Ô tô Honda đang sở hữu 8 dòng xe khác nhau: Civic, City, Brio, HR-V, CR-V, Jazz, Accord, Odyssey. Mỗi dòng sẽ có nhiều phiên bản khác nhau để đáp ứng được đa dạng nhu cầu của khách hàng. Vậy thì giá xe ô tô Honda từng loại bao nhiêu? Có những đặc điểm nổi bật nào? Bài viết này Picar sẽ cho bạn những thông tin đầy đủ nhất về các loại xe ô tô Honda. 

1. Chi tiết giá xe ô tô Honda từng loại

1.1 Xe ô tô Honda City

xe honda city 2020

1.1.1 Bảng giá xe ô tô Honda City

Bảng giá xe ô tô Honda City mới nhất 2021
Phiên bản xeĐộng cơ – hộp sốGiá niêm yếtGiá lăn bánh HCM
Honda City G1.5L – CVT559.000.000637.280.000
Honda City L1.5L – CVT599.000.000681.280.000

Bảng giá chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi, để biết thêm thông tin vui lòng xem tại đây

xư honda city 2020

1.1.2 Thông số kỹ thuật 

Thông sốCity 1.5City 1.5 Top 
KiểuSOHC i-VTEC
Loại4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Dung tích xi lanh1.497 cc
Công suất (mã lực @ vòng/phút)118 @ 6.600
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút)145 @ 4.600
Hộp sốVô cấp/CVT. Ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/PGM-FI
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)40
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100)6,15,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100)7,977,59
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100)5,014,86

Honda City luôn là một chiếc xe ô tô nằm trong top 10 xe bán chạy nhất thị trường, phải nói là khá phổ biến với người dùng Việt Nam. Có thể thấy chiếc xe này có thiết kế khá trẻ trung, thời thượng và đặc biệt được bổ sung khá nhiều công nghệ hữu ích. Với mức giá “dễ thở” hiện tại, Honda City có thể đáp ứng được số đông người dân. 

>> Loa loa loa! Giá xe Honda City cập nhật mới nhất thị trường với thông số kèm khuyến mãi hấp dẫn.

1.2 Xe ô tô Honda Civic

honda civic 2020

1.2.1 Bảng giá xe ô tô Honda Civic

Giá xe ô tô Honda Civic mới nhất 2021
Phiên bản xeMàu Giá niêm yết
Giá xe Honda Civic 1.5 RSTrắng Ngọc934.000.000
Đỏ Coffee Cherry Red
Giá xe Honda Civic 1.5 RS Đỏ929.000.000
Xanh đậm
Đen ánh
Giá xe Honda Civic 1.8 G Trắng Ngọc794.000.000
Giá xe Honda Civic 1.8 GGhi Bạc789.000.000
Xanh Đậm
Đen Ánh
Giá xe Honda Civic 1.8 ETrắng Ngọc734.000.000
Giá xe Honda Civic 1.8 EĐen ánh729.000.000
Ghi bạc

Bạn có thể tham khảo giá xe Honda Civic cũ để có thêm sự lựa chọn phù hợp. 

honda civic 2020

1.2.2 Thông số kỹ thuật 

Tên xeHonda Civic
Kích thước DxRxC (mm)4648 x 1799 x 1416
Chiều dài cơ sở (mm)2700
Động cơSOHC 4 xy lanh và DOHC 4 xy lanh
Dung tích công tác1.8L và 1.5L
Công suất cực đại (mã lực)139-171
Mô-men xoắn cực đại (Nm)174-220
Cỡ lốpVô cấp CVT
Tăng tốc (0-100km/h)215/55R16 và 215/50R17
Treo trước/sauĐộc lập MacPherson/liên kết đa điểm
Phanh trước/sauĐĩa tản nhiệt/đĩa
Khoảng sáng gầm xe (mm)125

Honda Civic là mẫu xe Sedan khá được lòng người yêu xe, có thể coi là một chiếc xe có thiết kế khá ấn tượng, khỏe khoắn và thể thao, rất phù hợp cho giới trẻ. Mẫu xe sedan hạng C của Honda sẽ có 3 phiên bản E,G và RS. Riêng Honda Civic RS lần đầu tiên xuất hiện tại Việt Nam được trang bị động cơ Turbo 1.5L. 

Chiếc xe này cũng có các tính năng an toàn giúp bảo vệ người lái như: Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA), Cân bằng điện tử (VSA), Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA), Camera lùi, 2- 6 túi khí, Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX, Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA), Phân bổ lực phanh điện tử (EBD),…

>>> Tin hót! Bảng giá xe Honda Civic 2021 khuyến mãi nóng rực thị trường cùng phân khúc.

1.3 Xe ô tô Honda Brio

1.3.1  Bảng giá xe ô tô Honda Brio 

Bảng giá xe ô tô Honda Brio mới nhất 2021
Mẫu xeMàuGiá niêm yếtGiá lăn bánh HCM
Giá xe Honda Brio GTrắng, bạc, đỏ418 triệu VND473 triệu VND
Giá xe Honda Brio RSTrắng, bạc, đỏ, vàng, cam448 triệu VND506 triệu VND
Giá xe Honda Brio RS 2 màuTrắng, bạc, đỏ, vàng, cam452 triệu VND510 triệu VND

Tham khảo thêm giá khuyến mãi tại đây

honda brio 2020

1.3.2  Thông số kỹ thuật 

Thông số cơ bảnHonda Brio
3 phiên bảnG, RS, RS 2 màu (Two-Tone)
Xuất xứNhập khẩu
Kích thước tổng thể DxRxC (mm)3817 x 1682 x 1487
Chiều dài cơ sở (mm)2405
Động cơSOHC 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van biến thiên i-VTEC
Dung tích công tác1.2L
Loại nhiên liệuXăng
Công suất tối đa (mã lực)88 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại (Nm)110 Nm tại 4800 vòng/phút
Hộp sốVô cấp CVT ứng dụng công nghệ Earth Dreams Technology
Treo trướcĐộc lập hoặc McPherson
Treo sauTrục xoắn
Phanh trước/sauĐĩa/tang trống
Cỡ lốp175/65R14 hoặc 185/55R15
Mức tiêu hao nhiên liệu trung bình4.9L/100km

Có thể thấy chiếc Honda Brio này được trang bị hàng loại công nghệ hiện đại cùng khả năng vận hành mạnh mẽ. Chiếc xe có ngoại hình khá nhỏ gọn với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 3817 x 1682 x 1487 mm. Phần thiết kế ở đầu xe vô cùng mạnh mẽ, nam tính và thể thao. Vào trong nội thất bạn sẽ bị bất ngờ vì không gian khá rộng rãi và thoáng mát. Hàng ghế phía sau xe có thể gập lại tăng sức chứa đồ, khoang hành lý của xe Brio 2021 đã được mở rộng hơn có dung tích chứa tới 258 lít.

 honda brio 2020

Hệ thống thông tin giải trí của Brio 2021 cũng được các khách hàng khá ưa thích, bao gồm màn hình cảm ứng 6.2 inch, AM/FM, đàm thoại rảnh tay, kết nối Apple Carplay, điện thoại thông minh, USB, dàn âm thanh 4-6 loa. 

Về tính năng an toàn, Brio 2021 được trang bị 2 túi khí, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, chế độ khoá cửa tự động theo tốc độ, nhắc nhở người lái cài dây an toàn.

>>> Bảng giá xe Honda Brio 2021 MỚI NHẤT khuyến mãi SẬP SÀN.

1.4 Xe ô tô Honda HR-V

1.4.1  Bảng giá xe ô tô Honda  HR-V

Bảng giá xe ô tô Honda HR-V mới nhất 2021
Mẫu xeGiá niêm yếtGiá lăn bánh HCM
Giá xe Honda HR-V G786.000.000 VND886.980.700 VND
Giá xe Honda HR-V L (ghi bạc/ xanh dương/ đen)866.000.000 VND974.980.700 VND
Giá xe Honda HR-V L (trắng ngọc/ đỏ)871.000.000 VND980.480.700 VND

xe honda hrv 2020

1.4.2  Thông số kỹ thuật 

Danh mụcHonda HR-V GHonda HR-V L
Kiểu động cơ1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng
Hộp sốVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3)1.799
Công suất cực đại (Hp/rpm)141/6.500
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)172/4.300
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)50
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử/PGM-F
Mức tiêu thụ nhiên liệuĐược thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).

Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,7
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,8
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,4

Chiếc xe Honda HR-V này được ra mắt vào năm 2013 tại thị trường thế giới thế nhưng 5 năm sau HR-V mới chính thức gia nhập vào thị trường Việt Nam để cạnh tranh với các đối thủ như Hyundai Kona, Ford EcoSport hay Kia Seltos.

Tuy sức cạnh tranh không bằng nhưng chiếc xe này vẫn mang lại doanh thu ổn cho Honda, vào khoảng 200 chiếc/tháng. Với mức giá xe Honda HR-V hiện tại cùng với những tính năng, thiết kế thì đây cũng là chiếc xe được nhiều người lựa chọn. 

xe honda hrv 2020 mau xanh duong

Với thiết kế sang trọng và cũng có phần “formal”, nên chiếc xe này sẽ hợp với những khách hàng trung niên, trưởng thành. Tại thị trường Việt Nam, Honda HR-V 2021 có đang được phân phối với những màu: Đỏ, đen ánh, xanh dương, trắng ngọc, ghi bạc.

>>> Cập nhật nhanh bảng giá Honda HR-V 2021 tại Việt Nam mới nhất.

1.5 Xe ô tô Honda CR-V

1.5.1 Bảng giá xe ô tô Honda CR-V

Bảng giá xe ô tô Honda CR-V mới nhất 2021

Phiên bản
Động cơ – hộp sốGiá niêm yếtGiá lăn bánh HCM
Honda CR-V E1.8L – CVT998.000.0001.111.180.000
Honda CR-V G1.5L – CVT1.048.000.0001.166.180.000
Honda CR-V L1.5L – CVT1.118.000.0001.243.180.000

honda crv 2020 mau do

1.5.2 Thông số kỹ thuật

Danh mụcHonda CR-V EHonda CR-V GHonda CR-V L
Kiểu động cơ1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Hộp sốVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm3)1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm)188 (40kW)/5600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)240/2000-5000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)57
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Mức tiêu thụ nhiên liệuĐược thử nghiệm và công bố bởi Honda Motor theo tiêu chuẩn UN ECE R 101 (00).

Được kiểm tra và phê duyệt bởi Phòng Chứng nhận Chất lượng xe cơ giới (VAQ), Cục Đăng kiểm Việt Nam.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thực tế có thể thay đổi do điều kiện sử dụng, kỹ năng lái xe và tình trạng bảo dưỡng kỹ thuật của xe.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km)6,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị cơ bản (lít/100km)8,9
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị phụ (lít/100km)5,7
Kích thước/trọng lượng
Chỗ ngồi7
DxRxC (mm)4623 x 1855 x 1679
Chiều dài cơ sở2660
Chiều rộng cơ sở1601/1617
Cỡ lốp235/60R18
La-zăngHợp kim/18inch
Khoảng sáng gầm xe198
Bán kính quay vòng tối thiểu5.9
Khối lượng bản thân161016131649
Khối lượng toàn tải230023002300

honda crv 2020 mau trang

Honda CR-V là chiếc xe nằm trong phân khúc SUV crossover hạng C với  kích thước cụ thể là 4.623 x 1.855 x 1.679 mm và chiều dài cơ sở là 2.660 mm. Với giá xe Honda CR-V 2021 hiện nay có thể thấy xe thuộc phân khúc giá tầm trung, và cạnh tranh với những đối thủ như Mazda CX-5, Nissan X-Trail và Subaru Forester. 

Honda CR-V được trang bị khá nhiều tiện ích như cửa sổ trời toàn cảnh Panorama (CR-V L), màn hình cảm ứng 7 inch công nghệ IPS có thể kết nối với điện thoại, cảm biến gạt mưa tự động, cửa gió điều hoà ở cả 3 hàng ghế,…

Về tính năng an toàn, Honda CR-V được trang bị thêm hệ thống giảm thiểu chệch làn đường RDM và hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LKAS, hệ thống phanh giảm thiểu va chạm CMBS, hệ thống đèn pha tự động thích ứng AHB, hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp ACC with LSF.

>> Bảng giá xe Honda CR-V 2021 mới nhất SALE SẬP SÀN với loạt khuyến mãi khủng.

1.6 Xe ô tô Honda Jazz

1.6.1 Bảng giá xe ô tô Honda Jazz

Bảng giá xe ô tô Honda Jazz
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh HCM
Jazz 1.5V544.000.000624.000.000
Jazz 1.5VX594.000.000679.000.000
Jazz 1.5RS624.000.000 712.000.000

xe honda jazz mau bac

1.6.2 Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuậtHonda Jazz VHonda Jazz VXHonda Jazz RS
Kích thước DxRxC (mm)3989 x 1694 x 15243989 x 1695 x 15254034 x 1694 x 1524
Chiều dài cơ sở2530mm2530mm2530mm
Bán kính vòng quay5.4m5.4m5.4m
Khoảng sáng gầm137mm137mm137mm
Động cơxăng,1.5L, I4, 16val, SOHCxăng,1.5L, I4, 16val, SOHCxăng,1.5L, I4, 16val, SOHC
Dung tích động cơ1497cm31497cm31497cm3
Công suất cực đại117Hp / 6600rpm117Hp / 6600rpm117Hp / 6600rpm
Mô-men xoắn cực đại145 Nm / 4600 rpm145 Nm / 4600 rpm145 Nm / 4600 rpm
Hộp sốTự động CVTTự động CVTTự động CVT
Mức tiêu hao nhiên liệu5.6L /100km5.6L /100km5.6L /100km
Trọng lượng không tải1062kg1076kg1090kg
Lốp xe175 /65 R15185 /55 R16185 /55 R16
Bình xăng40L40L40L

xe honda jazz mau cam

1.7 Xe ô tô Honda Accord

1.7.1 Bảng giá xe ô tô Honda  Accord

Bảng giá xe ô tô Honda Accord mới nhất 2021
XeMàuGiá xe niêm yếtGiá lăn bánh
Honda AccordĐen1.319.000.0001.470.000.000
Ghi bạc1.319.000.000
Trắng ngọc1.329.000.000

Bảng giá này chỉ mang tính chất tham khảo, giá xe tùy vào màu xe.

xe honda accord 2020 mau trang

1.7.2 Thông số kỹ thuật

Tên xeHonda Accord 2021
Số chỗ ngồi05
Kiểu xeSedan
Xuất xứNhập khẩu nguyên chiếc
Kích thước DxRxC (mm)4.901 x 1.862 x 1.450 mm
Chiều dài cơ sở (mm)2.830 mm
Tự trọng1488
Động cơTurbo i-VTEC
Dung tích công tác1.5L
Dung tích bình nhiên liệu56
Loại nhiên liệuXăng
Công suất cực đại (hp)175 mã lực ở 56.200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm)260 Nm ở 1.600 – 5.000 vòng/phút
Hộp sốVô cấp CVT
Hệ dẫn độngDẫn động cầu trước
Hệ thống treo trướcĐộc lập MacPherson
Hệ thống treo sauLiên kết đa điểm
Tay lái trợ lựcĐiện
Cỡ mâm18 inch
Mức tiêu thụ nhiên liệu6,2 lít cho 100km đường tiêu chuẩn

xe honda accord 2020 mau do

Với chiếc Accord này Honda chỉ có một phiên bản duy nhất và giá bán khác nhau tùy vào màu sơn. Nhìn bên ngoài, Accord mang tới một cảm giác trẻ trung, hiện đại với thiết kế cũng khá thời trang. 

Điểm mạnh của chiếc Accord này chính là các tính năng an toàn của nó, bao gồm 6 túi khí an toàn, camera chiếu hậu đa góc, cảnh báo chống buồn ngủ, hỗ trợ quan sát làn đường, cảnh báo áp suất lốp, phanh tay điện tử, hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc

1.8 Bảng giá xe ô tô Honda Odyssey

1.8.1 Bảng giá xe ô tô Honda Odyssey

Hiện nay ô tô Honda Odyssey đã ngưng bán tại thị trường Việt Nam, vì thế giá xe chưa được cập nhật. Nếu bạn quan tâm đến dòng xe này có thể tham khảo giá xe Odyssey cũ

honda odyssey 2020 mau trang

1.8.2 Thông số kỹ thuật

DANH MỤCHONDA ODYSSEY 2.4L i-VTEC 
ĐỘNG CƠ VÀ VẬN HÀNH
Kiểu động cơ2.4L DOHC i-VTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVô cấp CVT
Dung tích xi lanh (cm3)2.356
Công suất cực đại (Hp/rpm)173 / 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)255 / 4.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)55
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU
Được thử nghiệm bởi trung tâm thử nghiệm khí thải phương tiện cơ giới đường bộ (NETC), Cục Đăng Kiểm Việt Nam theo tiêu chuẩn QCVN 86:2015/BGTVT & QCVN 05:2009/BGTVT.
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình kết hợp (l/100km)7.94
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình đô thị (l/100km)9.75
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình ngoài đô thị (l/100km)6.89
KÍCH THƯỚC / TRỌNG LƯỢNG
Dài x Rộng x Cao (mm)4.830 x 1.820 x 1.695
Chiều dài cơ sở (mm)2.900
Chiều rộng cơ sở (mm)1.560 / 1.560
Khoảng sáng gầm xe (mm)150
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5,4
Trọng lượng không tải (kg)1.851
Trọng lượng toàn tải (kg)2.450
Cỡ lốp215 / 55R17 94V
La-zăng đúc17 inch

xe honda odyssey 2020 phien ban dac biet

2. Tổng kết

Honda là hãng xe ô tô khá kì cựu tại Việt Nam, là một hãng xe nằm trong top về doanh số và luôn update đa dạng mẫu mã đến với khách hàng. Với nhiều phân khúc khách hàng khác nhau nên giá xe Honda cũng rất đa dạng, hầu hết thuộc tầm thấp và trung.

>>Với sự đa dạng về mẫu mã, tiện nghi bạn có thể dễ dàng lựa chọn cho mình một chiếc xe phù hợp. Song những đối thủ trong cùng phân khúc vẫn luôn cạnh ranh khốc liệt với Honda về giá cả và những cải tiến. Điều này hoàn toàn có lợi cho khách hàng có nhu cầu mua xe giá rẻ. Vậy nên nếu muốn biết thêm về giá xe ô tô rẻ hơn, tốt hơn thị trường, bạn nên liên hệ trực tiếp Picar để được tư vấn.