 1.071.330.700 VND
Mazda CX-5 2.5L signature premium I-activsense (AWD) 1.049.000.000 VND 1.123.830.700 VNĐ

1.2.2 Thông số kỹ thuật

Thông số 2.0L Deluxe  2.0L Luxury  2.0L Premium 2.5L Signature Premium
Số chỗ 05
Kích thước tổng thể 4550 x 1840 x 1680 mm
Chiều dài cơ sở 2700 mm
Khoảng gầm sáng 200 m
Bán kinh vòng quay tối thiểu 5,46 m
Trọng lượng không tải/ toàn tải 1550/ 2000 kg 1570/ 2020 kg

1630/ 2080 kg (bản AMG)

Dung tích thùng nhiên liệu 56 58
Dung tích khoang hành lý 442 lít
Động cơ và khung gầm
Động cơ 2.0L Skyactiv-G engine 2.0L Skyactiv-G engine 2.0L Skyactiv-G engine 2.5L Skyactiv-G engine 2.5L Skyactiv-G engine
Công nghệ động cơ Công nghệ phun xăng trực tiếp, điều khiển van biến thiên
Hộp số Số tự động 6 cấp, tích hợp chế độ thể thao (Sport Mode)
Dung tích xy lanh 1998 cc 2488 cc
Công suất  cực đại 154 mã lực tại 6000 vòng/phút 188 mã lực  tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4000 vòng/phút 252 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động Cầu trước FWD Gói AWD (tùy chọn)
Hệ thống treo trước/sau MacPherson / Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau Đĩa thông gió/ Đĩa đặc
Hệ thống lái Tay lái trợ lực điện
Mâm xe & Lốp xe Mâm đúc hợp kim 19 inch, lốp 225/55R19
Ngoại thất
Cụm đèn trước Công nghệ LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù dạng LED
Đèn pha tự động, gạt mưa tự động
Chức năng đèn tương thích thông minh ALH Không Không
Chức năng đèn mở rộng góc chiếu AFS Không Tùy chọn 
Chức năng  cân bằng góc chiếu
Viền chân kính mạ Crôm
Cốp sau chỉnh điện Không
Ốp cản thể thao Không
Ăng-ten vây cá mập
Nội thất
Chất liệu nội thất Bọc da cao cấp
Ghế lái Chỉnh điện
Chức năng nhớ vị trí ghế lái Không Không Tùy chọn
Ghế hành khách trước chỉnh điện Không Không  Có  Tùy chọn
Chức năng làm mát hàng ghế trước Không Không Không Gói AWD
Hàng ghế sau 3 tựa đầu, gập phẳng, tỉ lệ 4:2:4
Tựa tay trung tâm Hàng ghế trước, hàng ghế sau
Gương chiếu hậu trong Chống chói tự động
Đèn trang trí trên tấm che nắng
Cửa sổ Chỉnh điện 1 chạm tất cả vị trí
Hệ thống điều hòa Tự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Tiện ích giải trí
Màn hình hiển thị HUD Không Không Tùy chọn
Hệ thống loa 6 loa 10 Bose 10 Bose 10 Bose
Hệ thống giải trí Đầu DVD, màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống Mazda connect
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Giắc cắm USB hàng ghế sau
Trang bị an toàn
Số túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành  ngang dốc HLA
Phanh tay điện tử Có tích hợp Auto Hold
Cảnh báo điểm mù BSM Không Không Tùy chọn
Cảnh báo lệch làn đường LDWS Không Không Tùy chọn
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LAS Không Không Tùy chọn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA Không Không Tùy chọn
Định vị vệ tinh, dẫn đường GPS Không
Cảm biến Trước, sau hỗ trợ đỗ xe
Điều khiển hành trình
Camera lùi
Camera 360 độ Không Không Không Gói AWD

Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>>> Tổng hợp tất tần tật bảng giá xe ô tô Mazda CX5 2022 cập nhật ưu đãi MỚI NHẤT.

1.3 Giá Mazda 3 2022

gia mazda
gia mazda

1.3.1 Giá xe ôt Mazda 3 2022 (Sedan + Sport)

Giá xe Mazda 3 mới nhất 2022 từ 669.000.000 VND đến 849.000.000 VND.

Mazda xe Loại Giá niêm yết Giá lăn bánh TP.HCM
Mazda 3 1.5L Deluxe Sedan 669.000.000 VND 724.832.700 VND
Mazda 3 1.5L Luxury 729.000.000 VND 787.830.700 VND
Mazda 3 1.5L Premium 799.000.000 VND 873.315.700 VND
Mazda 3 2L Signature Luxury 799.000.000 VND 873.315.700 VND
Mazda 3 2L Signature Premium 849.000.000 VND 926.565.700 VND
Mazda 3 1.5L Deluxe Sport 669.000.000 VND 766.815.700 VND
Mazda 3 1.5L Luxury 739.000.000 VND 798.330.700 VND
Mazda 3 1.5L Premium 799.000.000 VND 861.330.700 VND
Mazda 3 2L Signature Luxury 799.000.000 VND 873.315.700 VND
Mazda 3 2L Signature Premium 849.000.000 VND 885.030.700 VND

1.3.2 Thông số kỹ thuật

Mazda 3 Sedan Sport
Kích thước – Khối lượng
Kích thước tổng thể 4660 x 1795 x 1440 4460 x 1795 x 1435
Chiều dài cơ sở 2725 2725
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.3 5.3
Khoảng sáng gầm xe 145 145
Khối lượng không tải 1330 1340
Khối lượng toàn tải 1780 1790
Thể tích khoang hành lý 450 334
Dung tích thùng nhiên liệu 51 51
Động cơ hộp số
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh 1496
Công suất tối đa 110/6000
Mô men xoắn cực đại 346/3500 146/3500
Hộp số 6AT 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
GVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động thông minh
Khung gầm
Hệ thống treo trước Loại McPherson / McPherson Strut
Hệ thống treo sau Thanh xoắn / Torsion beam
Hệ thống dẫn động Cầu trước / FWD
Hệ thống phanh trước Đĩa Thông Gió / Ventilated disc
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc / Solid disc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe 205/60 R16
Đường kính mâm xe 16″
Ngoại thất
Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép
Nội thất
Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng
8.8″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 8 loa cao cấp
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
An toàn
Số túi khí 7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ
I-Activsense 
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>>> Tất tần tật về bảng giá xe Mazda 3 2022 cập nhật ưu đãi MỚI NHẤT

1.4 Giá ô tô Mazda 6

oto-mazda
oto mazda

1.4.1 Bảng giá xe ôtô Mazda 6 2022

Giá xe Mazda 6 mới nhất 2022 từ 889.000.000 VND đến 1.049.000.000 VND.

Mazda xe Mazda giá niêm yết Mazda giá lăn bánh TP.HCM
Mazda 6 2L Luxury 889.000.000 VND 955.830.700 VND
Mazda 6 2L Premium 949.000.000 VND 1.018.830.700 VND
Mazda 6 2.5L Signature Premium 1.049.000.000 VND 1.123.830.700 VND

1.4.2 Thông số kỹ thuật

Kích thước – Khối lượng

Kích thước tổng thể 4865 x 1840 x 1450
Chiều dài cơ sở 2830
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.6
Khoảng sáng gầm xe 165
Khối lượng không tải 1520
Khối lượng toàn tải 1970
Thể tích khoang hành lý 480
Dung tích thùng nhiên liệu 62

Động cơ – Hộp số

Loại động cơ SkyActiv-G 2.0L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh 1998
Công suất tối đa 154/6000
Mô men xoắn cực đại 200/4000
Hộp số Tự động 6 cấp / 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống dừng/khởi động thông minh

Khung gầm

Hệ thống treo trước McPherson / McPherson Struts
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
Hệ thống dẫn động Cầu trước / Front Wheel Drive
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió / Ventilated disc
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc / Solid disc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe 225/55R17
Đường kính mâm xe 17″

Ngoại thất

Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng 8″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 6 loa
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
  •  
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn 

Số túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-activsense

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>> Loa loa! Cập nhật bảng giá Mazda 6 2022 MỚI NHẤT săn ưu đãi sắm xe sang.

2. Các loại xe Mazda khác bạn có thể quan tâm

Nếu Mazda 2,3,6 và CX-5 là các loại xe nổi bật được nhiều người quan tâm của hãng Mazda thì 2 dòng CX-8 và dòng bán tải BT-50 lại có được sự chú ý ít hơn. Hãy cùng xem giá của 2 loại xe Mazda này và thông số kỹ thuật như thế nào nhé. 

2.1 Bảng giá xe Mazda 2022 CX-8

bảng giá xe Mazda
bảng giá xe Mazda 2022

2.1.1 Bảng giá xe Mazda 2022 CX-8

Giá xe hơi Mazda CX-8 mới nhất 2022 từ 999.000.000 VND đến 1.249.000.000 VND.

Mazda xe Mazda giá niêm yết Mazda giá lăn bánh TP.HCM
Mazda CX-8 Deluxe 999.000.000 VND 1.071.723.400 VND
Mazda CX-8 Luxury 1.059.000.000 VND 1.105.608.400 VND
Mazda CX-8 Premium 1.159.000.000 VND 1.257.108.400 VND
Mazda CX-8 Premium AWD 1.249.000.000 VND 1.334.223.400 VND

2.1.2 Thông số kỹ thuật

Kích thước – Khối lượng

Kích thước tổng thể 4900 x 1840 x 1730
Chiều dài cơ sở 2930
Bán kính quay vòng tối thiểu 5.8
Khoảng sáng gầm xe 185
Khối lượng không tải 1850
Khối lượng toàn tải 2445
Thể tích khoang hành lý
Dung tích thùng nhiên liệu 74

Động cơ – Hộp số

Loại động cơ Skyactiv-G 2.5L
Hệ thống nhiên liệu
Dung tích xi lanh
Công suất tối đa 188/6000
Mô men xoắn cực đại 252/4000
Hộp số Tự động 6 cấp / 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống dừng/khởi động thông minh

Khung gầm

Hệ thống treo trước McPherson / McPherson Struts
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm / Multi-link
Hệ thống dẫn động Hai cầu / AWD
Hệ thống phanh trước Đĩa / Disc
Hệ thống phanh sau Đĩa / Disc
Hệ thống trợ lực lái Tay lái trợ lực điện / Electric Power-Assisted Steering
Kích thước lốp xe 225/65R19
Đường kính mâm xe Hợp kim 19″ / 19″ Alloy wheels

Ngoại thất

Đèn chiếu gần LED
Đèn chiếu xa LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da) Da Nappa
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng 7″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 10 loa Bose
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
  •  
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn 

Số túi khí 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-activsense

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>>Khuyến mãi lớn! Giá Mazda CX-8 2022 lăn bánh và ưu đãi GIẢM SỐC.

2.2 Mazda giá xe ô tô Mazda bán tải – Mazda BT-50

giá xe ô tô Mazda
giá xe ô tô Mazda

2.2.1 Giá xe Mazda BT-50 2022

Giá xe Mazda BT-50 mới nhất 2022 từ 569.000.000 VND đến 749.000.000 VND.

Mazda xe Giá niêm yết Giá lăn bánh TP.HCM
Mazda BT-50 2.2L Standard MT 569.000.000 VND 590.106.300 VND
Mazda BT-50 2.2L Deluxe AT 599.000.000 VND 621.006.300 VND
Mazda BT-5 2.2L Luxury AT 629.000.000 VND 651.906.300 VND
Mazda BT-5 3.2L Premium 749.000.000 VND 775.506.300 VND

2.2.2 Thông số kỹ thuật

Kích thước – Khối lượng

Kích thước tổng thể 5365 x 1850 x 1815
Chiều dài cơ sở 3220
Bán kính quay vòng tối thiểu 6.2
Khoảng sáng gầm xe 232
Khối lượng không tải 2027
Khối lượng toàn tải 3200
Thể tích khoang hành lý Thùng xe: 1490 x 1560 x 513
Dung tích thùng nhiên liệu 80

Động cơ – Hộp số

Loại động cơ Diesel tăng áp / Turbo Diesel
Hệ thống nhiên liệu
Dung tích xi lanh 2198
Công suất tối đa 148/3700
Mô men xoắn cực đại 375/1500-2500
Hộp số Số sàn 6 cấp / 6MT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống dừng/khởi động thông minh

Khung gầm

Hệ thống treo trước Độc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn 
Hệ thống treo sau Nhíp lá
Hệ thống dẫn động 2 cầu / 4WD
Hệ thống phanh trước Đĩa / Disc
Hệ thống phanh sau Tang trống / Drum
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực thuỷ lực / Hydraulic power assisted steering
Kích thước lốp xe 255/70R16
Đường kính mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm / Alloy wheel

Ngoại thất

Đèn chiếu gần Halogen
Đèn chiếu xa Halogen
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa 4 loa
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
  •  
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn 

Số túi khí 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-activsense

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA
xe mazda
xe mazda

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

> Cập nhật tin tức giá mới hất.Giá xe Mazda BT-50 2022 kèm khuyến mãi.

madza vietnam
madza vietnam

>>> Nhìn chung oto Mazda VietNam có khá nhiều loại xe và phiên bản đáp ứng được nhiều nhu cầu và phân khúc khác nhau, dĩ nhiên các dòng xe Mazda 4 chỗ vẫn được yêu thích nhất. Giá xe Mazda khá hợp lý so với những công năng mà nó mang lại. Đặc biệt với các dòng Mazda đều mang lại sự trẻ trung, thời trang, toát lên vẻ đẳng cấp và sang trọng. Song nếu vẫn cảm thấy chưa thực sự an tâm, bạn có thể tham khảo thêm giá xe ô tô khác cùng phân khúc. Đặt câu hỏi bất cứ khi nào bạn cần với Picar, ví như sau khi đọc hết bài viết này mà vẫn chưa nắm cụ thể xe Mazda giá bao nhiêu chẳng hạn.