Giá xe Honda CR-V 2022 | Lăn bánh và Ưu đãi Tháng 02.2023

Cập nhật giá lăn bánh Honda CR-V 2022 (Honda CRV) mới nhất, thông số kĩ thuật, màu xe, chương trình Ưu đãi và khuyến mãi tại đại lý tốt nhất trong tháng.
Ngoại thất Honda CRV
Ngoại thất Honda CRV

Honda CRV (Honda CR-V) là mẫu xe SUV được nhiều gia đình lựa chọn bởi thiết kế có sự kết hợp giữa tiện nghi gia đình và cá tính thể thao. Với động cơ mạnh mẽ, cảm giác lái an toàn, đây là một trong những mẫu xe gia đình bán chạy nhất tại Việt Nam.

Honda CRV trắng được yêu thích tại Việt Nam
Honda CRV trắng được yêu thích tại Việt Nam

[ninja_form id=6]

Giới thiệu Honda CRV

Ngay sau khi được Honda trình làng tại thị trường Việt Nam, Honda CRV 2022 chiếm trọn trái tim người dùng bởi sự đẹp mắt về thiết kế, hiện đại về trang bị, đa dụng và vận hành vô đối. Vậy giá xe Honda CR-V có gì thay đổi, liệu những giá trị Honda CR-V mang đến có đủ sức thuyết phục người mua?

Honda CRV với 6 màu lựa chọn
Honda CRV với 6 màu lựa chọn
Thông số chính Honda CRV
Dài x rộng x cao (mm) 4.584 x 1.855 x 1.679
Chiều dài cơ sở (mm) 2660
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198
Bán kính quay đầu (m) 5,9

Bảng giá xe Honda CRV niêm yết 2022

Giá Honda CRV được niêm yết ở mức 998.000.000 – 1.138.000.000 đồng tùy phiên bản. Giá xe Honda CRV lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (đồng)
Honda CRV 1.5E 1.5L Turbo – CVT 998.000.000
Honda CRV 1.5G 1.5L Turbo – CVT 1.048.000.000
Honda CRV 1.5L 1.5L Turbo – CVT 1.118.000.000
Honda CRV 1.5LSE 1.5L Turbo – CVT 1.138.000.000
Giá xe Honda CR-V từ 998 triệu đồng
Giá xe Honda CR-V từ 998 triệu đồng

[ninja_form id=6]

Giá xe Honda CRV 2022 lăn bánh chi tiết nhất

Giá lăn bánh Honda CR-V 2022 có sự chênh lệch từ 20-40 triệu tùy khu vực cụ thể. Theo nghị định 140/2016/NĐ-CP, mức phí trước bạ đối với xe đăng ký lần đầu là 10-15% giá trị xe. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ là 12%; Hà Tỉnh là 11%; Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh còn lại là 10%.

Giá lăn bánh Honda CR-V E 2022

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000 998.000.000
Phí trước bạ 119.760.000 99.800.000 119.760.000 109.780.000 99.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.140.140.700 1.120.180.700 1.121.140.700 1.111.160.700 1.101.180.700

Giá lăn bánh Honda CR-V G 2022

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000 1.048.000.000
Phí trước bạ 125.760.000 104.800.000 125.760.000 115.280.000 104.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.196.140.700 1.175.180.700 1.177.140.700 1.166.660.700 1.156.180.700

Giá lăn bánh của Honda CR-V L 2022

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000 1.118.000.000
Phí trước bạ 134.160.000 111.800.000 134.160.000 122.980.000 111.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.274.540.700 1.252.180.700 1.255.540.700 1.244.360.700 1.233.180.700

Giá lăn bánh của Honda CR-V LSE 2022 (bản mới ra mắt)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000 1.138.000.000
Phí trước bạ 136.560.000 113.800.000 136.560.000 125.180.000 113.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Tổng 1.296.940.700 1.274.180.700 1.277.940.700 1.266.560.700 1.255.180.700

[ninja_form id=6]

Thiết kế ngoại thất Honda CRV

Ở thế hệ mới, ngoại thất Honda-CR-V được thiết kế theo phong cách hiện đại và thể thao, những khối tại hình cơ bắp giúp mẫu xe này đậm chất SUV hơn rất nhiều những đường nét mềm mại của phiên bản trước đó.

Màu sắc của CR-V cũng đa dạng với 6 màu sắc tùy chọn cho ngoại thất, đó là: Trắng ngà tinh tế, Ghi bạc thời trang, Titan mạnh mẽ, Đen ánh độc tôn, Xanh đậm cá tính, Đỏ cá tính (G, L).

Ngoại thất Honda CRV
Ngoại thất Honda CRV
Cụm đèn trước Honda CRV
Cụm đèn trước Honda CRV
Cụm đèn sau Honda CR-V
Cụm đèn sau Honda CR-V
Mặt trước Honda CRV
Mặt trước Honda CRV
Phần đuôi xe Honda CRV
Phần đuôi xe Honda CRV
Lazăng Honda CR-V
Lazăng Honda CR-V
Thiết kế ngoại thất Honda CRV 1.5E 1.5G 1.5L
Đèn trước Halogen LED LED
Đèn tự động bật/tắt theo cảm biến Không
Đèn tự động bật/tắt theo thời gian
Đèn tự động chỉnh góc Không
Đèn hậu LED LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED
Đèn sương mù Halogen Halogen LED
Cảm biến gạt mưa Không Không
Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Gập điện Gập điện Gập điện
Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ Đèn báo rẽ
Chụp ống xả Mạ chrome Mạ chrome Mạ chrome
Lốp 235/60R18 235/60R18 235/60R18

Thiết kế nội thất Honda CRV

Không chỉ dừng lại ở cuộc lột xác cho thiết kế ngoại thất hoàn toàn mới, Honda cũng đem đến sự thay đổi đột phá cho không gian nội thất của CRV tại Việt Nam. hứa hẹn mang đến cho người dùng Việt Nam những trải nghiệm vô cùng mới lạ.

Khoang lái Honda CR-V
Khoang lái Honda CR-V

Honda CR-V mang lại cho khách hàng không gian bên trong rộng rãi, tiện nghi, cảm giác thoải mái dù ngồi ở vị trí cầm lái hay ngồi ở các vị trí khác trên xe. 

Hàng ghế sau Honda CRV
Hàng ghế sau Honda CRV

Hơn thế nữa, mẫu xe còn khơi dậy cảm giác tinh tế, sang trọng đến từ những tính năng và trang bị ưu việt cùng chất liệu nội thất cao cấp.  

Khoang hành lý Honda CR-V rộng rãi
Khoang hành lý Honda CR-V rộng rãi

Honda CR-V 2022 tự tin đánh thức mọi giác quan để khách hàng tận hưởng trên mọi hành trình, là người bạn đồng hành đáng tin cậy trên mọi nẻo đường.

Thiết kế nội thất Honda CRV 1.5E 1.5G 1.5L
Vô lăng bọc da
Vô lăng tích hợp nút chức năng
Lẫy chuyển số Không
Cruise Control
Phanh tay điện tử
Giữ phanh tự động
Chìa khoá thông minh & khởi động nút bấm
Bảng đồng hồ Analog Digital Digital
Gương chiếu hậu chống chói tự động Không Không
Taplo Ốp nhựa bạc Ốp vân gỗ Ốp vân gỗ
Ghế Da màu be Da màu đen Da màu đen
Ghế lái Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng Chỉnh điện 8 hướng
Ghế lái hỗ trợ bơm lưng 4 hướng 4 hướng 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 Gập 6:4 Gập 6:4 Gập 6:4
Hàng ghế thứ 3 Gập 5:5 và gập phẳng Gập 5:5 và gập phẳng Gập 5:5 và gập phẳng
Điều hoà tự động 1 vùng 2 vùng 2 vùng
Cửa gió cho hàng ghế thứ 2 và 3
Màn hình trung tâm 5 inch 7 inch 7 inch
Số loa 4 8 8
Chế độ bù âm thanh theo tốc độ
Kết nối smartphone Không
Đàm thoại rảnh tay
Quay số bằng giọng nói, kết nối wifi, HDMI, AUX Không
Kết nối Bluetooth, AM/FM
Kết nối USB 1 2 2
Nguồn sạc 2 cổng 4 cổng 4 cổng
Hệ thống chống ồn chủ động
Cửa sổ trời Không Không Panorama
Tay nắm cửa trước đóng/mở cảm biến
Cốp chỉnh điện, chống kẹt Không Không
LED Đèn đọc sách LED LED LED
Đèn cốp

Động cơ và tính năng vận hành Honda CRV

Mang đậm nét đặc trưng của những mẫu SUV thể thao đa dụng, Honda CR-V được nâng cấp toàn diện từ khối động cơ cho đến khả năng vận hành mạnh mẽ, bứt phá hơn hẳn. CR-V là người bạn đồng hành tin cậy trên mỗi chuyến đi với sự cuốn hút và mạnh mẽ trong từng chuyển động, bền bỉ mà thích hợp với mọi địa hình.

Xe Honda CRV được thiết kế với một khả năng vận hành hiệu quả, linh hoạt, hệ truyền động xe hoàn toàn mới trên một công nghệ tiên tiến tạo nên một chuẩn mực mới cho dòng phân khúc của SUV mang đến tính năng cao cấp, tiện nghi và mạnh mẽ.

Honda CRV sở hữu động cơ 1.5 Turbo mạnh mẽ
Honda CRV sở hữu động cơ 1.5 Turbo mạnh mẽ
Hệ thống vận hành Honda CRV 1.5E 1.5G 1.5L
Động cơ 1.5L Turbo xăng 1.5L Turbo xăng 1.5L Turbo xăng
Công suất cực đại (Ps/rpm) 188/5.600 188/5.600 188/5.600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 240/2.000-5.000 240/2.000-5.000 240/2.000-5.000
Hộp số CVT CVT CVT
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu
Hướng dẫn lái tiết kiệm nhiên liệu
Chế độ lái thể thao Không
Hệ thống treo trước/sau MacPherson/Liên kết đa điểm
Phanh trước/sau Đĩa/Đĩa

Hệ thống an toàn Honda CRV

Honda CR-V được trang bị nhiều tính năng tiêu chuẩn ấn tượng như: Công nghệ an toàn Honda Sensing hỗ trợ người lái, camera đa góc, hệ thống khóa thông minh, bộ cảm ứng chất lượng Honda…

Đặc biệt, với công nghệ nổi bật Honda Sensing gồm 5 tính năng như: Hệ thống phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) , Hệ thống đèn pha thích ứng tự động (AHB), Hệ thống kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF), Hệ thống giảm thiểu chệch làn đường (RDM), Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường (LKAS).

Honda CRV 2021 được trang bị Honda Sensing
Honda CRV 2022 được trang bị Honda Sensing
Trang bị an toàn Honda CRV 1.5E 1.5G 1.5L
Honda Sending
Camera 360 độ Không Không
Phanh ABS, EBD, BA
Cân bằng điện tử
Kiểm soát lực kéo
Khởi hành ngang dốc
Hỗ trợ đánh lái chủ động
Cảnh báo chống buồn ngủ Không
Số túi khí 4 4 8
Camera lùi 3 góc 3 góc 3 góc
Cảm biến sau Không Không

Tham khảo giá xe Honda CRV cũ đã qua sử dụng

Xe Honda CRV cũ cũng là một trong những lựa chọn phù hợp với nhiều khách hàng. Giá xe Honda CRV cũ dao động từ 640 triệu – 1 tỷ tùy đời xe và tình trạng xe. Dưới đây là giá xe Honda CRV cũ từ 2015 – 2022 do Picar.vn tham khảo và chọn lọc.

  • Giá xe Honda CRV 2015 cũ từ 640 triệu
  • Giá xe Honda CRV 2016 cũ từ 670 triệu
  • Giá xe Honda CRV 2017 cũ từ 735 triệu
  • Giá xe Honda CRV 2018 cũ từ 850 triệu
  • Giá xe Honda CRV 2019 cũ từ 940 triệu
  • Giá xe Honda CRV 2020 cũ từ 979 triệu
  • Giá xe Honda CRV 2022 (siêu lướt) cũ từ 1 tỷ

So sánh Honda CRV và các dòng xe cùng phân khúc

Với những cải tiến đột phá “An toàn – Mạnh mẽ – Tiện nghi – Cao cấp”, Honda CR-V 2022 khẳng định được vị thế là mẫu xe hàng đầu trong phân khúc SUV với những giải thưởng uy tín trên toàn cầu. Ngay từ khi ra mắt, chiếc xe này đã là đối thủ mạnh của các mẫu xe cùng phân khúc SUV crossover hạng C như: Mazda CX-5, Nissan X-Trail, Hyundai SantaFe, Toyota Fortuner và Subaru Forester.

Trong phân khúc Crossover (CUV) tại Việt Nam, Honda CR-V và Mazda CX-5 là 2 mẫu xe nổi bật nhất. Ngoài chênh lệch về mức giá thì khác biệt nào khiến chúng trở thành đối thủ “không đội trời chung” tại nhiều thị trường. Vậy dòng xe nào đáng để bạn đầu tư hơn? Tham khảo ngay và cập nhật Giá xe Mazda CX-5 để biết thêm chi tiết.

Honda CR-V là nổi bật trong phân khúc Crossover
Honda CR-V là nổi bật trong phân khúc Crossover

[ninja_form id=6]

Đánh giá chung về Honda CRV

Ưu điểm

  • Động cơ Honda CR-V 2022 mạnh mẽ, di chuyển linh hoạt, tiết kiệm nhiên liệu.
  • Honda CR-V sở hữu nhiều tiện nghi, nội thất rộng rãi, thiết kế hàng ghế sau để chân thoải mái.
  • Trang bị nhiều tính năng tiêu chuẩn ấn tượng như: Công nghệ an toàn Honda Sensing hỗ trợ người lái, camera đa góc, hệ thống khóa thông minh, bộ cảm ứng chất lượng Honda…
  • Ít hỏng vặt, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng, thay thế phụ tùng rẻ.
  • Cảm giác lái êm ái.

Nhược điểm

  • Khả năng cách âm kém, đặc biệt khi tăng tốc nhanh động cơ mạnh mẽ nhưng khá ồn.
  • Hệ thống màn hình thông tin giải trí phản hồi chậm và không tiện dụng trong việc điều khiển.
  • Hệ thống hỗ trợ người lái quá nhạy bén tưởng chừng là ưu điểm nhưng lại gây phiền toái.

Tham khảo thêm các dòng xe Honda tại đây:

Hỏi đáp về Honda CRV

Honda CRV có mấy màu?

Màu sắc của CR-V cũng đa dạng với 6 màu sắc tùy chọn cho ngoại thất, đó là: Trắng ngà tinh tế, Ghi bạc thời trang, Titan mạnh mẽ, Đen ánh độc tôn, Xanh đậm cá tính, Đỏ cá tính (G, L).

Khuyến mãi khi mua ô tô Honda CRV trong tháng này

Giá mua Honda CRV từ các đại lý cũng được cập nhật kèm thêm rất nhiều chương trình khuyến mãi theo tháng, theo quý. 

Liên hệ Picar.vn để được tư vấn tốt nhất.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

5/5 - (9 bình chọn)