Giá xe Mazda 2 2021: Lăn bánh, thông số (Hatchback & Sedan)

Giá xe mazda 2 2021 lăn bánh, giá Mazda 2 Hatchback và Sedan, giá xe Mazda 2 cũ 2015 - 2020 được cập nhật mới. Đánh giá và so sánh với các đối thủ cùng phần khúc.
Giá xe mazda 2 2021: Lăn bánh, thông số (Hatchback & Sedan) - Picar.vn
Giá xe mazda 2 2021: Lăn bánh, thông số (Hatchback & Sedan)

Gia nhập thị trường ô tô Việt Nam năm 2015, xe Mazda 2 nhập khẩu nhanh chóng chiếm cảm tình khách hàng nhờ thiết kế vô cùng thon gọn. Đặc biệt giá xe Mazda 2 2021 hai phiên bản xe Mazda 2 Sedan 2021xe Mazda 2 Hatchback 2021 cực cạnh tranh tại các đại lý, còn Mazda 2 Luxury 2021 ít cạnh tranh hơn những cũng chiếm phân khúc thị trường khá lớn. Sự bắt mắt ngôn ngữ diện mạo Kodo đến khả năng vận hành tiết kiệm nhiên liệu đều chinh phục nhóm đối tượng trong phân khúc. Đây là điểm cộng của dòng xe Mazda đến từ Nhật này.

Giá xe mazda 2 2021: Lăn bánh, thông số (Hatchback & Sedan) - Picar.vn
Giá xe mazda 2 2021: Lăn bánh, thông số (Hatchback & Sedan)

Xe mazda 2 giá bao nhiêu?

Giá xe Mazda 2 2021 all new niêm yết giữa các phiên bản trong tầm giá từ 500 – 650 triệu đồng. Trong đó, giá xe Mazda 2 cũ trong khoảng 450 – 550, tuy nhiên sẽ có một số phiên bản gần như không còn được rao bán rộng rãi dòng xe cũ.

Xe mazda 2 giá bao nhiêu?
Giá xe Mazda 2 2021 all new niêm yết giữa các phiên bản trong tầm giá từ 500 – 650 triệu đồng.

Bảng giá xe ô tô Mazda 2 2021 New

Giá xe Mazda 2 Sedan 2021 từ 509 triệu đồng với 4 phiên bản Mazda2 Sedan 1.5l AT, Sedan Deluxe, Sedan Luxury và Sedan Premium. Còn giá xe Mazda 2 Hatchback giá từ 599 đến 609 triệu đồng với 3 phiên bản Hatchback Deluxe, Hatchback Luxury và Hatchback Premium.

Bảng giá xe ô tô mazda 2 2021 New

Bảng giá chi tiết xe ô tô Mazda 2 2021 Việt Nam (Giá niêm yết)

Phiên bản Mazda 2 Sedan nhập khẩuGiá xe cũ (triệu đồng)Giá mới 2021 (triệu đồng)Mức giảm (triệu đồng)
Mazda 2 Sedan 1.5 AT509479-30
Mazda 2 Sedan 1.5 Deluxe545509-36
Mazda 2 Sedan 1.5 Luxury599559-40
Mazda 2 Sedan 1.5 Premium649599-50
Mazda 2 Sport 1.5 Deluxe555519-36
Mazda 2 Sport 1.5 Luxury609569-40
Mazda 2 Sport 1.5 Premium665619-46

Mazda 2 Hatchback 2021 giá lăn bánh

Xe Mazda 2 Hatchback 2021 có giá lăn bánh từ khoảng từ 574 triệu đồng bao gồm 3 phiên bản khác nhau, chênh lệch so với mức giá niêm yết khoảng từ 60 triệu đồng. Có thể thấy Mazda 2 giá lăn bánh khá ổn trong phân khúc, được nhiều người lựa chọn.

Mazda 2 Hatchback 2021 giá lăn bánh

Giá xe Mazda 2 lăn bánh bản Sport 1.5 Deluxe: từ 574 triệu đồng

Khoản phíHà Nội (đồng)TP HCM (đồng)Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết519.000.000519.000.000519.000.000
Phí trước bạ62.280.00051.900.00051.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.785.0007.785.0007.785.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng603.660.700593.280.700574.280.700

Giá xe Mazda 2 Sport 1.5 Luxury lăn bánh: từ 629 triệu đồng

Khoản phíHà Nội (đồng)TP HCM (đồng)Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết569.000.000569.000.000569.000.000
Phí trước bạ68.280.00056.900.00056.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.535.0008.535.0008.535.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng659.660.700648.280.700629.280.700

Giá Mazda2 lăn bánh bản Sport 1.5 Premium: từ 684 triệu đồng

Khoản phíHà Nội (đồng)TP HCM (đồng)Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết619.000.000619.000.000619.000.000
Phí trước bạ74.280.00061.900.00061.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe9.285.0009.285.0009.285.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng715.660.700703.280.700684.280.700

Mazda 2 Sedan 2021 giá lăn bánh

Mazda 2 Sedan 2021 có mức giá lăn bánh khoảng từ 530 triệu đồng đồng cho phiên bản 1.5 AT và cao nhất là Premium với giá khoảng từ 662 triệu đồng.

Mazda 2 Sedan 2021 giá lăn bánh

Giá lăn bánh Mazda 2 Sedan 1.5 AT: từ 530.280.700 triệu đồng

Khoản phíHà Nội (đồng)TP HCM (đồng)Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết479.000.000479.000.000479.000.000
Phí trước bạ57.480.00047.900.00047.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.185.0007.185.0007.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Giá lăn bánh Mazda 2558.860.700549.280.700530.280.700

Mazda 2 Delux 1.5 giá lăn bánh: từ 563.280.700 triệu đồng

Khoản phíHà Nội (đồng)TP HCM (đồng)Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết509.000.000509.000.000509.000.000
Phí trước bạ61.080.00050.900.00050.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe7.635.0007.635.0007.635.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng592.460.700582.280.700563.280.700

Mazda 2 Sedan 1.5L Luxury giá lăn bánh từ 618.280.700 triệu đồng

Khoản phíHà Nội (đồng)TP HCM (đồng)Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết559.000.000559.000.000559.000.000
Phí trước bạ67.080.00055.900.00055.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.385.0008.385.0008.385.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng648.460.700637.280.700618.280.700

Giá Mazda 2 Sedan 1.5L Premium: lăn bánh từ 662.280.700

Khoản phíHà Nội (đồng)TP HCM (đồng)Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết599.000.000599.000.000599.000.000
Phí trước bạ71.880.00059.900.00059.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe8.985.0008.985.0008.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.000
Tổng693.260.700681.280.700662.280.700

Ngoài những thông tin về bảng giá xe Mazda 2, bạn có thể tìm hiểu bảng giá xe Mazda của nhiều dòng khác tại:

Giá xe mazda 2 cũ 2015 – 2020

Ngoài giá xe Mazda 2 mới thì các mức giá xe Mazda cũ đã qua sử dụng ngắn hạn cũng khá được quan tâm. Gần như cả nước đều có tin rao bán Mazda 2 cũ mới mức giá cực kỳ cạnh tranh. Độ chênh lệch từ 50 – 100 triệu tùy phiên bản có được độ thêm chức năng hay chưa.

Giá xe Mazda 2 cũ qua các năm (tham khảo):

  • Mazda 2 2014: từ 350 triệu đồng
  • Mazda 2 2015: từ 370 triệu đồng
  • Mazda 2 2016: từ 429 triệu đồng
  • Mazda 2 2017: từ 425 triệu đồng
  • Mazda 2 2018: từ 479 triệu đồng
  • Mazda 2 2019: từ 529 triệu đồng
  • Mazda 2 2020: từ 479 triệu đồng

Thông số kỹ thuật Mazda 2

Một số thông tin mới nhất về thông số kỹ thuật Mazda 2 Sedan như sau: Xe Mazda2 cũng chính là mẫu xe ô tô duy nhất được Thaco cho nhập khẩu nguyên con từ Thái Lan. Được ra mắt với 2 phiên bản Sedan và Sport.

Các đối thủ cực mạnh cực cạnh tranh về giá xe trong cùng phân khúc như Hyundai Accent, phiên bản Toyota Vios hay phiên bản Kia Soluto và bản Honda City

Tuy nhiên doanh số với đối thủ không sánh bằng. Nhưng doanh số riêng về dòng này trong các dòng xe Mazda lại tương đối ổn định. Luôn đứng trong top 5 những dòng xe Mazda được bán chạy nhất từ các đại lý lớn nhỏ trong nước.

Hơn hết, doanh số Mazda luôn tăng chứ hiếm khi có dấu hiệu giảm. Điều này mình chứng rằng khách hàng Việt luôn ưu ái chọn lựa xe ô tô Mazda, đặc biệt là chọn mua xe ô tô Mazda 2 về sử dụng cho cả mục đích di chuyển cá nhân và thương mại.

Thông số kỹ thuật và thiết kế xe oto Mazda 2 2021

Tham khảo tổng quan về thông số kỹ thuật xe Mazda 2 qua các phiên bản bên dưới. Biết đâu con ô tô sắp tới bạn sẽ nghĩ về nó nhiều hơn bất cứ dòng xe nào do mức giá bán Mazda 2 quá “mềm” so với những trang bị được lắp đặt.

Có thể nhận thấy rõ rệt rằng các phiên bản Mazda 2 thông số kỹ thuật tương đối đồng nhất, không có sự khác biệt quá nhiều để dẫn đến sự chênh lệch về giá Mazda2 bán và giá mua xe Mazda cũ – mới. Trong khi đó thì Mazda 2 Hatchback 2021 dường như luôn là cụm từ được tìm kiếm nhiều nhất.

Thông số kỹ thuật xe Mazda 2 20211.5L ATDELUXELUXURYPREMIUM
Kích thước xe Mazda 2  
Chiều D x R x C (mm)4340 x 1695 x 1470
Độ dài cơ sở (mm)2570
Bán kính vòng quay mức nhỏ nhất (m)4.7
Khoảng sáng gầm xe (mm)140
Trọng lượng không tải (kg)1074
Tổng trọng lượng (kg)1538
Dung tích bình nhiên liệu (L)44
Thể tích khoang hành lý (L)440
Số chỗ ngồi5

Với chiều dài rộng cao, chiều dài cơ sở được công bố thì kích thước Mazda 2 Hatchback được đánh giá là dòng xe có kích thước tương đối nhỏ gọn. Điều này có ưu điểm lớn nhất chính là khả năng luồn lách cực nhanh nhẹn, dễ dàng trong các cung đường nội thành. 

thông số kỹ thuật xe Mazda 2
Thông số kỹ thuật xe Mazda 2

Thiết kế ngoại thất

Diện mạo phiên bản này dường như là điều khiến nó gây chú ý nhất khi được ra mắt. Ngoại thất xe Mazda 2 cũng gây nhiều tranh cãi khi vừa mang nét động học, vừa mang nét mềm mại.

Thông số Mazda 2 20211.5L ATDELUXELUXURYPREMIUM
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xaLED
Đèn chiếu gầnLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động cân bằng góc chiếu
Tự động bật, tự động bật/tắt
Hệ thống đèn dầu thích ứng ALH
Gương chiếu hậu bên ngoài
Điều chỉnh điện
Gập điện
Gạt mưa tự động

Phiên bản mới 2021 này được làm lại tương đối nhiều ở phần ngoại thất và mang đến nhiều sự chú ý. 

Theo đó thì bộ lưới tản nhiệt có kích thước nhỉnh hơn với các hoạ tiết kim loại đi kèm khác khi nhìn từ phía trước bánh lái.Trong đó chi tiết viền được cho mạ crôm mở rộng và ăn sâu vào bên trong cụm đèn chiếu sáng trước. Cách thiết kế này giúp cho phiên bản xe này trông có vẻ bề thế và cảm giác vững chãi hơn.

Thiết kế ngoại thất mazda 2

>>> Ngoài ra thì khi nhận xét về ngoại thất Mazda 2, có nhiều người cho rằng đây là model thu nhỏ của phiên bản Mazda 3 trứ danh. Cả hai dòng xe đều làm khách hàng quan tâm và khá đắn đo khi đưa ra quyết định lựa chọn. Ưu nhược điểm mỗi dòng như thế nào? Xem qua bài viết So sánh Mazda 2 và Mazda 3 sẽ giúp bạn đưa ra quyết định sáng suốt.

Màu xe Mazda 2 mới 2021

Màu xe Mazda 2 2021 phiên bản được nâng cấp có 6 màu xe cho thiết kế ngoại thất bao gồm: Đỏ, Xanh, Bạc, Trắng, Đen, Xám.

Giữa bốn màu thì Mazda 2 màu trắng vẫn là dòng xe chiếm ưu thế hơn các dòng Mazda 2 màu đỏ, xanh hay Mazda 2 màu nâu và một bộ phận fan cuồng những chiếc Mazda 2 màu đen cũng không ít.

Màu xe Mazda 2 mới 2021

 

Nội thất xe Mazda 2

Thiết kế nội thất giữa 4 phiên bản xe nâng cấp không quá khác biệt. 

Thông số Mazda 2 20211.5L ATDELUXELUXURYPREMIUM
Nội thất
Chất liệu ghếNỉ – FabricDa – Leather
Tay lái tích hợp điều khiển âm thanh
Nút bấm khởi động –  Start
Kết nối AUX, USB
Kết nối Bluetooth
Kính chỉnh điện 1 chạm ghế lái
3 tựa đầu hàng ghế sau, điều chỉnh độ cao
Hệ thống loa46
Hệ thống Mazda connect
Màn hình cảm ứng 7 inch
Đầu DVD
Tay lái bọc da
Lẫy chuyển số, gương chiếu hậu chống chói
Kiểm soát hành trình
Điều hoà tự động
Màn hình hiển thị tốc độ HUD

So với phiên bản cũ thì trong lần nâng cấp này nội thất của Mazda 2 2021 không có nhiều thay đổi. Khách hàng khi lựa chọn vẫn có 3 tùy chọn về màu nội thất gồm xám xanh cho phiên bản Luxury và phiên bản Premium. Nâu cho phiên bản Deluxe và cuối cùng là đen cho phiên bản standard.

Một cải tiến khác mà nhiều người cực kỳ ưng bụng trong lần nâng cấp này chính là tính năng kết nối Android Auto và Apple CarPlay.

Gương chống chói tự động cũng sẽ cho phép có mặt trên phiên bản Luxury trở đi. Đồng thời màn hình hiển thị HUD sẽ chỉ được phép có mặt trên phiên bản cao cấp nhất Mazda 2 Premium.

Nội thất xe Mazda 2

 

Động cơ

Về sức mạnh, toàn bộ các phiên bản Mazda 2 2021 đều sử dụng động cơ Skyactiv-G 1.5L với công suất 110 mã lực. Phần mô-men xoắn đạt đến 144 Nm đi kèm với đó là hộp số tự động 6 cấp.

Phiên bản mới được tích hợp chế độ lái thể thao và lẫy chuyển số trên vô-lăng. Mức tiêu hao nhiên liệu được ghi nhận thấp nhất từ 4,76-5,01 lít/100km

Còn tùy phiên bản với mẫu xe Mazda 2 Sedan hoặc 4,62-5,05 lít/100km trên mẫu xe ô tô Mazda 2 Sport 2021 ở lộ trình hỗn hợp.

Thông số Mazda 2 20211.5L ATDELUXELUXURYPREMIUM
Động cơ – Hộp số
Loại động cơSkyactiv-G 1.5L
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng trực tiếp
Dung tích xi lanh (cc)1.496
Công suất cực đại (ps/rpm)110/6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)144/4.000
Hộp số6AT
Chế độ lái thể thao
Hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao GVC Plus
Hệ thống dừng/khởi động động cơ thông minh
Hệ thống treo trướcLoại MacPherson
Hệ thống treo sauThanh xoắn
Hệ dẫn độngCầu trước
Hệ thống phanh trướcĐĩa thông gió
Hệ thống phanh sauĐĩa đặc
Hệ thống trợ lực láiTrợ lực điện
Thông số lốp xe185/65R15185/60R16
Đường kính mâm xe15 inch16 inch

Hệ thống động cơ hoạt động bền bỉ tạo ra công suất được đánh giá là tương đối ổn so với tầm giá. Các thông số xe Mazda 2 đi kèm tương đối đầy đủ để có thể hoạt động nhanh nhẹn trên các cung đường Việt.

Động cơ xe mazda 2

 

Hệ thống an toàn

Số lượng túi khí an toàn có khác biệt một chút giữa phiên bản cao cấp và phiên bản thường. Tuy nhiên với các trang bị an toàn khác thì phiên bản này nhìn chung vẫn đạt đủ tiêu chuẩn để xe di chuyển trên các cung đường Việt đa dạng.

Thông số1.5L ATDELUXELUXURYPREMIUM
Trang bị an toàn
Túi khí26
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS
Hệ thống cân bằng điện tử DSC
Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLA
Khoá cửa tự động khi vận hành
Hệ thống cảnh báo chống trộm
Mã hóa chống sao chép chìa khóa
Cảm biến lùi
Khoá cửa tự động khi chìa khoá ra khỏi vùng cảm biến
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM
Hệ thống cảnh báo vật cắt ngang khi lùi RCTA
Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường LDWS
Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh trong thành phố trước và sau SCBS F&R
Hệ thống nhắc nhở người lái nghỉ ngơi DAA

Tuy không được quan tâm cho lắm so với ngoại nội thất. Nhưng lần cải tiến này Mazda 2 đã thực sự gây chú ý đến người dùng Việt. Khẳng định phiên bản này tuy là một phiên bản tầm trung nhưng rất đáng giá về độ an toàn. 

Trong đó các phiên bản cao cấp nhất 2 biến thể Mazda 2 Sedan nhập khẩu và xe Mazda 2 Sport 2021 được trang bị hệ thống an toàn chủ động thông minh “i-Activsense”. Kèm với đó là những trang bị an toàn cao cấp nhất trong cùng phân khúc gồm: Cảnh báo điểm mù, hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi đang lùi, hệ thống cảnh báo chệch làn đường khi lái, gợi nhắc lưu ý người lái nghỉ ngơi.

Khuyến mãi cực hot khi mua Mazda 2

Chương trình khuyến mãi xe Mazda 2 luôn được cập nhật để có được mức giá bán xe Mazda 2 cuối cùng tốt nhất cho khách hàng. Vậy nên khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp trình bày về phiên bản mình quan tâm để được tư vấn và áp dụng giá giảm thêm triệt để và tối ưu nhất.

So sánh giá Mazda 2 2021 trong cùng phân khúc

Xe Mazda 2 2021 Hatchback 2021 lại một lần nữa chiếm ưu thế hơn nhờ sự mới mẻ, diện mạo năng động.

Trong cùng phân khúc thì phiên bản này gần như đang được rất nhiều người đắn đó với Honda City. Tầm giá Mazda 2 và giá xe Honda City chênh lệch không quá nhiều trong khoảng 50tr tùy đại lý và phiên bản.

Cụ thể là phiên bản cao cấp nhất của nó lại đắt hơn đến khoảng 50tr so với Honda City. Các phiên bản thấp hơn của Mazda 2 giá cũng giảm dần đến phiên bản Mazda 2 1.5AT Luxury giá sẽ thấp hơn Honda City. 

Tuy nhiên diện mạo Honda City lại gần gũi hơn so với phiên bản này. Một ưu thế khác khiến nó không chịu thua kém chính là sự linh động khi thao tác lái cực nhanh trên các cung đường nội thành đông đúc.

So sánh giá Mazda 2 2021 trong cùng phân khúc

 

>>> Tùy theo mục đích sử dụng xe gia đình hay xe dùng cho thương mại mà khách hàng có thể chọn Mazda2 hoặc Honda. Để có cái nhìn chi tiết hơn, mời bạn đọc tham khảo trọn vẹn bài viết So sánh Mazda 2 và Honda City để chọn được loại xe phù hợp.  

Đánh giá chung về Mazda 2 trên tất cả các phiên bản

Ưu điểm

  • Thiết kế trẻ trung với phong cách thể thao.
  • Kích thước linh hoạt để di chuyển đường phố đô thị.
  • Nội thất có nhiều tính năng mới được cải tiến cực kỳ tiện lợi.
  • Là mẫu xe duy nhất trong các thiết kế cùng phân khúc có trang bị tiêu chuẩn hệ thống tự động tắt (i-Stop). Đồng thời có 2 chế độ lái Normal/Sport.
  • Trang bị đầy đủ các tính năng an toàn nhất trong tầm giá và phân khúc xe.
  • Cảm giác lái tốt và có góc quan sát rộng, dễ quan sát toàn phương tiện khi lái trên đường phố đông đúc.
  • Khả năng vận hành cực kỳ tiết kiệm nhiên liệu.
  • Giá xe ô tô Mazda 2 đa dạng giữa các phiên bản để khách có thể cân nhác so với tầm giá.

Nhược điểm

  • Không có bệ tỳ tay ở phía trước và sau. Cũng như không được trang bị túi đựng đồ ở lưng ghế lái, các hộc cửa sau.
  • Khả năng cách âm chưa thật sự tốt
  • Do chiều dài và chiều dài cơ sở xe được bóp lại để có diện mạo thon gọn nên không gian nội thất hợi ngột ngạt nếu chở nhiều hành khách.

Các câu hỏi thường gặp về xe ô tô Mazda 2

Mazda 2 có mấy màu?

Xe hiện tại có 6 màu gồm màu Đỏ, Xanh, Bạc, Trắng, Đen, Xám.

Mazda 2 bao nhiêu mã lực?

Phiên bản này hoạt động cho ra công suất đạt đến 110 mã lực.

Xe Mazda 2 ăn bao nhiêu xăng?

Mức tiêu hao nhiên liệu được thử nghiệm trước khi công bố rộng rãi khi sử dụng thấp nhất chỉ khoảng 4,76-5,01 lít/100km. Thí nghiệm này được ghi chép trên các cung đường đa dạng địa hình.

Mazda 2 có mấy phiên bản?

Xe ô tô Mazda 2 2021 có 7 phiên bản bao gồm:

  • Sedan 1.5 AT
  • Sedan 1.5 Deluxe
  • Sedan 1.5 Luxury
  • Sedan 1.5 Premium
  • Sport 1.5 Deluxe
  • Sport 1.5 Luxury
  • Sport 1.5 Premium

Có nên mua xe Mazda 2 cũ không?

Thị trường bán Mazda 2 cũ khá sôi động, vậy nên có thể thấy người mua xe Mazda 2 cũ không hề ít. Mua bán xe Mazda 2 đã qua sử dụng không quá mất giá như các dòng xe khác. Các mẫu xe Mazda 2 cũ hay mới vẫn luôn là cái tên sáng giá về kiểu dáng thiết kế, các trang bị tính năng an toàn và tiện nghi của dòng xe Nhật. Chính vì vậy, Mazda 2 cũ là sự lựa chọn phù hợp túi tiền cho những ai có thể chấp nhận những điểm yếu về không gian bên trong không thực sự rộng rãi như một số dòng xe khác.

>>> Thông tin về giá xe Mazda 2 qua các phiên bản đã được Picar chia sẻ đầy đủ trong nội dung. Nhìn chung, mức giá lăn bánh chênh lệch so với giá niêm yết khoảng trên dưới 100 triệu đồng. Theo dõi và cập nhật thông tin mới nhất tại Picar.vn về giá xe Mazda và các thông tin về ô tô khác.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: