Shop Phụ Kiện Ô tô Chính hãngShop Phụ Kiện Ô tô Chính hãng

Giá xe KIA Cerato (KIA K3) 2023 | Lăn bánh và ưu đãi 02.2023

Cập nhật giá lăn bánh KIA Cerato (KIA K3) 2022 mới nhất, thông số kĩ thuật, màu xe, chương trình Ưu đãi và khuyến mãi tại đại lý tốt nhất trong tháng.
bang gia xe kia cerato picar vn 1
bang gia xe kia cerato picar vn 1

Kia Cerato (Kia K3) (hay Kia K3) là dòng xe thuộc phân khúc sedan hạng C có 4 phiên bản gồm Kia Cerato 2.0 AT Premium; Kia Cerato 1.6 AT Luxury; Kia Cerato 1.6 AT Deluxe; Kia Cerato 1.6 MT, là mẫu xe hạng nhỏ cao (compact car) của nhà sản xuất ô tô Kia Motors được rất nhiều gia đình trẻ có tài chính khá lựa chọn. Kia Cerato có giá bán từ 544 triệu đồng, sở hữu ngoại hình bắt mắt, rộng rãi và mức tiện nghi cao, một phần cũng vì giá xe Kia Cerato (Kia K3) 2023 vô cùng hấp dẫn, chính vì thế, doanh số bán hàng của Kia Cerato (Kia K3) luôn ổn định và ở mức tốt. Cùng Picar khám phá thêm nhiều thông tin về mẫu xe này nhé.

cerato
cerato
kia k3
kia k3
kia cerato 2022
kia cerato 2022

Giới thiệu Kia Cerato (Kia K3)

Kia Cerato (Kia K3) là một trong những mẫu xe Hàn được Thaco phân phối tại thị trường Việt Nam. Đây được biết đến là dòng xe trang bị nhiều tiện nghi nổi bật cho gia đình. Bên cạnh đó, với 4 phiên bản và 2 loại động cơ, đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng.

KIA Cerato là mẫu xe Hàn được ưa chuộng tại Việt Nam
Kia Cerato (Kia K3) là mẫu xe Hàn được ưa chuộng tại Việt Nam

Bảng giá Kia Cerato (KIA K3) 2023

Giá Kia Cerato (KIA K3) 2023 niêm yết từ 599 triệu bản KIA K3 1.6 Deluxe MT 2023, giá KIA K3 1.6 Luxury 2023 từ 639 triệu, giá KIA K3 1.6 Premium 2023 từ 674 triệu, giá KIA K3 2.0 Premium 2023 từ 694 triêu, giá KIA K3 1.6 Turbo GT 2023 cao nhất, từ 764 triệu. Giá lăn bánh Kia Cerato (KIA K3) 2023 từ 618 triệu ở các tỉnh khác, giá lăn bánh Kia K3 2023 tại HÀ Nội từ 648 triệu và lăn bánh Kia K3 2023 tại TpHCM từ 637 triệu đồng.

Phiên bản Bảng giá Kia Cerato (KIA K3) 2023 niêm yết  Bảng giá Kia Cerato (KIA K3) 2023 lăn bánh
Tại Hà Nội Tại TPHCM  Tại các tỉnh khác
KIA K3 1.6 Deluxe MT 2023 559 648 637 618
KIA K3 1.6 Luxury 2023 639 738 725 706
KIA K3 1.6 Premium 2023 674 777 763 744
KIA K3 2.0 Premium 2023 694 799 785 766
KIA K3 1.6 Turbo GT 2023 764 878 862 843

Bảng giá xe Kia Cerato (Kia K3) niêm yết 2022

Giá Kia Cerato (Kia K3) 2022 được niêm yết ở mức 544.000.000 – 685.000.000 đồng tùy phiên bản và màu xe. Giá xe Kia Cerato (Kia K3) lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

giá xe Kia Cerato
giá xe Kia Cerato
Phiên bản Hộp số Động cơ Giá niêm yết (đồng)
Kia Cerato (Kia K3) 1.6 MT Số sàn 6 cấp Xăng, Gamma 1.6L             544.000.000
Kia Cerato (Kia K3) 1.6 AT Deluxe Số tự động 6 cấp Xăng, Gamma 1.6L             584.000.000
Kia Cerato (Kia K3) 1.6 AT Luxury Số tự động 6 cấp Xăng, Gamma 1.6L             639.000.000
Kia Cerato (Kia K3) 2.0 AT Premium Số tự động 6 cấp Xăng, Nu 2.0L             685.000.000
giá xe Kia Cerato 2022
giá xe Kia Cerato 2022
KIA Cerato có giá niêm yết từ 544 triệu đồng
Kia Cerato (Kia K3) có giá niêm yết từ 544 triệu đồng

Giá xe Kia Cerato (Kia K3) 2022 lăn bánh tại Việt Nam

Giá lăn bánh Kia Cerato (Kia K3) 2022 từ 601 triệu đồng đến khoảng 765 triệu đồng, giá lăn bánh Kia K3 (Cerato) có sự chênh lệch từ 10-30 triệu tùy khu vực cụ thể tại Việt Nam. Theo nghị định 140/2016/NĐ-CP, mức phí trước bạ đối với xe đăng ký lần đầu là 10-15% giá trị xe. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ là 12%; Hà Tỉnh là 11%; Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh còn lại là 10%.

giá lăn bánh Kia Cerato
giá lăn bánh Kia Cerato

Giá lăn bánh Kia Cerato (Kia K3) 1.6 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 544.000.000 544.000.000 544.000.000 544.000.000 544.000.000
Phí trước bạ 65.280.000 54.400.000 65.280.000 59.840.000 54.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 631.660.700 620.780.700 612.660.700 607.220.700 601.780.700

Giá lăn bánh Kia Cerato (Kia K3) 1.6 AT Deluxe

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 584.000.000 584.000.000 584.000.000 584.000.000 584.000.000
Phí trước bạ 70.080.000 58.400.000 70.080.000 64.240.000 58.400.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 676.460.700 664.780.700 657.460.700 651.620.700 645.780.700

Giá lăn bánh Kia Cerato (Kia K3) 1.6 AT Luxury

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 639.000.000 639.000.000 639.000.000 639.000.000 639.000.000
Phí trước bạ 76.680.000 63.900.000 76.680.000 70.290.000 63.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 738.060.700 725.280.700 719.060.700 712.670.700 706.280.700

Giá lăn bánh Kia Cerato (Kia K3) 2.0 AT Premium

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 685.000.000 685.000.000 685.000.000 685.000.000 685.000.000
Phí trước bạ 82.200.000 68.500.000 82.200.000 75.350.000 68.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 789.580.700 775.880.700 770.580.700 763.730.700 756.880.700

Thiết kế ngoại thất Kia Cerato (Kia K3)

Lột xác với diện mạo hoàn toàn mới hiện đại, thể thao hơn với phong cách hầm hố thể hiện qua nhiều đường nét sắc sảo tập trung chủ yếu ở phần đầu xe. Mẫu xe Kia Cerato (Kia K3) 2022 được thiết kế với kích thước không quá lớn 4.640 x 1.800 x 1.450 (mm) nên được nhiều chị em phụ nữ lựa chọn.

Với giá thành phù hợp nhưng Kia Cerato (Kia K3) vẫn mang kiểu dáng hiện đại, đẹp mắt, sở hữu thiết kế vuông vức và không kém phần thể thao.Cửa sổ cũng được trang trí đối xứng và có nhiều yếu tố mang phong cách tương tự như những mẫu xe tới từ BMW. Phía dưới là bộ mâm có kích thước 17 inch 5 chấu kép bắt mắt.

Thiết kế ngoại thất KIA Cerato
Thiết kế ngoại thất Kia Cerato (Kia K3)
Mặt trước KIA Cerato
Mặt trước Kia Cerato (Kia K3)
Cụm đèn trước KIA Cerato
Cụm đèn trước Kia Cerato (Kia K3)
Cụm đèn sau KIA Cerato
Cụm đèn sau Kia Cerato (Kia K3)
Lazăng KIA Cerato
Lazăng Kia Cerato (Kia K3)
Thiết kế ngoại thất Kia Cerato (Kia K3) 1.6MT 1.6AT Deluxe 1.6AT Luxury 2.0AT Premium
Đèn trước Halogen Projector Halogen Projector Halogen Projector LED
Đèn pha tự động Không Không
Đèn định vị ban ngày LED LED LED LED
Đèn sương mù phía trước
Đèn hậu LED LED LED LED
Viền cửa mạ chrome Không Không
Chống nóng nắp capo
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Gập điện Gập điện Gập điện Gập điện
Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ
Ốp cản sau bộ đôi cá tính Không Không Không
Cánh hướng gió Không Không Không
Lốp 225/45R17 225/45R17 225/45R17 225/45R17

Thiết kế nội thất Kia Cerato (Kia K3)

Nhờ phong cách thiết kế cải tiến hoàn toàn khác so với trước đây, khoang nội thất xe ô tô Kia Cerato (Kia K3) 2023 mang tới cảm giác mới lạ. Cabin xe khá rộng với chiều dài trục cơ sở là 2700 mm. Chỉ với tầm giá rẻ nhưng Kia Cerato (Kia K3) 2023 lại sở hữu những trang bị tiêu chuẩn như màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp tính năng dẫn đường.

Người dùng có thể gập hàng ghế sau 60:40 trong trường hợp cần gia tăng không gian khoang hành lý. Vô-lăng là loại ba chấu bọc da, dễ dàng tùy chỉnh 4 hướng, tích hợp với hàng loạt nút bấm tiện lợi.

Bên trong nội thất KIA Cerato
Bên trong nội thất Kia Cerato (Kia K3)
Khoang lái KIA Cerato
Khoang lái Kia Cerato (Kia K3)
Thiết kế nội thất Kia Cerato (Kia K3) 1.6MT 1.6AT Deluxe 1.6AT Luxury 2.0AT Premium
Vô lăng Bọc da Bọc da Bọc da Bọc da
Vô lăng có nút điều khiển
Vô lăng chỉnh 4 hướng
Màn hình đa thông tin
Điều khiển hành trình
Chìa khoá thông minh & khởi động bằng nút bấm
Gương chiếu hậu trong chống chói tự động Không Không
Chất liệu ghế Da Da Da Da
Màu ghế Đen Xám Xám Đen phối đỏ
Ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh điện 10 hướng Chỉnh điện 10 hướng
Hàng ghế sau Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4
Điều hoà 2 vùng Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
Lọc khí bằng ion Không Không
Hệ thống giải trí Màn hình tiêu chuẩn Màn hình tiêu chuẩn Màn hình cảm ứng 8 inch Màn hình cảm ứng 8 inch
Âm thanh 6 loa 6 loa 6 loa 6 loa
Bản đồ dẫn đường Không Không
Kết nối AUX, USB, Bluetooth
Đàm thoại rảnh tay
Sạc điện thoại không dây Không Không Không
Kính cửa điều khiển điện 1 chạm ở cửa ghế lái
Đèn trang điểm
Cửa sổ trời điều khiển điện Không Không
Cốp sau mở điện tự động thông minh

Động cơ và tính năng vận hành Kia Cerato (Kia K3)

Về khả năng vận hành, Kia Cerato (Kia K3) mới không có gì thay đổi so với trước đây. Xe vẫn sử dụng khối động cơ xăng Nu 2.0L như cũ kết hợp với hộp số tự động 6 cấp cho công suất tối đa 159 mã lực tại vòng tua 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 194 Nm tại tua máy 4.800 vòng/phút, kết hợp cùng hộp số tự động 6 cấp hoặc sàn 6 cấp. Đây cũng là điểm đáng tiếc bởi ở thị trường nước ngoài, Cerato 2023 được trang bị hộp số vô cấp thông minh IVT.

KIA Cerato sở hữu 2 loại động cơ 1.6 và 2.0
Kia Cerato (Kia K3) sở hữu 2 loại động cơ 1.6 và 2.0
Hệ thống vận hành Kia Cerato (Kia K3) 1.6MT 1.6AT Deluxe 1.6AT Luxury 2.0AT Premium
Động cơ 1.6L Xăng 1.6L Xăng 1.6L Xăng 2.0L Xăng
Công suất cực đại (Ps/rpm) 128/6.300 128/6.300 128/6.300 159/6.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 157/4.850 157/4.850 157/4.850 194/4.800
Hộp số 6MT 6AT 6MT 6AT
3 chế độ vận hành Không Không
Dung tích bình xăng 50L 50L 50L 50L
Hệ thống treo trước/sau McPherson/Thanh xoắn
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa

Hệ thống an toàn Kia Cerato (Kia K3)

Kia Cerato (Kia K3) 2022 được trang bị hệ thống chống bó cứng phanh ABS, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống ga tự động, hệ thống chống trộm, khóa cửa điều khiển từ xa,….đem tới cảm giác an toàn cho người dùng. Ngoài ra, một số trang bị an toàn trên xe bao gồm 6 túi khí, cảnh báo khoảng cách đỗ xe phía sau, kiểm soát ổn định, màn hình hiển thị camera phía sau,…

KIA Cerato trang bị nhiều tính năng an toàn
Kia Cerato (Kia K3) trang bị nhiều tính năng an toàn

Không chiếc xe nào là hoàn hảo và Kia Cerato (Kia K3) cũng nằm trong số này. Nếu bạn cần một chiếc xe giá thành hợp lý nhưng mang lại những lợi điểm thiết thực như: tiện nghi cao cấp, giá bán hợp lý, cơ sở bảo trì bảo dưỡng tốt và thiết kế đẹp mắt có thể xem qua đánh giá xe Kia Cerato (Kia K3) để cân nhắc thêm về lựa chọn cho mẫu xe này.

KIA Cerato trang bị nhiều tính năng an toàn
Kia Cerato (Kia K3) trang bị nhiều tính năng an toàn
Trang bị an toàn Kia Cerato (Kia K3) 1.6MT 1.6AT Deluxe 1.6AT Luxury 2.0AT Premium
Phanh ABS, EBD, BA Không có BA Không có BA
Cân bằng điện tử Không Không
Ổn định thân xe Không Không
Khởi hành ngang dốc Không Không
Số túi khí 2 2 2 6
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Không Không
Camera lùi Không Không

Tham khảo giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ đã qua sử dụng

Giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ đã qua sử dụng dao động từ 495 triệu – 640 triệu tùy vào tình trạng xe và đời xe. Cùng Picar.vn tham khảo giá xe Brio cũ từ 2019 đến 2023 chi tiết dưới đây:

  • Giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ 2016 từ 495 triệu đồng
  • Giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ 2017 từ 520 triệu đồng
  • Giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ 2018 từ 559 triệu đồng
  • Giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ 2019 từ 615 triệu đồng
  • Giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ 2020 từ 630 triệu đồng
  • Giá xe Kia Cerato (Kia K3) cũ 2022 (siêu lướt) từ 640 triệu đồng

So sánh Kia Cerato (Kia K3) và các dòng xe cùng phân khúc

Kia Cerato (Kia K3) 2023 nằm trong phân khúc sedan hạng C với rất nhiều đối thủ như Toyota Corolla Altis, Mazda 3 hay Honda Civic. Xét về độ cạnh tranh trong phân khúc, Kia Cerato (Kia K3) được định giá hợp lý hơn hầu hết các đối thủ của nó với giá bán chỉ từ 529 triệu thấp hơn các đối thủ cạnh tranh từ 50 – 100 triệu đồng. 

Trong số đó, Honda Civic có giá bán tại Việt Nam cao hơn hẳn khi giá niêm yết dao động từ 729 triệu đồng tới 934 triệu đồng. Corolla Altis với giá dao động trong khoảng 697 triệu – 932 triệu đồng tùy phiên bản.

Mazda 3 và Kia Cerato (Kia K3) đều là những mẫu xe do Thaco phân phối trong phân khúc xe hạng C tại thị trường ô tô Việt Nam. Mazda 3 có giá khá mềm trong tầm 669 triệu – 758 triệu đồng. 

Nhiều năm qua, cả 2 mẫu xe luôn dẫn đầu doanh số trong phân khúc hàng tháng, Vậy điều khác biệt nào mà người mua vẫn luôn cân nhắc giữa 2 mẫu xe này.

>> So sánh Vios và Cerato mẫu xe nào NGON ở mức giá 600 triệu đối với chủ sở hữu muốn mức giá tốt nhất và động cơ hoạt động nội thành ổn định.

Kia Cerato đối trọng lớn trong phân khúc
Kia Cerato (Kia K3) đối trọng lớn trong phân khúc

Đánh giá chung về Kia Cerato (Kia K3)

Ưu điểm

  • Thiết kế thời trang, thể thao bắt mắt.
  • Không gian nội thất thoải mái.
  • Trang bị nhiều tiện nghi hơn so với các thương hiệu cùng phân khúc.
  • Hệ thống thông tin giải trí khá đầy đủ và tiện ích.
  • Kia Cerato (Kia K3) 2023 là dòng xe duy nhất trong phân khúc có sạc không dây.
  • Trang bị những tính năng an toàn đầy đủ.
  • Giá Kia Cerato (Kia K3) rất hấp dẫn so với các mẫu xe trong phân khúc.

Nhược điểm

  • Kiểu dáng Fast-Back thể thao nhưng hy sinh sự linh hoạt khi di chuyển trong đô thị do kích thước tổng thể lớn hơn thế hệ cũ.
  • Khả năng cách âm kém khi chạy đường xấu.

Hỏi đáp về Kia Cerato (Kia K3)

Kia Cerato (Kia K3) có mấy màu?

Kia Cerato (Kia K3) cũng vừa vặn hơn với các phiên bản đánh đúng đối tượng khách hàng của mình. Xe cung cấp 4 phiên bản với 2 loại động cơ 1.6L và 2.0L có 4 màu để lựa chọn: Xanh, Trắng, Xám, Đen, Bạc.

Khuyến mãi khi mua ô tô Kia Cerato (Kia K3) trong tháng này

Luôn là dòng xe được săn đón nhất từ hãng Honda. Mặc doanh thu luôn tăng trưởng mặc cho thị trường biến đồng, các loại xe mới được ra mắt liên tục. Xem tổng hợp giá xe Kia mới nhất để không bỏ lỡ khuyến mãi hấp dẫn

Vậy nên để tăng mức cạnh tranh thì giá mua Kia Cerato (Kia K3) từ các đại lý cũng được cập nhật kèm thêm rất nhiều chương trình khuyến mãi theo tháng, theo quý. Bảng giá xe Kia Cerato 2023 với giá Kia K3 lăn bánh được cho là có lợi cho người mua khi lựa chọn giữa giá xe ô tô các phiên bản cùng phân khúc và cùng hạng xe khác. Mua xe K3 tại Picar, quý khách còn nhận được các ưu đãi đặc biệt, đảm bảo giá xe Kia K3 là tốt nhất thị trường.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

4.7/5 - (8 bình chọn)