Giá xe Mazda 2 Hatchback & Sedan 2022: Lăn bánh, thông số và ƯU ĐÃI

Giá xe Mazda 2 2022 lăn bánh, giá Mazda 2 Hatchback và Sedan, giá xe Mazda 2 cũ 2015 - 2020 được cập nhật mới. Đánh giá và so sánh với các đối thủ cùng phần khúc.
Mazda 2 được thiết kế vô cùng thon gọn
Mazda 2 được thiết kế vô cùng thon gọn

Gia nhập thị trường ô tô Việt Nam năm 2015, Mazda 2 nhập khẩu nhanh chóng chiếm cảm tình khách hàng nhờ thiết kế vô cùng thon gọn. Đây là mẫu xe dễ sử dụng, động cơ vừa đủ đáp ứng các nhu cầu đi lại trong nội thành và di chuyển ngoại thành trong khoản thời gian ngắn.

Mazda 2 được thiết kế vô cùng thon gọn
Mazda2 được thiết kế vô cùng thon gọn

[ninja_form id=7]

Giới thiệu Mazda2

Mazda2 2021 hai phiên bản Mazda 2 Sedan 2021xe Mazda 2 Hatchback 2021 cực cạnh tranh tại các đại lý, còn Mazda 2 Luxury 2021 ít cạnh tranh hơn những cũng chiếm phân khúc thị trường khá lớn. Sự bắt mắt ngôn ngữ diện mạo Kodo đến khả năng vận hành tiết kiệm nhiên liệu đều chinh phục nhóm đối tượng trong phân khúc. Đây là điểm cộng của dòng xe Mazda đến từ Nhật này.

THÔNG SỐ TỔNG THỂ MAZDA2
Kích thước tổng thể4340 x 1695 x 1470cm
Chiều dài cơ sở2570cm
Bán kính quay vòng tối thiểu4.7
Khoảng sáng gầm xe140cm
Khối lượng không tải1074cm
Khối lượng toàn tải1538cm
Thể tích khoang hành lý440
Dung tích thùng nhiên liệu44 lít
ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ
Loại động cơSkyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếp / Direct Injection
Dung tích xi lanh1496
Công suất tối đa110/6000
Mô men xoắn cực đại144/4000
Hộp số6AT (Số tự động 6 cấp)

Bảng giá xe Mazda 2 niêm yết 2021

Giá xe Mazda2 Sedan 2021 từ 509 triệu đồng với 4 phiên bản Mazda2 Sedan 1.5l AT, Sedan Deluxe, Sedan Luxury và Sedan Premium. Còn giá xe Mazda2 Hatchback giá từ 599 đến 609 triệu đồng với 3 phiên bản Hatchback Deluxe, Hatchback Luxury và Hatchback Premium.

Phiên bản xe Mazda 2Giá niêm yết 2021 (đồng)
Mazda2 Sedan 1.5 AT479.000.000
Mazda2 Sedan 1.5 Deluxe509.000.000
Mazda2 Sedan 1.5 Luxury559.000.000
Mazda2 Sedan 1.5 Premium599.000.000
Mazda2 Sport 1.5 Deluxe519.000.000
Mazda2 Sport 1.5 Luxury569.000.000
Mazda2 Sport 1.5 Premium619.000.000
Hình ảnh tổng thể Mazda 2 Hatchback
Hình ảnh tổng thể Mazda 2 Hatchback

[ninja_form id=7]

Giá xe Mazda 2 Sedan 2021 lăn bánh chi tiết nhất

Mazda 2 Sedan 2021 có mức giá lăn bánh khoảng từ 530 triệu đồng đồng cho phiên bản 1.5 AT và cao nhất là Premium với giá khoảng từ 662 triệu đồng.

Mazda 2 có giá lăn bánh từ 530 triệu đồng
Mazda 2 có giá lăn bánh từ 530 triệu đồng

Giá lăn bánh Mazda2 Sedan 1.5 AT từ 530.280.700 triệu đồng

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết479.000.000479.000.000479.000.000479.000.000479.000.000
Phí trước bạ57.480.00047.900.00057.480.00052.690.00047.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng558.860.700549.280.700539.860.700535.070.700530.280.700

Giá lăn bánh Mazda2 Sedan 1.5 Deluxe từ 563.280.700 triệu đồng

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết509.000.000509.000.000509.000.000509.000.000509.000.000
Phí trước bạ61.080.00050.900.00061.080.00055.990.00050.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng592.460.700582.280.700573.460.700568.370.700563.280.700

Giá lăn bánh Mazda2 Sedan 1.5 Luxury từ 618.280.700 triệu đồng

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết559.000.000559.000.000559.000.000559.000.000559.000.000
Phí trước bạ67.080.00055.900.00067.080.00061.490.00055.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng648.460.700637.280.700629.460.700623.870.700618.280.700

Giá lăn bánh Mazda2 Sedan 1.5 Premium từ 662.280.700

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết599.000.000599.000.000599.000.000599.000.000599.000.000
Phí trước bạ71.880.00059.900.00071.880.00065.890.00059.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng693.260.700681.280.700674.260.700668.270.700662.280.700

[ninja_form id=7]

Giá xe Mazda 2 Hatchback 2021 lăn bánh chi tiết nhất

Xe Mazda 2 Hatchback 2021 có giá lăn bánh từ khoảng từ 574 triệu đồng bao gồm 3 phiên bản khác nhau, chênh lệch so với mức giá niêm yết khoảng từ 60 triệu đồng. Có thể thấy Mazda 2 giá lăn bánh khá ổn trong phân khúc, được nhiều người lựa chọn.

Mazda 2 Hatchback Sport có giá lăn bánh từ 574 triệu đồng
Mazda 2 Hatchback Sport có giá lăn bánh từ 574 triệu đồng

Giá lăn bánh Mazda2 Sport 1.5 Deluxe từ 574 triệu đồng

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết519.000.000519.000.000519.000.000519.000.000519.000.000
Phí trước bạ62.280.00051.900.00062.280.00057.090.00051.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng603.660.700593.280.700584.660.700579.470.700574.280.700

Giá lăn bánh Mazda2 Sport 1.5 Luxury từ 629 triệu đồng

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết569.000.000569.000.000569.000.000569.000.000569.000.000
Phí trước bạ68.280.00056.900.00068.280.00062.590.00056.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng659.660.700648.280.700640.660.700634.970.700629.280.700

Giá lăn bánh Mazda2 Sport 1.5 Premium từ 684 triệu đồng

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết619.000.000619.000.000619.000.000619.000.000619.000.000
Phí trước bạ74.280.00061.900.00074.280.00068.090.00061.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng715.660.700703.280.700696.660.700690.470.700684.280.700

[ninja_form id=7]

Thiết kế ngoại thất Mazda 2

Diện mạo phiên bản này dường như là điều khiến nó gây chú ý nhất khi được ra mắt. Ngoại thất xe Mazda 2 cũng gây nhiều tranh cãi khi vừa mang nét động học, vừa mang nét mềm mại.

Ngoại thất Mazda21.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5L Preimium
Đèn chiếu gần/xaLEDLEDLEDLED
Đèn tự động bật/tắtKhôngKhông
Đèn tự động cân bằng góc chiếu
Đèn thích ứngKhôngKhôngKhông
Đèn chạy ban ngàyLEDLED
Đèn hậuLEDLEDLEDLED
Gạt mưa tự độngKhôngKhông
Gương chiếu hậuChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điệnChỉnh điện
Gập điệnGập điệnGập điệnGập điện
Đèn báo rẽĐèn báo rẽĐèn báo rẽĐèn báo rẽ
Lốp185/65R15185/60R16185/60R16185/60R16

Phiên bản mới 2021 này được làm lại tương đối nhiều ở phần ngoại thất và mang đến nhiều sự chú ý. 

Theo đó thì bộ lưới tản nhiệt có kích thước nhỉnh hơn với các hoạ tiết kim loại đi kèm khác khi nhìn từ phía trước bánh lái.Trong đó chi tiết viền được cho mạ crôm mở rộng và ăn sâu vào bên trong cụm đèn chiếu sáng trước. Cách thiết kế này giúp cho phiên bản xe này trông có vẻ bề thế và cảm giác vững chãi hơn.

Thiết kế ngoại thất Mazda 2
Thiết kế ngoại thất Mazda 2

>>> Ngoài ra thì khi nhận xét về ngoại thất Mazda 2, có nhiều người cho rằng đây là model thu nhỏ của phiên bản Mazda 3 trứ danh. Cả hai dòng xe đều làm khách hàng quan tâm và khá đắn đo khi đưa ra quyết định lựa chọn. Ưu nhược điểm mỗi dòng như thế nào? Xem qua bài viết So sánh Mazda 2 và Mazda 3 sẽ giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt.

Thiết kế nội thất Mazda 2

Thiết kế nội thất giữa 4 phiên bản xe nâng cấp không quá khác biệt. 

Nội thất Mazda21.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5L Preimium
Vô lăng bọc daKhôngKhông
Vô lăng có nút điều khiểnKhông
Lẫy chuyển sốKhôngKhông
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Cruise ControlKhôngKhông
Gương chiếu hậu chống chói tự độngKhôngKhông
Màn hình HUDKhôngKhôngKhông
Chất liệu ghếNỉNỉDaDa
Điều hoàChỉnh tayChỉnh tayTự độngTự động
Màn hình cảm ứngTiêu chuẩnTiêu chuẩn7 inch7 inch
Âm thanh4 loa4 loa6 loa6 loa
Đầu DVDKhôngKhông
Hệ thống Mazda ConnectKhôngKhông
Kết nối BluetoothKhông
Kết nối AUX, USB
Kính chỉnh điện ghế lái

So với phiên bản cũ thì trong lần nâng cấp này nội thất của Mazda 2 2021 không có nhiều thay đổi. Khách hàng khi lựa chọn vẫn có 3 tùy chọn về màu nội thất gồm xám xanh cho phiên bản Luxury và phiên bản Premium. Nâu cho phiên bản Deluxe và cuối cùng là đen cho phiên bản standard.

Một cải tiến khác mà nhiều người cực kỳ ưng bụng trong lần nâng cấp này chính là tính năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay.

Gương chống chói tự động cũng sẽ cho phép có mặt trên phiên bản Luxury trở đi. Đồng thời màn hình hiển thị HUD sẽ chỉ được phép có mặt trên phiên bản cao cấp nhất Mazda 2 Premium.

Nội thất Mazda2
Nội thất Mazda2
Bên trong nội thất Mazda 2
Bên trong nội thất Mazda 2

Động cơ và tính năng vận hành Mazda 2

Về sức mạnh, toàn bộ các phiên bản Mazda 2 2021 đều sử dụng động cơ Skyactiv-G 1.5L với công suất 110 mã lực. Phần mô-men xoắn đạt đến 144 Nm đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp.

Phiên bản mới được tích hợp chế độ lái thể thao và lẫy chuyển số trên vô-lăng. Mức tiêu hao nhiên liệu được ghi nhận thấp nhất từ 4,76-5,01 lít/100km

Còn tùy phiên bản với mẫu xe Mazda 2 Sedan hoặc 4,62-5,05 lít/100km trên mẫu xe ô tô Mazda 2 Sport 2021 ở lộ trình hỗn hợp.

Hệ thống vận hành Mazda 21.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5L Preimium
Động cơ1.5L1.5L1.5L1.5L
Công suất cực đại (Ps/rpm)110/6.000110/6.000110/6.000110/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)144/4.000144/4.000144/4.000144/4.000
Hộp số6AT6AT6AT6AT
Chế độ lái thể thao
Hệ thống GVC Plus
I-StopKhông
Hệ thống treo trước/sauMcPherson/Thanh xoắn
Phanh trước/sauĐĩa thông gió/Đĩa đặc

Hệ thống động cơ hoạt động bền bỉ tạo ra công suất được đánh giá là tương đối ổn so với tầm giá. Các thông số xe Mazda 2 đi kèm tương đối đầy đủ để có thể hoạt động nhanh nhẹn trên các cung đường Việt.

Động cơ xe Mazda 2
Động cơ xe Mazda 2

Hệ thống an toàn Mazda 2

Số lượng túi khí an toàn có khác biệt một chút giữa phiên bản cao cấp và phiên bản thường. Tuy nhiên với các trang bị an toàn khác thì phiên bản này nhìn chung vẫn đạt đủ tiêu chuẩn để xe di chuyển trên các cung đường Việt đa dạng.

Trang bị an toàn Mazda 21.5L AT1.5L Deluxe1.5L Luxury1.5L Preimium
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Cảnh báo phanh khẩn cấp
Số túi khí2666
Camera lùiKhôngKhông
Cảm biến sauKhông
Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biếnKhôngKhông

Tuy không được quan tâm cho lắm so với ngoại nội thất. Nhưng lần cải tiến này Mazda 2 đã thực sự gây chú ý đến người dùng Việt. Khẳng định phiên bản này tuy là một phiên bản tầm trung nhưng rất đáng giá về độ an toàn. 

Mazda 2 phiên bản cao nhất trang bị 6 túi khí
Mazda 2 phiên bản cao nhất trang bị 6 túi khí

Trong đó các phiên bản cao cấp nhất 2 biến thể Mazda 2 Sedan nhập khẩu và xe Mazda 2 Sport 2021 được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh “i-Activsense”. Kèm với đó là những trang bị an toàn cao cấp nhất trong cùng phân khúc gồm: Cảnh báo điểm mù, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi đang lùi, hệ thống cảnh báo chệch làn đường khi lái, gợi nhắc lưu ý người lái nghỉ ngơi.

Tham khảo giá xe Mazda 2 cũ đã qua sử dụng

Ngoài giá xe Mazda 2 mới thì các mức giá xe Mazda cũ đã qua sử dụng ngắn hạn cũng khá được quan tâm. Gần như cả nước đều có tin rao bán Mazda 2 cũ mới mức giá cực kỳ cạnh tranh. Độ chênh lệch từ 50 – 100 triệu tùy phiên bản có được độ thêm chức năng hay chưa.

Giá xe Mazda 2 cũ qua các năm (tham khảo):

  • Mazda 2 2014: từ 350 triệu đồng
  • Mazda 2 2015: từ 370 triệu đồng
  • Mazda 2 2016: từ 429 triệu đồng
  • Mazda 2 2017: từ 425 triệu đồng
  • Mazda 2 2018: từ 479 triệu đồng
  • Mazda 2 2019: từ 529 triệu đồng
  • Mazda 2 2020: từ 479 triệu đồng

So sánh Mazda 2 và các dòng xe cùng phân khúc

Các đối thủ cực mạnh cực cạnh tranh về giá xe trong cùng phân khúc như Hyundai Accent, phiên bản Toyota Vios hay phiên bản Kia Soluto và bản Honda City

Trong cùng phân khúc thì phiên bản này gần như đang được rất nhiều người đắn đó với Honda City. Tầm giá Mazda 2 và giá xe Honda City chênh lệch không quá nhiều trong khoảng 50tr tùy đại lý và phiên bản.

Cụ thể là phiên bản cao cấp nhất của nó lại đắt hơn đến khoảng 50tr so với Honda City. Các phiên bản thấp hơn của Mazda 2 giá cũng giảm dần đến phiên bản Mazda 2 1.5AT Luxury giá sẽ thấp hơn Honda City. 

Tuy nhiên diện mạo Honda City lại gần gũi hơn so với phiên bản này. Một ưu thế khác khiến nó không chịu thua kém chính là sự linh động khi thao tác lái cực nhanh trên các cung đường nội thành đông đúc.

Mazda 2 là đối thủ đáng tầm của các dòng xe cùng phân khúc
Mazda 2 là đối thủ đáng tầm của các dòng xe cùng phân khúc

>> Tùy theo mục đích sử dụng xe gia đình hay xe dùng cho thương mại mà khách hàng có thể chọn Mazda2 hoặc Honda. Để có cái nhìn chi tiết hơn, mời bạn đọc tham khảo trọn vẹn bài viết So sánh Mazda 2 và Honda City để chọn được loại xe phù hợp.  

[ninja_form id=7]

Đánh giá chung về Mazda 2

Ưu điểm

  • Thiết kế trẻ trung với phong cách thể thao.
  • Kích thước linh hoạt để di chuyển đường phố đô thị.
  • Nội thất có nhiều tính năng mới được cải tiến cực kỳ tiện lợi.
  • Là mẫu xe duy nhất trong các thiết kế cùng phân khúc có trang bị tiêu chuẩn hệ thống tự động tắt (i-Stop). Đồng thời có 2 chế độ lái Normal/Sport.
  • Trang bị đầy đủ các tính năng an toàn nhất trong tầm giá và phân khúc xe.
  • Cảm giác lái tốt và có góc quan sát rộng, dễ quan sát toàn phương tiện khi lái trên đường phố đông đúc.
  • Khả năng vận hành cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu.
  • Giá xe ô tô Mazda 2 đa dạng giữa các phiên bản để khách có thể cân nhác so với tầm giá.

Nhược điểm

  • Không có bệ tỳ tay ở phía trước và sau. Cũng như không được trang bị túi đựng đồ ở lưng ghế lái, các hộc cửa sau.
  • Khả năng cách âm chưa thật sự tốt
  • Do chiều dài và chiều dài cơ sở xe được bóp lại để có diện mạo thon gọn nên không gian nội thất hợi ngột ngạt nếu chở nhiều hành khách.

Ngoài những thông tin về bảng giá xe Mazda 2, bạn có thể tìm hiểu bảng giá xe Mazda của nhiều dòng khác tại:

Hỏi đáp về Mazda 2

Mazda 2 có mấy màu?

Xe hiện tại có 6 màu gồm màu Đỏ, Xanh, Bạc, Trắng, Đen, Xám.

Mazda 2 bao nhiêu mã lực?

Phiên bản này hoạt động cho ra công suất đạt đến 110 mã lực.

Xe Mazda 2 ăn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu hao nhiên liệu được thử nghiệm trước khi công bố rộng rãi khi sử dụng thấp nhất chỉ khoảng 4,76-5,01 lít/100km. Thí nghiệm này được ghi chép trên các cung đường đa dạng địa hình.

Mazda 2 có mấy phiên bản?

Xe ô tô Mazda 2 2022 có 7 phiên bản bao gồm:

  • Sedan 1.5 AT
  • Sedan 1.5 Deluxe
  • Sedan 1.5 Luxury
  • Sedan 1.5 Premium
  • Sport 1.5 Deluxe
  • Sport 1.5 Luxury
  • Sport 1.5 Premium

Có nên mua xe Mazda 2 cũ không?

Thị trường bán Mazda 2 cũ khá sôi động, vậy nên có thể thấy người mua xe Mazda 2 cũ không hề ít. Mua bán xe Mazda 2 đã qua sử dụng không quá mất giá như các dòng xe khác. Các mẫu xe Mazda 2 cũ hay mới vẫn luôn là cái tên sáng giá về kiểu dáng thiết kế, các trang bị tính năng an toàn và tiện nghi của dòng xe Nhật. Chính vì vậy, Mazda 2 cũ là sự lựa chọn phù hợp túi tiền cho những ai có thể chấp nhận những điểm yếu về không gian bên trong không thực sự rộng rãi như một số dòng xe khác.

> Thông tin về giá xe Mazda 2 qua các phiên bản đã được Picar chia sẻ đầy đủ trong nội dung. Nhìn chung, mức giá lăn bánh chênh lệch so với giá niêm yết khoảng trên dưới 100 triệu đồng. Theo dõi và cập nhật thông tin mới nhất tại Picar.vn về xe Mazda và các thông tin về ô tô khác.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: