Mazda 3 là mẫu xe hạng C của Mazda Việt Nam đang rất ăn khách tại thị trường Việt Nam với doanh số trung bình ...

Mazda 6 là cái tên nổi bật trong phân khúc xe hạng D tại Việt Nam, đây cũng là dòng ô tô nổi bật nhất ...

Giá xe Mazda 2 2022 lăn bánh, giá Mazda 2 Hatchback và Sedan, giá xe Mazda 2 cũ 2015 - 2020 được cập nhật mới. ...

Bảng giá xe Mazda CX5 2021 cập nhật mới nhất, giá lăn bánh, thông số kỹ thuật, đánh giá chung và các ưu đãi hấp ...

Phiên bản Mazda BT 50 2021 được Mazda Việt Nam cho phép ra mắt thị trường Việt vào đầu tháng 8/2019. Sự khác biệt chính ...

Giá xe Mazda CX-9 2021 tuy là dòng xe phân khúc SUV hạng sang nhưng không ít khách hàng Việt quan tâm và liên hệ ...

Trong khi phân khúc SUV 7 chỗ tại Việt Nam đang trở nên sôi động, thương hiệu ô tô Mazda của Nhật Bản cũng ngay ...

Xe Mazda 2022 giá bao nhiêu theo cập nhật mới nhất? Nếu bạn đang muốn tìm hiểu về tất cả các dòng xe của Mazda hoặc đang có ý định “tậu” một em thì hãy xem ngay bài viết Picar chia sẻ dưới đây nhé, Picar sẽ bật mí cho bạn tất cả dòng xe và giá xe oto Mazda VietNam. Hãng xe ô tô Mazda khá được ưa chuộng bởi sự trẻ trung và thời trang, cùng với đó giá xe hơi Mazda cũng được đánh giá là hợp lý và có nhiều phiên bản phù hợp với nhiều phân khúc khác nhau. Cùng xem bảng giá Mazda các mẫu phổ biến được nhiều người quan tâm nhé.

Bảng giá xe Mazda mới nhất 2022

Tổng hợp bảng giá các loại xe Mazda mới nhất 2022 (Lưu ý đây là bảng giá ô tô Mazda tham khảo nhanh. Quý khách kéo xuống từng mục để xem chi tiết chính xác nhất giá.)

Các loại xe MazdaNiêm yếtLăn bánh
Mazda 2 1.5L AT (sedan)479 triệu530 – 558 triệu
Mazda 2 1.5L Deluxe (sedan)509 triệu563 – 592 triệu
Mazda 2 1.5L Luxury (sedan)559 triệu618 – 648 triệu
Mazda 2 1.5L Premium (sedan)599 triệu662 – 693 triệu
Mazda 2 Sport 1.5L Deluxe519 triệu574 – 603 triệu
Mazda 2 Sport 1.5L Luxury574 triệu643 – 673 triệu
Mazda 2 Sport 1.5L Premium619 triệu684 – 715 triệu
Mazda 3 1.5L Deluxe (sedan)669 triệu705 – 781 triệu
Mazda 3 1.5L Luxury (sedan)729 triệu816 – 849 triệu
Mazda 3 1.5L Premium (sedan)799 triệu894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Luxury (sedan)799 triệu894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Premium (sedan)849 triệu950 – 985 triệu
Mazda 3 1.5L Deluxe (Sport)699 triệu782 – 815 triệu
Mazda 3 1.5L Luxury (Sport)744 triệu832 – 866 triệu
Mazda 3 1.5L Premium (Sport)799 triệu894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Luxury (Sport)799 triệu894 – 929 triệu
Mazda 3 2.0L Premium (Sport)849 triệu950 – 985 triệu
Mazda 6 2.0 Luxury889 triệu981 triệu – 1,018 tỷ
Mazda 6 2.0 Premium949 triệu1,047 – 1,085 tỷ
Mazda 6 2.5 Signature Premium1,049 tỷ1,157 – 1,197 tỷ
Mazda CX-3 Deluxe629 triệu704 – 736 triệu
Mazda CX-3 Luxury669 triệu749 – 781 triệu
Mazda CX-3 Premium709 triệu793 – 827 triệu
Mazda CX-30 Luxury839 triệu938 – 974 triệu
Mazda CX-30 Premium899 triệu1,005 – 1,042 tỷ
Mazda CX-5 2.0 Deluxe839 triệu938 – 974 triệu
Mazda CX-5 2.0 Luxury879 triệu983 triệu – 1,020 tỷ
Mazda CX-5 2.5 Luxury889 triệu994 triệu – 1,031 tỷ
Mazda CX-5 2.0 Premium919 triệu1,028 – 1,065 tỷ
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium999 triệu1,102 – 1,141 tỷ
Mazda CX-5 2.5 Signature Premium AWD1,059 tỷ1,184 – 1,224 tỷ
Mazda CX-8 Deluxe999 triệu1,117 – 1,156 tỷ
Mazda CX-8 Luxury1,059 tỷ1,184 – 1,224 tỷ
Mazda CX-8 Premium1,169 tỷ1,307 – 1,349 tỷ
Mazda CX-8 Premium AWD1,259 tỷ1,407 – 1,451 tỷ
Mazda BT-50 MT 4×2659 triệu701 – 709 triệu
Mazda BT-50 AT 4×2709 triệu754 – 763 triệu
Mazda BT-50 Luxury 4×2789 triệu839 – 849 triệu
Mazda BT-50 Premium 4×4849 triệu903 – 913 triệu

bảng giá Mazda

bảng giá Mazda

1. Các loại xe ô tô Mazda 2022 được ưa chuộng

1.1. Xe ô tô Mazda 2 2022

Dòng xe Mazda 4 chỗ được quan tâm nhiều nhất có lẽ chính là xe ô tô Mazda 2, một phiên bản cực sang, cực sành, cực “đã”. Giá Mazda 2022 được quan tâm nhiều nhất có lẽ chính là phiên bản Mazda 2 này.

xe mazda
xe Mazda

1.1.1 Giá ôtô Mazda 2 2022 (Sedan + Sport)

Giá ôtô Mazda 2022 bản Mazda2 từ 479.000.000 VND đến 619.000.000 VND và giá Mazda 2 lăn bánh cao nhất khoảng 703.280.700 VND.

Mazda 2LoạiGiá niêm yếtGiá lăn bánh TP.HCM
Mazda 2 1.5L ATSedan479.000.000 VND549.280.700 VND
Mazda 2 1.5L Deluxe459.000.000 VND582.280.700 VND
Mazda 2 1.5L Luxury499.000.000 VND637.280.700 VND
Mazda 2 1.5L Premium599.000.000 VND681.280.700 VND
Mazda 2 sport 1.5L DeluxeSport519.000.000 VND593.280.700 VND
Mazda 2 sport 1.5L Luxury569.000.000 VND648.280.700 VND
Mazda 2 sport 1.5L Premium619.000.000 VND703.280.700 VND

1.1.2 Thông số kỹ thuật oto Mazda

Kích thước khối lượng oto Mazda

Mazda 2SedanSport
Kích thước tổng thể4320 x 1695 x 14704065 x 1695 x 1515
Chiều dài cơ sở25702570
Bán kính quay vòng tối thiểu4.74.7
Khoảng sáng gầm xe143145
Khối lượng không tải10601049
Khối lượng toàn tải15381524
Thể tích khoang hành lý440280
Dung tích thùng nhiên liệu4444

Động cơ – Hộp số

Loại động cơXăng, 1.5LSkyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh14961496
Công suất tối đa109/6000110/6000
Mô men xoắn cực đại141/4000144/4000
Hộp số6AT6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
  •  
Hệ thống dừng /khởi động thông minh

Khung gầm 

Hệ thống treo trướcMcPhersonMcPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắnThanh xoắn
Hệ thống dẫn độngCầu trướcCầu trước
Hệ thống phanh trướcĐĩaĐĩa thông gió 
Hệ thống phanh sauĐĩaĐĩa đặc
Hệ thống trợ lực láiTrợ lực điệnTrợ lực điện 
Kích thước lốp xe185/65R15185/60R16
Đường kính mâm xeMâm đúc 15″16″

Ngoại thất

Đèn chiếu gầnLEDLED
Đèn chiếu xaLEDLED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếuChỉnh tay
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điệnChỉnh điện: Có / Gập điện: Không
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa44
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn

Số túi khí
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-ACTIVSENSE

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế.  

>> Xem chi tiết hơn về giá xe Mazda 2 2022 lăn bánh khuyến mãi MỚI NHẤT thị trường.

1.2 Mazda giá năm 2022 CX-5

mazda giá
mazda giá

1.2.1 Giá xe Mazda 2022 CX-5

Giá xe Mazda 2022 CX-5 mới nhất từ 829.000.000 VND đến 1.049.000.000 VND và giá xe lăn bánh lên đến 1.123.830.700 VNĐ.

Giá xe Mazda 2022 – CX5Giá niêm yếtGiá lăn bánh TP.HCM
Mazda CX-5 2L Deluxe829.000.000 VND905.265.700 VND
Mazda CX-5 2L Luxury869.000.000 VND947.865.700 VND
Mazda CX-5 2L Premium909.000.000 VND990.465.700 VND
Mazda CX-5 2.5L Luxury879.000.000 VND958.515.700 VND
Mazda CX-5 2.5L Signature Premium 2WD999.000.000 VND1.071.330.700 VND
Mazda CX-5 2.5L signature premium I-activsense (AWD)1.049.000.000 VND1.123.830.700 VNĐ

1.2.2 Thông số kỹ thuật

Thông số2.0L Deluxe 2.0L Luxury 2.0L Premium2.5L Signature Premium
Số chỗ05
Kích thước tổng thể4550 x 1840 x 1680 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Khoảng gầm sáng200 m
Bán kinh vòng quay tối thiểu5,46 m
Trọng lượng không tải/ toàn tải1550/ 2000 kg1570/ 2020 kg

1630/ 2080 kg (bản AMG)

Dung tích thùng nhiên liệu5658
Dung tích khoang hành lý442 lít
Động cơ và khung gầm
Động cơ2.0L Skyactiv-G engine2.0L Skyactiv-G engine2.0L Skyactiv-G engine2.5L Skyactiv-G engine 2.5L Skyactiv-G engine
Công nghệ động cơCông nghệ phun xăng trực tiếp, điều khiển van biến thiên
Hộp sốSố tự động 6 cấp, tích hợp chế độ thể thao (Sport Mode)
Dung tích xy lanh1998 cc2488 cc
Công suất  cực đại154 mã lực tại 6000 vòng/phút188 mã lực  tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại200 Nm tại 4000 vòng/phút252 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn độngCầu trước FWDGói AWD (tùy chọn)
Hệ thống treo trước/sauMacPherson / Liên kết đa điểm
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/ Đĩa đặc
Hệ thống láiTay lái trợ lực điện
Mâm xe & Lốp xeMâm đúc hợp kim 19 inch, lốp 225/55R19
Ngoại thất
Cụm đèn trướcCông nghệ LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù dạng LED
Đèn pha tự động, gạt mưa tự động
Chức năng đèn tương thích thông minh ALHKhôngKhông
Chức năng đèn mở rộng góc chiếu AFSKhôngTùy chọn 
Chức năng  cân bằng góc chiếu
Viền chân kính mạ Crôm
Cốp sau chỉnh điệnKhông
Ốp cản thể thaoKhông
Ăng-ten vây cá mập
Nội thất
Chất liệu nội thấtBọc da cao cấp
Ghế láiChỉnh điện
Chức năng nhớ vị trí ghế láiKhôngKhôngTùy chọn
Ghế hành khách trước chỉnh điệnKhôngKhông Có Tùy chọn
Chức năng làm mát hàng ghế trướcKhôngKhôngKhôngGói AWD
Hàng ghế sau3 tựa đầu, gập phẳng, tỉ lệ 4:2:4
Tựa tay trung tâmHàng ghế trước, hàng ghế sau
Gương chiếu hậu trongChống chói tự động
Đèn trang trí trên tấm che nắng
Cửa sổChỉnh điện 1 chạm tất cả vị trí
Hệ thống điều hòaTự động 2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ trời
Tiện ích giải trí
Màn hình hiển thị HUDKhôngKhôngTùy chọn
Hệ thống loa6 loa10 Bose10 Bose10 Bose
Hệ thống giải tríĐầu DVD, màn hình cảm ứng 7 inch
Hệ thống Mazda connect
Kết nốiAUX, USB, bluetooth
Giắc cắm USB hàng ghế sau
Trang bị an toàn
Số túi khí6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành  ngang dốc HLA
Phanh tay điện tửCó tích hợp Auto Hold
Cảnh báo điểm mù BSMKhôngKhôngTùy chọn
Cảnh báo lệch làn đường LDWSKhôngKhôngTùy chọn
Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LASKhôngKhôngTùy chọn
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTAKhôngKhôngTùy chọn
Định vị vệ tinh, dẫn đường GPSKhông
Cảm biếnTrước, sau hỗ trợ đỗ xe
Điều khiển hành trình
Camera lùi
Camera 360 độKhôngKhôngKhôngGói AWD

Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>>> Tổng hợp tất tần tật bảng giá xe ô tô Mazda CX5 2022 cập nhật ưu đãi MỚI NHẤT.

1.3 Giá Mazda 3 2022

gia mazda
gia mazda

1.3.1 Giá xe ôt Mazda 3 2022 (Sedan + Sport)

Giá xe Mazda 3 mới nhất 2022 từ 669.000.000 VND đến 849.000.000 VND.

Mazda xeLoạiGiá niêm yếtGiá lăn bánh TP.HCM
Mazda 3 1.5L DeluxeSedan669.000.000 VND724.832.700 VND
Mazda 3 1.5L Luxury729.000.000 VND787.830.700 VND
Mazda 3 1.5L Premium799.000.000 VND873.315.700 VND
Mazda 3 2L Signature Luxury799.000.000 VND873.315.700 VND
Mazda 3 2L Signature Premium849.000.000 VND926.565.700 VND
Mazda 3 1.5L DeluxeSport669.000.000 VND766.815.700 VND
Mazda 3 1.5L Luxury739.000.000 VND798.330.700 VND
Mazda 3 1.5L Premium799.000.000 VND861.330.700 VND
Mazda 3 2L Signature Luxury799.000.000 VND873.315.700 VND
Mazda 3 2L Signature Premium849.000.000 VND885.030.700 VND

1.3.2 Thông số kỹ thuật

Mazda 3SedanSport
Kích thước – Khối lượng
Kích thước tổng thể4660 x 1795 x 14404460 x 1795 x 1435
Chiều dài cơ sở27252725
Bán kính quay vòng tối thiểu5.35.3
Khoảng sáng gầm xe145145
Khối lượng không tải13301340
Khối lượng toàn tải17801790
Thể tích khoang hành lý450334
Dung tích thùng nhiên liệu5151
Động cơ hộp số
Loại động cơSkyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếp / Direct injection
Dung tích xi lanh1496
Công suất tối đa110/6000
Mô men xoắn cực đại346/3500146/3500
Hộp số6AT6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
GVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động thông minh
Khung gầm
Hệ thống treo trướcLoại McPherson / McPherson Strut
Hệ thống treo sauThanh xoắn / Torsion beam
Hệ thống dẫn độngCầu trước / FWD
Hệ thống phanh trướcĐĩa Thông Gió / Ventilated disc
Hệ thống phanh sauĐĩa đặc / Solid disc
Hệ thống trợ lực láiTrợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe205/60 R16
Đường kính mâm xe16″
Ngoại thất
Đèn chiếu gầnLED
Đèn chiếu xaLED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép
Nội thất
Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng
8.8″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa8 loa cao cấp
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40
An toàn
Số túi khí7
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ
I-Activsense 
Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>>> Tất tần tật về bảng giá xe Mazda 3 2022 cập nhật ưu đãi MỚI NHẤT

1.4 Giá ô tô Mazda 6

oto-mazda
oto mazda

1.4.1 Bảng giá xe ôtô Mazda 6 2022

Giá xe Mazda 6 mới nhất 2022 từ 889.000.000 VND đến 1.049.000.000 VND.

Mazda xeMazda giá niêm yếtMazda giá lăn bánh TP.HCM
Mazda 6 2L Luxury889.000.000 VND955.830.700 VND
Mazda 6 2L Premium949.000.000 VND1.018.830.700 VND
Mazda 6 2.5L Signature Premium1.049.000.000 VND1.123.830.700 VND

1.4.2 Thông số kỹ thuật

Kích thước – Khối lượng

Kích thước tổng thể4865 x 1840 x 1450
Chiều dài cơ sở2830
Bán kính quay vòng tối thiểu5.6
Khoảng sáng gầm xe165
Khối lượng không tải1520
Khối lượng toàn tải1970
Thể tích khoang hành lý480
Dung tích thùng nhiên liệu62

Động cơ – Hộp số

Loại động cơSkyActiv-G 2.0L
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh1998
Công suất tối đa154/6000
Mô men xoắn cực đại200/4000
Hộp sốTự động 6 cấp / 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống dừng/khởi động thông minh

Khung gầm

Hệ thống treo trướcMcPherson / McPherson Struts
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm / Multi-link
Hệ thống dẫn độngCầu trước / Front Wheel Drive
Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gió / Ventilated disc
Hệ thống phanh sauĐĩa đặc / Solid disc
Hệ thống trợ lực láiTrợ lực điện / EPAS
Kích thước lốp xe225/55R17
Đường kính mâm xe17″

Ngoại thất

Đèn chiếu gầnLED
Đèn chiếu xaLED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng8″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa6 loa
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
  •  
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn 

Số túi khí6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-activsense

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>> Loa loa! Cập nhật bảng giá Mazda 6 2022 MỚI NHẤT săn ưu đãi sắm xe sang.

2. Các loại xe Mazda khác bạn có thể quan tâm

Nếu Mazda 2,3,6 và CX-5 là các loại xe nổi bật được nhiều người quan tâm của hãng Mazda thì 2 dòng CX-8 và dòng bán tải BT-50 lại có được sự chú ý ít hơn. Hãy cùng xem giá của 2 loại xe Mazda này và thông số kỹ thuật như thế nào nhé. 

2.1 Bảng giá xe Mazda 2022 CX-8

bảng giá xe Mazda
bảng giá xe Mazda 2022

2.1.1 Bảng giá xe Mazda 2022 CX-8

Giá xe hơi Mazda CX-8 mới nhất 2022 từ 999.000.000 VND đến 1.249.000.000 VND.

Mazda xeMazda giá niêm yếtMazda giá lăn bánh TP.HCM
Mazda CX-8 Deluxe999.000.000 VND1.071.723.400 VND
Mazda CX-8 Luxury1.059.000.000 VND1.105.608.400 VND
Mazda CX-8 Premium1.159.000.000 VND1.257.108.400 VND
Mazda CX-8 Premium AWD1.249.000.000 VND1.334.223.400 VND

2.1.2 Thông số kỹ thuật

Kích thước – Khối lượng

Kích thước tổng thể4900 x 1840 x 1730
Chiều dài cơ sở2930
Bán kính quay vòng tối thiểu5.8
Khoảng sáng gầm xe185
Khối lượng không tải1850
Khối lượng toàn tải2445
Thể tích khoang hành lý
Dung tích thùng nhiên liệu74

Động cơ – Hộp số

Loại động cơSkyactiv-G 2.5L
Hệ thống nhiên liệu
Dung tích xi lanh
Công suất tối đa188/6000
Mô men xoắn cực đại252/4000
Hộp sốTự động 6 cấp / 6AT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống dừng/khởi động thông minh

Khung gầm

Hệ thống treo trướcMcPherson / McPherson Struts
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm / Multi-link
Hệ thống dẫn độngHai cầu / AWD
Hệ thống phanh trướcĐĩa / Disc
Hệ thống phanh sauĐĩa / Disc
Hệ thống trợ lực láiTay lái trợ lực điện / Electric Power-Assisted Steering
Kích thước lốp xe225/65R19
Đường kính mâm xeHợp kim 19″ / 19″ Alloy wheels

Ngoại thất

Đèn chiếu gầnLED
Đèn chiếu xaLED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da)Da Nappa
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng7″
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa10 loa Bose
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
  •  
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn 

Số túi khí6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-activsense

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

>>Khuyến mãi lớn! Giá Mazda CX-8 2022 lăn bánh và ưu đãi GIẢM SỐC.

2.2 Mazda giá xe ô tô Mazda bán tải – Mazda BT-50

giá xe ô tô Mazda
giá xe ô tô Mazda

2.2.1 Giá xe Mazda BT-50 2022

Giá xe Mazda BT-50 mới nhất 2022 từ 569.000.000 VND đến 749.000.000 VND.

Mazda xeGiá niêm yếtGiá lăn bánh TP.HCM
Mazda BT-50 2.2L Standard MT569.000.000 VND590.106.300 VND
Mazda BT-50 2.2L Deluxe AT599.000.000 VND621.006.300 VND
Mazda BT-5 2.2L Luxury AT629.000.000 VND651.906.300 VND
Mazda BT-5 3.2L Premium749.000.000 VND775.506.300 VND

2.2.2 Thông số kỹ thuật

Kích thước – Khối lượng

Kích thước tổng thể5365 x 1850 x 1815
Chiều dài cơ sở3220
Bán kính quay vòng tối thiểu6.2
Khoảng sáng gầm xe232
Khối lượng không tải2027
Khối lượng toàn tải3200
Thể tích khoang hành lýThùng xe: 1490 x 1560 x 513
Dung tích thùng nhiên liệu80

Động cơ – Hộp số

Loại động cơDiesel tăng áp / Turbo Diesel
Hệ thống nhiên liệu
Dung tích xi lanh2198
Công suất tối đa148/3700
Mô men xoắn cực đại375/1500-2500
Hộp sốSố sàn 6 cấp / 6MT
Chế độ thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc (GVC)
Hệ thống dừng/khởi động thông minh

Khung gầm

Hệ thống treo trướcĐộc lập, thanh giằng đôi với lò xo xoắn 
Hệ thống treo sauNhíp lá
Hệ thống dẫn động2 cầu / 4WD
Hệ thống phanh trướcĐĩa / Disc
Hệ thống phanh sauTang trống / Drum
Hệ thống trợ lực láiTrợ lực thuỷ lực / Hydraulic power assisted steering
Kích thước lốp xe255/70R16
Đường kính mâm xeMâm đúc hợp kim nhôm / Alloy wheel

Ngoại thất

Đèn chiếu gầnHalogen
Đèn chiếu xaHalogen
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn trước tự động Bật/Tắt
Đèn trước tự động cân bằng góc chiếu
Gương chiếu hậu ngoài gập điện/chỉnh điện
Chức năng gạt mưa tự động
Cụm đèn sau dạng LED
Cửa sổ trời
Ống xả kép

Nội thất

Chất liệu nội thất (Da)
Ghế lái điều chỉnh điện
Ghế lái có nhớ vị trí
Ghế phụ điều chỉnh điện
DVD player
Màn hình cảm ứng
Kết nối AUX, USB, bluetooth
Số loa4 loa
Lẫy chuyển số
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Khởi động bằng nút bấm
Ga tự động
  •  
Điều hòa tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Cửa sổ chỉnh điện
Gương chiếu hậu trung tâm chống chói tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện
Rèm che nắng cửa sổ hàng ghế sau
Tựa tay hàng ghế sau
Tựa tay ghế sau tích hợp cổng USB
Hàng ghế thứ hai gập theo tỉ lệ 60:40

An toàn 

Số túi khí2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảnh báo chống trộm
Camera lùi
Cảm biến cảnh báo va chạm phía sau
Cảm biến cảnh báo va chạm phía trước
Camera quan sát 360 độ

I-activsense

Hệ thống mở rộng góc chiếu đèn trước theo hướng đánh lái AFS
Hệ thống tự động điều chỉnh chế độ đèn chiếu xa HBC
Hệ thống đèn thích ứng thông minh ALH
Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA
Cảnh báo chệch làn LDW
Hỗ trợ giữ làn LAS
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía trước)
Hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố (phía sau)
Hỗ trợ phanh thông minh SBS
Hệ thống điều khiển hành trình tích hợp radar MRCC
Hệ thống nhắc nhở người lái tập trung DAA
xe mazda
xe mazda

Thông số kỹ thuật trên được tham khảo tại trang web Mazda Việt Nam. Các thông số trên chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi so với sản phẩm thực tế. 

> Cập nhật tin tức giá mới hất.Giá xe Mazda BT-50 2022 kèm khuyến mãi.

madza vietnam
madza vietnam

>>> Nhìn chung oto Mazda VietNam có khá nhiều loại xe và phiên bản đáp ứng được nhiều nhu cầu và phân khúc khác nhau, dĩ nhiên các dòng xe Mazda 4 chỗ vẫn được yêu thích nhất. Giá xe Mazda khá hợp lý so với những công năng mà nó mang lại. Đặc biệt với các dòng Mazda đều mang lại sự trẻ trung, thời trang, toát lên vẻ đẳng cấp và sang trọng. Song nếu vẫn cảm thấy chưa thực sự an tâm, bạn có thể tham khảo thêm giá xe ô tô khác cùng phân khúc. Đặt câu hỏi bất cứ khi nào bạn cần với Picar, ví như sau khi đọc hết bài viết này mà vẫn chưa nắm cụ thể xe Mazda giá bao nhiêu chẳng hạn.