Cập nhật giá lăn bánh Honda HRV 2021 mới nhất, thông số kĩ thuật, màu xe, chương trình Ưu đãi và khuyến mãi tại đại ...

Cập nhật giá lăn bánh Honda Civic 2021 mới nhất, thông số kĩ thuật, màu xe, chương trình Ưu đãi và khuyến mãi tại đại ...

Cập nhật giá lăn bánh Honda CR-V 2021 (Honda CRV) mới nhất, thông số kĩ thuật, màu xe, chương trình Ưu đãi và khuyến mãi ...

Honda Brio được biết đến là dòng xe hạng A được Honda Việt Nam phân phối tại thị trường Việt Nam thông qua nhập khẩu ...

Honda City 2021 - Cập nhật giá lăn bánh chi tiết, Thông số kĩ thuật, Hình ảnh và Ưu đãi tốt nhất từng thời điểm. ...

Ô tô Honda đang sở hữu 6 dòng xe khác nhau: Honda City, Honda Civic, Honda CRV, Honda HRV, Honda Brio, Honda Accord. Mỗi dòng sẽ có nhiều phiên bản khác nhau để đáp ứng được đa dạng nhu cầu của khách hàng. Vậy thì giá xe ô tô Honda từng loại bao nhiêu? Có những đặc điểm nổi bật nào? Bài viết này Picar sẽ cho bạn những thông tin đầy đủ nhất về các loại xe ô tô Honda. 

Honda City

Giới thiệu Honda City

Trong năm 2019, doanh số của phiên bản này đạt gần 10,000 chiếc xe được bán ra trên tổng các đại lý lớn nhỏ. Sang những tháng đầu , giá xe Honda City nằm ở mức tương đối ổn định lại tiếp tục giúp dòng xe này vẫn giữ vững phong độ về doanh số.Đánh giá chung trong quý I/2020 thì phiên bản thế hệ thứ 5 này có thể nói là dòng xe bán chạy nhất thuộc hãng Honda. Điều này giúp mang tiếng tăm dòng City nói riêng và Honda nói chung đi xa hơn trong tổng quan thị trường xe ô tô Việt Nam hiện nay.

ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ
City G
City L
City RS
Kiểu động cơ1.5L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVô cấp CVT
Dung tích xi lanh(cm3)1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)119 (89kW)/6.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)145/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)40
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).
Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)5,68
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)7,29
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)4,73

Honda City 2021 phiên bản màu đen
Honda City 2021 phiên bản màu đen

Bảng giá niêm yết Honda City

Giá Honda City được niêm yết ở mức 529.000.000 – 599.000.000 đồng tùy phiên bản. Giá xe Honda City lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

Phiên bản xeĐộng cơ – Hộp sốGiá niêm yết (đồng)
Honda City E1.5L – CVT529.000.000
Honda City G1.5L – CVT569.000.000
Honda City L1.5L – CVT599.000.000
Honda City phiên bản màu đỏ được ưa chuộng
Honda City phiên bản màu đỏ được ưa chuộng

Xem ngay, Honda City thông số kĩ thuật, giá lăn bánh và ưu đãi tại đại lý mới nhất hôm nay.

Honda Civic

Giới thiệu Honda Civic

Honda Civic là dòng Sedan hạng C được nhiều khách hàng ưa thích trong phân khúc bởi thiết kế cá tính và mang đậm chất thể thao. Với nhiều màu sắc lựa chọn, đây là dòng xe có sức hút bậc nhất với khách hàng trẻ.

Honda Civic màu đỏ được ưa chuộng
Honda Civic màu đỏ được ưa chuộng
Thông số chung Honda CivicCivic 1.8 ECivic 1.8 GCivic 1.5 RS
Dài x rộng x cao (mm)4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm)2700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1.547/1.5631.537/1.553
Cỡ lốp215/55R16235/40ZR18
La zăngHợp kim/ 16 inchHợp kim/ 17 inch
Số chỗ ngồi5
Khoảng sáng gầm xe (mm)133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5.3
Trọng lượng không tải (kg)122612381310
Trọng lượng toàn tải (kg)160116131685

Bảng giá niêm yết Honda Civic

Giá Honda Civic được niêm yết ở mức 729.000.000 – 829.000.000 đồng tùy phiên bản và màu xe. Giá xe Honda Civic lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

Phiên bảnMàu xeĐộng cơGiá niêm yết (đồng)
Honda Civic 1.8EGhi bạc, Đen ánh1.8L SOHC i-VTEC729.000.000
Honda Civic 1.8ETrắng ngọc1.8L SOHC i-VTEC734.000.000
Honda Civic 1.8GGhi bạc, Xanh đậm, Đen ánh1.8L SOHC i-VTEC789.000.000
Honda Civic 1.8GTrắng ngọc1.8L SOHC i-VTEC794.000.000
Honda Civic 1.5RSGhi bạc, Xanh đậm1.5L Vtec Turbo929.000.000
Honda Civic 1.5RSTrắng ngọc, Đỏ1.5L Vtec Turbo934.000.000
Giá niêm yết Honda Civic từ 729 triệu đồng
Giá niêm yết Honda Civic từ 729 triệu đồng

Xem ngay, Honda Civic thông số kĩ thuật, giá lăn bánh và ưu đãi tại đại lý mới nhất hôm nay.

Honda CRV

Giới thiệu Honda CRV

Ngay sau khi được Honda trình làng tại thị trường Việt Nam, Honda CRV 2021 chiếm trọn trái tim người dùng bởi sự đẹp mắt về thiết kế, hiện đại về trang bị, đa dụng và vận hành vô đối. Vậy giá xe Honda CR-V có gì thay đổi, liệu những giá trị Honda CR-V mang đến có đủ sức thuyết phục người mua?

Honda CRV với 6 màu lựa chọn
Honda CRV với 6 màu lựa chọn
Thông số chính Honda CRV
Dài x rộng x cao (mm)4.584 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm)2660
Khoảng sáng gầm xe (mm)198
Bán kính quay đầu (m)5,9

Bảng giá niêm yết Honda CRV

Giá Honda CRV được niêm yết ở mức 998.000.000 – 1.138.000.000 đồng tùy phiên bản. Giá xe Honda CRV lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

Phiên bản xeĐộng cơ – Hộp sốGiá niêm yết (đồng)
Honda CRV 1.5E1.5L Turbo – CVT998.000.000
Honda CRV 1.5G1.5L Turbo – CVT1.048.000.000
Honda CRV 1.5L1.5L Turbo – CVT1.118.000.000
Honda CRV 1.5LSE1.5L Turbo – CVT1.138.000.000
Giá xe Honda CR-V từ 998 triệu đồng
Giá xe Honda CR-V từ 998 triệu đồng

Xem ngay, Honda CRV thông số kĩ thuật, giá lăn bánh và ưu đãi tại đại lý mới nhất hôm nay.

Honda Brio

Giới thiệu Honda Brio

Sản phẩm vượt trội, an toàn đã làm nên thương hiệu và danh tiếng của Honda. Ngay khi ra mắt thị trường Việt nam, Honda Brio hứa hẹn sẽ là một mẫu xe sẽ có những đột phá doanh thu cho thị trường Honda tại Việt nam vào năm 2021. Là chiếc hatchback nhỏ nhất của Honda tại thị trường Việt Nam, liệu giá xe Honda Brio có phải là vấn để khiến bạn đang cân nhắc chưa mua xe hay không?

Honda Brio kiểu dáng năng động thể thao
Honda Brio kiểu dáng năng động thể thao
Thông số chính Honda Brio
Dài x rộng x cao (mm)3.801 x 1.682 x 1.487
Chiều dài cơ sở (mm)2405
Khoảng sáng gầm xe (mm)154
Bán kính quay đầu (m)4,6
Trọng lượng không tải972/991

Bảng giá niêm yết Honda Brio

Giá Honda Brio được niêm yết ở mức 418.000.000 – 454.000.000 đồng tùy phiên bản và màu xe. Giá xe Honda Brio lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

Phiên  bảnMàu xeĐộng cơGiá niêm yết (đồng)
Brio GTrắng ngà/Ghi bạc/Đỏ1.2L SOHC iVTEC            418.000.000
Brio RSTrắng ngà/Ghi bạc/Vàng1.2L SOHC iVTEC            448.000.000
Brio RSCam/Đỏ1.2L SOHC iVTEC            450.000.000
Brio RS 2 màu OP1Trắng ngà/Ghi bạc/Vàng1.2L SOHC iVTEC            452.000.000
Brio RS 2 màu OP1Cam/Đỏ1.2L SOHC iVTEC            454.000.000
Honda Brio gồm 6 màu đa dạng
Honda Brio gồm 6 màu đa dạng

Xem ngay, Honda Brio thông số kĩ thuật, giá lăn bánh và ưu đãi tại đại lý mới nhất hôm nay.

Honda HRV

Giới thiệu Honda HRV

Honda HR-V được đánh giá là mẫu xe được thiết kế đẹp và thể thao nhất trong phân khúc. Với nhiều màu sắc lựa chọn cho khách hàng, đây được xem là lựa chọn khá hợp lý với những gia đình từ 4-5 người.

Thông số chính Honda HR-V
Dài x rộng x cao (mm)4.334 x 1.772 x 1.605
Chiều dài cơ sở (mm)2610
Khoảng sáng gầm xe (mm)170
Bán kính quay đầu (m)5,7
Honda HRV là mẫu SUV nhỏ gọn được nhiều khách hàng lựa chọn
Honda HRV là mẫu SUV nhỏ gọn được nhiều khách hàng lựa chọn

Bảng giá niêm yết Honda HRV

Giá Honda HRV được niêm yết ở mức 768.000.000 – 871.000.000 đồng tùy phiên bản và màu xe. Giá xe Honda HRV lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

Phiên bảnMàu xeĐộng cơGiá niêm yết (đồng)
Honda HRV 1.8GTất cả các màu1.8L SOHC i-VTEC768.000.000
Honda HRV 1.8LGhi bạc, Xanh dương, Đen ánh1.8L SOHC i-VTEC866.000.000
Honda HRV 1.8LTrắng ngọc, Đỏ Cam1.8L SOHC i-VTEC871.000.000
Honda HRV có giá niêm yết từ 768 triệu đồng
Honda HRV có giá niêm yết từ 768 triệu đồng

Xem ngay, Honda HRV thông số kĩ thuật, giá lăn bánh và ưu đãi tại đại lý mới nhất hôm nay.

Honda là hãng xe ô tô khá kì cựu tại Việt Nam, là một hãng xe nằm trong top về doanh số và luôn update đa dạng mẫu mã đến với khách hàng. Với nhiều phân khúc khách hàng khác nhau nên giá xe Honda cũng rất đa dạng, hầu hết thuộc tầm thấp và trung.

>>Với sự đa dạng về mẫu mã, tiện nghi bạn có thể dễ dàng lựa chọn cho mình một chiếc xe phù hợp. Song những đối thủ trong cùng phân khúc vẫn luôn cạnh ranh khốc liệt với Honda về giá cả và những cải tiến. Điều này hoàn toàn có lợi cho khách hàng có nhu cầu mua xe giá rẻ. Vậy nên nếu muốn biết thêm về giá xe ô tô rẻ hơn, tốt hơn thị trường, bạn nên liên hệ trực tiếp Picar để được tư vấn.