new mazda2 sport picar
new mazda2 sport picar

GIÁ XE Mazda 2 2021 lăn bánh khuyến mãi MỚI NHẤT hiện nay

Gia nhập thị trường ô tô Việt năm 2015. Mazda 2 nhanh chóng chiếm cảm tình khách hàng nhờ thiết kế vô cùng thon gọn. Đặc biệt giá bán Mazda 2 cực cạnh tranh tại các đại lý. Sự bắt mắt ngôn ngữ diện mạo Kodo đến khả năng vận hành tiết kiệm nhiên liệu đều chinh phục nhóm đối tượng trong phân khúc. Bài viết bên dưới sẽ giải đáp câu hỏi có nên mua Mazda 2 thời điểm hiện tại hay không. Picar có cung cấp mực giá bán làm hài lòng khách hàng của mình không.

mazda 2 gia picar

Tổng quan về Mazda2 2020

Mazda 2 cũng chính là mẫu xe ô tô duy nhất được Thaco cho nhập khẩu nguyên con từ Thái Lan. Được ra mắt với 2 phiên bản sedan và sport.

Các đối thủ cực mạnh cực cạnh tranh về giá xe trong cùng phân khúc như Hyundai Accent, phiên bản Toyota Vios hay phiên bản Kia Soluto và bản Honda City. 

Tuy nhiên doanh số với đối thủ không sánh bằng. Nhưng doanh số riêng về dòng này trong các dòng xe Mazda lại tương đối ổn định. Luôn đứng trong top 5 những dòng xe Mazda được bán chạy nhất từ các đại lý lớn nhỏ trong nước.

Hơn hết, doanh số Mazda luôn tăng chứ hiếm khi có dấu hiệu giảm. Điều này mình chứng rằng khách hàng Việt luôn ưu ái chọn lựa xe ô tô Mazda, đặc biệt là chọn mua xe ô tô Mazda 2 về sử dụng cho cả mục đích di chuyển cá nhân và thương mại.

Tham khảo tổng quan về thông số kỹ thuật xe Mazda 2 qua các phiên bản bên dưới. Biết đâu con ô tô sắp tới bạn sẽ nghĩ về nó nhiều hơn bất cứ dòng xe nào do mức giá bán Mazda 2 quá “mềm” so với những trang bị được lắp đặt.

new mazda2 sport picar
Thông số kỹ thuật

Có thể nhận thấy rõ rệt rằng các phiên bản Mazda 2 thông số kỹ thuật tương đối đồng nhất, không có sự khác biệt quá nhiều để dẫn đến sự chênh lệch về giá Mazda2 bán và giá mua xe Mazda cũ – mới. Trong khi đó thì Mazda 2 hatchback 2020 dường như luôn là cụm từ được tìm kiếm nhiều nhất.

Thông số Mazda 2 2020 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Kích thước  
Chiều D x R x C (mm) 4340 x 1695 x 1470
Độ dài cơ sở (mm) 2570
Bán kính vòng quay mức nhỏ nhất (m) 4.7
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140
Trọng lượng không tải (kg) 1074
Tổng trọng lượng (kg) 1538
Dung tích bình nhiên liệu (L) 44
Thể tích khoang hành lý (L) 440
Số chỗ ngồi 5

Với chiều dài rộng cao, chiều dài cơ sở được công bố thì Mazda 2 hatchback được đánh giá là dòng xe có kích thước tương đối nhỏ gọn. Điều này có ưu điểm lớn nhất chính là khả năng luồn lách cực nhanh nhẹn, dễ dàng trong các cung đường nội thành. 

thong so ky thuat mazda 2 2020 1

Thiết kế ngoại thất

Diện mạo phiên bản này dường như là điều khiến nó gây chú ý nhất khi được ra mắt. Ngoại thất xe Mazda 2 cũng gây nhiều tranh cãi khi vừa mang nét động học, vừa mang nét mềm mại.

Thông số Mazda 2 2020 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED
Đèn chiếu gần LED
Đèn chạy ban ngày LED
Tự động cân bằng góc chiếu
Tự động bật, tự động bật/tắt
Hệ thống đèn dầu thích ứng ALH
Gương chiếu hậu bên ngoài
Điều chỉnh điện
Gập điện
Gạt mưa tự động

Phiên bản mới 2020 này được làm lại tương đối nhiều ở phần ngoại thất và mang đến nhiều sự chú ý. 

Theo đó thì bộ lưới tản nhiệt có kích thước nhỉnh hơn với các hoạ tiết kim loại đi kèm khác khi nhìn từ phía trước bánh lái.Trong đó chi tiết viền được cho mạ crôm mở rộng và ăn sâu vào bên trong cụm đèn chiếu sáng trước. Cách thiết kế này giúp cho phiên bản xe này trông có vẻ bề thế và cảm giác vững chãi hơn.

>>> Ngoài ra thì khi nhận xét về ngoại thất Mazda 2, có nhiều người cho rằng đây là model thu nhỏ của phiên bản Mazda 3 trứ danh. Cả hai dòng xe đều làm khách hàng quan tâm và khá đắn đo khi đưa ra quyết định lựa chọn. Ưu nhược điểm mỗi dòng như thế nào? Xem qua bài viết So sánh Mazda 2 và Mazda 3 sẽ giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt.

1.3 Màu xe Mazda 2 mới 2020

Mazda2 2020 phiên bản được nâng cấp có 6 màu sắc ngoại thất bao gồm: Đỏ, Xanh, Bạc, Trắng, Đen, Xám.

Giữa bốn màu thì Mazda 2 màu trắng vẫn là dòng xe chiếm ưu thế hơn các dòng Mazda 2 màu đỏ, xanh hay Mazda 2 màu nâu.

mau xe mazda 2 2020

Thiết kế nội thất

Thiết kế nội thất giữa 4 phiên bản xe nâng cấp không quá khác biệt. 

Thông số Mazda 2 2020 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Nội thất
Chất liệu ghế Nỉ – Fabric Da – Leather
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Nút bấm khởi động –  Start
Kết nối AUX, USB
Kết nối Bluetooth
Kính chỉnh điện 1 chạm ghế lái
3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ cao
Hệ thống loa 4 6
Hệ thống Mazda connect
Màn hình cảm ứng 7 inch
Đầu DVD
Tay lái bọc da
Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói
Kiểm soát hành trình
Điều hoà tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD

So với phiên bản cũ thì trong lần nâng cấp này nội thất của Mazda 2 2020 không có nhiều thay đổi. Khách hàng khi lựa chọn vẫn có 3 tùy chọn về màu nội thất gồm xám xanh cho phiên bản Luxury và phiên bản Premium. Nâu cho phiên bản Deluxe và cuối cùng là đen cho phiên bản standard.

Một cải tiến khác mà nhiều người cực kỳ ưng bụng trong lần nâng cấp này chính là tính năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay.

Gương chống chói tự động cũng sẽ cho phép có mặt trên phiên bản Luxury trở đi. Đồng thời màn hình hiển thị HUD sẽ chỉ được phép có mặt trên phiên bản cao cấp nhất Mazda 2 Premium.

noi that mazda 2 2020

Động cơ

Về sức mạnh, toàn bộ các phiên bản Mazda 2 2020 đều sử dụng động cơ Skyactiv-G 1.5L với công suất 110 mã lực. Phần mô-men xoắn đạt đến 144 Nm đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp.

Phiên bản mới được tích hợp chế độ lái thể thao và lẫy chuyển số trên vô-lăng. Mức tiêu hao nhiên liệu được ghi nhận thấp nhất từ 4,76-5,01 lít/100km

Còn tùy phiên bản với mẫu xe Mazda 2 Sedan hoặc 4,62-5,05 lít/100km trên mẫu xe ô tô Mazda 2 Sport ở lộ trình hỗn hợp.

Thông số Mazda 2 2020 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Động cơ – Hộp số
Loại động cơ Skyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh (cc) 1.496
Công suất cực đại (ps/rpm) 110/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 144/4.000
Hộp số 6AT
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao GVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh
Hệ thống treo trước Loại MacPherson
Hệ thống treo sau Thanh xoắn
Hệ dẫn động Cầu trước
Hệ thống phanh trước Đĩa thông gió
Hệ thống phanh sau Đĩa đặc
Hệ thống trợ lực lái Trợ lực điện
Thông số lốp xe 185/65R15 185/60R16
Đường kính mâm xe 15 inch 16 inch

Hệ thống động cơ hoạt động bền bỉ tạo ra công suất được đánh giá là tương đối ổn so với tầm giá. Các thông số xe Mazda 2 đi kèm tương đối đầy đủ để có thể hoạt động nhanh nhẹn trên các cung đường Việt.

dong co mazda 2 2020

Hệ thống an toàn

Số lượng túi khí an toàn có khác biệt một chút giữa phiên bản cao cấp và phiên bản thường. Tuy nhiên với các trang bị an toàn khác thì phiên bản này nhìn chung vẫn đạt đủ tiêu chuẩn để xe di chuyển trên các cung đường Việt đa dạng.

Thông số 1.5L AT DELUXE LUXURY PREMIUM
Trang bị an toàn
Túi khí 2 6
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Khoá cửa tự động khi vận hành
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảm biến lùi
Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biến
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
Hệ thống cảnh báo vật cắt ngang khi lùi RCTA
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau SCBS F&R
Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA

Tuy không được quan tâm cho lắm so với ngoại nội thất. Nhưng lần cải tiến này Mazda 2 đã thực sự gây chú ý đến người dùng Việt. Khẳng định phiên bản này tuy là một phiên bản tầm trung nhưng rất đáng giá về độ an toàn. 

Trong đó các phiên bản cao cấp nhất 2 biến thể Mazda 2 Sedan và xe ôtô Mazda 2 Sport được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh “i-Activsense”. Kèm với đó là những trang bị an toàn cao cấp nhất trong cùng phân khúc gồm: Cảnh báo điểm mù, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi đang lùi, hệ thống cảnh báo chệch làn đường khi lái, gợi nhắc lưu ý người lái nghỉ ngơi.

Bảng giá xe Mazda 2 new tại Việt Nam

Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Giá mới từ 11/2020 (triệu đồng) Mức giảm (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 1.5 AT 509 479 -30
Mazda 2 Sedan 1.5 Deluxe 545 509 -36
Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury 599 559 -40
Mazda 2 Sedan 1.5 Premium 649 599 -50
Mazda 2 Sport 1.5 Deluxe 555 519 -36
Mazda 2 Sport 1.5 Luxury 609 569 -40
Mazda 2 Sport 1.5 Premium 665 619 -46

Bảng giá xe Mazda 2 lăn bánh 2020

Báo giá xe ô tô Mazda 2 giá lăn bánh cập nhật mới nhất năm tháng 11 năm 2020 ở 2 tỉnh thành lớn HCM & HN & các tình lân cận. Mức giá xe ô tô Mazda2 cuối cùng sẽ chính xác nhất và tốt nhất khi bạn liên hệ trực tiếp với Picar.

Giá lăn bánh Mazda 2 Sedan 1.5 AT

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 479.000.000 479.000.000 479.000.000
Phí trước bạ 57.480.000 47.900.000 47.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.185.000 7.185.000 7.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 558.860.700 549.280.700 530.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sedan 1.5 Delux

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 509.000.000 509.000.000 509.000.000
Phí trước bạ 61.080.000 50.900.000 50.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.635.000 7.635.000 7.635.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 592.460.700 582.280.700 563.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 559.000.000 559.000.000 559.000.000
Phí trước bạ 67.080.000 55.900.000 55.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.385.000 8.385.000 8.385.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 648.460.700 637.280.700 618.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sedan 1.5 Premium

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ 71.880.000 59.900.000 59.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.985.000 8.985.000 8.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 693.260.700 681.280.700 662.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sport 1.5 Delux

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 519.000.000 519.000.000 519.000.000
Phí trước bạ 62.280.000 51.900.000 51.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.785.000 7.785.000 7.785.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 603.660.700 593.280.700 574.280.700

Giá lăn bánh Mazda 2 Sport 1.5 Luxury

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 569.000.000 569.000.000 569.000.000
Phí trước bạ 68.280.000 56.900.000 56.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.535.000 8.535.000 8.535.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 659.660.700 648.280.700 629.280.700

Giá lăn bánh Mazda2 Sport 1.5 Premium

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 619.000.000 619.000.000 619.000.000
Phí trước bạ 74.280.000 61.900.000 61.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.285.000 9.285.000 9.285.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Tổng 715.660.700 703.280.700 684.280.700

Bảng giá xe Mazda 2 cũ chi tiết nhất

Ngoài giá xe Mazda 2 mới thì các mức giá xe Mazda cũ đã qua sử dụng ngắn hạn cũng khá được quan tâm. Gần như cả nước đều có tin rao bán Mazda 2 cũ mới mức giá cực kỳ cạnh tranh. Độ chênh lệch từ 50 – 100 triệu tùy phiên bản có được độ thêm chức năng hay chưa.

Giá xe Mazda 2 cũ

Phiên bản mới Giá xe mới (triệu đồng) Giá mới từ 11/2020 (triệu đồng) Mức giảm (triệu đồng)
Mazda2 Deluxe 514 459 -55
Mazda 2 Luxury 564 499 -65
Mazda2 Sport Luxury 594 519 HẾT HÀNG

Giá lăn bánh Mazda 2 cũ

Phiên bản mới Giá xe (triệu đồng) Hà Nội (đồng) Tp. Hồ Chí Minh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Deluxe 459 536.460.700 527.280.700 508.280.700
Luxury 499 581.260.700 571.280.700 552.280.700
Sport Luxury 519 603.660.700 593.280.700 574.280.700

Khuyến mãi cực hot khi mua Mazda 2

Chương trình khuyến mãi xe Mazda 2 luôn được cập nhật để có được mức giá bán xe Mazda 2 cuối cùng tốt nhất cho khách hàng. Vậy nên khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp trình bày về phiên bản mình quan tâm để được tư vấn và áp dụng giá giảm thêm triệt để và tối ưu nhất.

So sánh giá Mazda 2 2020 trong cùng phân khúc

Mazda 2 2020 hatchback lại một lần nữa chiếm ưu thế hơn nhờ sự mới mẻ, diện mạo năng động.

Trong cùng phân khúc thì phiên bản này gần như đang được rất nhiều người đắn đó với Honda City. Tầm giá Mazda 2 và giá xe Honda City chênh lệch không quá nhiều trong khoảng 50tr tùy đại lý và phiên bản.

Cụ thể là phiên bản cao cấp nhất của nó lại đắt hơn đến khoảng 50tr so với Honda City. Các phiên bản thấp hơn của Mazda 2 giá cũng giảm dần đến phiên bản Mazda 2 1.5AT Luxury giá sẽ thấp hơn Honda City. 

Tuy nhiên diện mạo Honda City lại gần gũi hơn so với phiên bản này. Một ưu thế khác khiến nó không chịu thua kém chính là sự linh động khi thao tác lái cực nhanh trên các cung đường nội thành đông đúc. 

duoi xe mazda 2 picar 1

>>> Tùy theo mục đích sử dụng xe gia đình hay xe dùng cho thương mại mà khách hàng có thể chọn Mazda2 hoặc Honda. Để có cái nhìn chi tiết hơn, mời bạn đọc tham khảo trọn vẹn bài viết So sánh Mazda 2 và Honda City để chọn được loại xe phù hợp.  

Đánh giá chung về Mazda 2 trên tất cả các phiên bản

Ưu điểm

Thiết kế trẻ trung với phong cách thể thao.

Kích thước linh hoạt để di chuyển đường phố đô thị.

Nội thất có nhiều tính năng mới được cải tiến cực kỳ tiện lợi.

Là mẫu xe duy nhất trong các thiết kế cùng phân khúc có trang bị tiêu chuẩn hệ thống tự động tắt (i-Stop). Đồng thời có 2 chế độ lái Normal/Sport.

Trang bị đầy đủ các tính năng an toàn nhất trong tầm giá và phân khúc xe.

Cảm giác lái tốt và có góc quan sát rộng, dễ quan sát toàn phương tiện khi lái trên đường phố đông đúc.

Khả năng vận hành cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu.

Giá xe ô tô Mazda 2 đa dạng giữa các phiên bản để khách có thể cân nhác so với tầm giá.

Nhược điểm

Không có bệ tỳ tay ở phía trước và sau. Cũng như không được trang bị túi đựng đồ ở lưng ghế lái, các hộc cửa sau.

Khả năng cách âm chưa thật sự tốt

Do chiều dài và chiều dài cơ sở xe được bóp lại để có diện mạo thon gọn nên không gian nội thất hợi ngột ngạt nếu chở nhiều hành khách.

gia xe o to mazda 2020 picar

Các câu hỏi thường gặp về Mazda2

Ô tô Mazda 2 có mấy màu?

Xe hiện tại có 6 màu gồm màu Đỏ, Xanh, Bạc, Trắng, Đen, Xám.

Mazda 2 bao nhiêu mã lực?

Phiên bản này hoạt động cho ra công suất đạt đến 110 mã lực. 

Xe Mazda 2 ăn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu hao nhiên liệu được thử nghiệm trước khi công bố rộng rãi khi sử dụng thấp nhất chỉ khoảng 4,76-5,01 lít/100km. Thí nghiệm này được ghi chép trên các cung đường đa dạng địa hình.

Ô tô Mazda 2 có bao nhiêu phiên bản?

Xe ô tô Mazda 2 2020 có 7 phiên bản bao gồm:

Sedan 1.5 AT

Sedan 1.5 Deluxe

Sedan 1.5 Luxury

Sedan 1.5 Premium

Sport 1.5 Deluxe

Sport 1.5 Luxury

Sport 1.5 Premium

Xe Mazda 2 giá bao nhiêu?

Giá xe Mazda 2 2020 all new niêm yết giữa các phiên bản trong tầm giá từ 500-650 triệu. Trong đó giá xe Mazda cũ trong khoảng 450 – 550, tuy nhiên sẽ có một số phiên bản gần như không còn được rao bán rộng rãi dòng xe cũ.

Thông tin về bảng giá xe Mazda 2 được báo bởi nhiều đại lý và nhiều mức giá khác nhau khiến người mua “choáng váng” không biết đặt niềm tin ở đâu. Đó là khi bạn chưa từng liên hệ với Picar. Trao đổi với chúng tôi bạn sẽ hiểu tường tận về con xe Mazda 2 mình muốn nhắn đến có thực sự phù hợp với nhu cầu hay không. Ngoài ra các tư vấn về phí, giá giảm… được Picar giải quyết tận tâm nhất cho khách hàng.

Thêm vào đó, quý khách hàng tìm mua Mazda 2 cũng thường quan tâm đến chiếc Vios cùng phân khúc sedan hạng B với mức giá không quá chênh lệch. Đứng trước ngã rẽ phải chọn lựa, dòng xe nào đáng để khách hàng mua hơn? Cập nhật ngay ưu nhược điểm mỗi dòng qua bài viết So sánh Mazda 2 và Vios chắc chắn sẽ có câu trả lời thích đáng.

Bài viết liên quan
Quốc Chuyển
Mang sự nhiệt quyết với thị trường xe ô tô trong và ngoài nước, Chuyển và team luôn mong muốn xây dựng một trang thông tin thật hữa ích cho khách hàng dễ dàng nghiên cứu và tìm đọc thông tin, cũng như giá bán thị trường của các dòng xe một cách nhanh nhất!