Bảng giá xe Honda Civic 2021 khuyến mãi HOT

Giá lăn bánh Honda Civic 2021
Giá lăn bánh Honda Civic 2021

Honda Civic 2021 chính thức ra mắt Việt Nam trong tháng 4/2020 gồm có 3 phiên bản E,G và RS, sở hữu nhiều chi tiết nâng cấp đầy tinh tế về ngoại hình, tích hợp thêm các tính năng tiện nghi hiện đại. Ngoài những cải tiến ưu việt, bảng giá xe Honda Civic cũng là yếu tố mà nhiều người mua xe đang quan tâm.

Giá lăn bánh Honda Civic 2021
Giá lăn bánh Honda Civic 2021

Bảng giá xe Honda Civic 2021

Giá xe Honda Civic hiện tại đã giúp dòng xe này vẫn giữ vững phong độ khi số lượng bán ra khá ổn định với giá bán chỉ từ 729 triệu đồng. Dưới đây là bảng giá xe Honda Civic cập nhật mới nhất tháng để bạn tham khảo.

Các màu xe Honda Civic 2021
Các màu xe Honda Civic 2021

BẢNG GIÁ NIÊM YẾT HONDA CIVIC

Phiên bảnMàu xeGiá niêm yết
Honda Civic 1.5 RSTrắng ngọc, đỏ934 (triệu đông)
Honda Civic 1.5 RSGhi bạc, xanh đậm929 (triệu đông)
Honda Civic 1.8 G Trắng ngọc794 (triệu đông)
Honda Civic 1.8 G Ghi bạc, xanh đậm, đen ánh789 (triệu đông)
Honda Civic 1.8 ETrắng ngọc734 (triệu đông)
Honda Civic 1.8 EGhi bạc, đen ánh729 (triệu đông)

Giá của Honda Civic so với các mẫu xe cùng phân khúc

Được đánh giá là một biểu tượng của một mẫu xe thể thao thuần túy với phong cách thiết kế vô cùng khỏe khoắn. mẫu xe sedan hạng C của Honda hứa hẹn trải nghiệm khác biệt so với các đối thủ cùng phân khúc như Toyota Corolla Altis, Mazda3 hay Kia Cerato.

Mẫu xe Hàn Quốc Kia Cerato có giá thấp nhất khi chỉ dao động trong khoảng 559 triệu đồng tới 675 triệu đồng tùy theo phiên bản. Tiếp theo đó Mazda3 có giá khá mềm trong tầm 669 triệu – 758 triệu đồng (giá đời cũ), giá Mazda3 mới được công bố có sự dao động từ 719 triệu – 939 triệu đồng. Toyota Corolla Altis có giá dao động chỉ mềm hơn một chút là từ 697 triệu – 932 triệu đồng tùy phiên bản. Giá xe oto Honda Civic bán tại Việt Nam cao hơn hẳn khi giá niêm yết cho phiên bản sàn đã là 729 triệu đồng và dao động tới 934 triệu đồng.

Giá xe Honda Civic ở mức cao so với các đối thủ cùng phân khúc nhưng đây vẫn là dòng xe đáng tham khảo trên thị trường ô tô Việt hiện nay bởi những ưu điểm vượt trội. 

Trong phân khúc sendan hạng C, Honda Civic 2021 và Mazda 3 từ Nhật Bản đều mang lại trải nghiệm tốt cho người dùng. Tuy nhiên, mỗi dòng xe lại mang những ưu, khuyết điểm khác nhau. Vậy đâu là lựa chọn xứng đáng hơn? Tham khảo ngay và cập nhật Giá xe Mazda 3 2021 để biết thêm chi tiết.

Tháng 10 này mua xe Honda Civic 2021 có ưu đãi gì

Mỗi đại lý Honda tại Việt Nam lại có giá bán xe Honda Civic khác nhau tùy theo chính sách ưu đãi của từng cơ sở. Để có được thông tin khuyến mãi cụ thể trong tháng, bạn có thể cập nhật liên tục giá khuyến mãi tại Picar

Bảng giá lăn bánh Honda Civic 2021

Giá lăn bánh Honda Civic 1.5RS (Trắng Ngọc/Đỏ cá tính)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết934.000.000934.000.000934.000.000934.000.000934.000.000
Phí trước bạ112.080.00093.400.000112.080.000102.740.00093.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe14.010.00014.010.00014.010.00014.010.00014.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng1.068.460.7001.049.780.7001.049.460.7001.040.120.7001.030.780.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.5 RS (Đỏ/Xanh đậm/ Đen ánh)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết929.000.000929.000.000929.000.000929.000.000929.000.000
Phí trước bạ111.480.00092.900.000111.480.000102.190.00092.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe13.935.00013.935.00013.935.00013.935.00013.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng1.062.860.7001.044.280.7001.043.860.7001.034.570.7001.025.280.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Trắng Ngọc)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết794.000.000794.000.000794.000.000794.000.000794.000.000
Phí trước bạ95.280.00079.400.00095.280.00087.340.00079.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.910.00011.910.00011.910.00011.910.00011.910.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng911.660.700895.780.700892.660.700884.720.700876.780.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết789.000.000789.000.000789.000.000789.000.000789.000.000
Phí trước bạ94.680.00078.900.00094.680.00086.790.00078.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.835.00011.835.00011.835.00011.835.00011.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng906.060.700890.280.700887.060.700879.170.700871.280.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Trắng Ngọc)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết734.000.000734.000.000734.000.000734.000.000734.000.000
Phí trước bạ88.080.00073.400.00088.080.00080.740.00073.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe11.010.00011.010.00011.010.00011.010.00011.010.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng844.460.700829.780.700825.460.700818.120.700810.780.700

Giá lăn bánh của Honda Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết729.000.000729.000.000729.000.000729.000.000729.000.000
Phí trước bạ87.480.00072.900.00087.480.00080.190.00072.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe10.935.00010.935.00010.935.00010.935.00010.935.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng838.860.700824.280.700819.860.700812.570.700805.280.700

Nếu bạn chưa chuẩn bị đủ tài chính cho mức giá Honda Civic ở trên, mua xe trả góp có thể là một lựa chọn tối ưu cho bạn.

Lý do nên mua Honda Civic 2021

Dù rằng doanh số của Honda Civic khó thể so bì được với các đối thủ nhưng hướng đi riêng của Civic giúp mẫu xe này sở hữu được một lượng fan nhất định. Thế mạnh của Honda Civic chính là thương hiệu danh tiếng, thiết kế thể thao, nội thất rộng rãi, trải nghiệm lái mang đến nhiều cảm xúc, vận hành bền bỉ…

Thiết kế ngoại thất thể thao năng động

Với những người thích Honda Civic, họ cho rằng thiết kế mới đậm chất thể thao, “thể thao nhất trong các mẫu xe sedan phổ thông” hiện nay.

Từ đời Honda Civic 2007 đến đời 2010, thiết kế tổng thể xe không thay đổi quá nhiều. Ở thế hệ mới nhất hiện tại, Honda civic với phiên bản cao cấp nhất, vẫn thừa hưởng nền tảng thiết kế của thế hệ thứ 10 Honda Civic, ngôn ngữ đậm chất thể thao vốn đã đem đến nhiều thành công lớn cho mẫu xe này. Phong cách ngoại thất đậm chất thể thao cùng lượng công nghệ vừa đủ, Honda Civic có thể là tùy chọn đáng cân nhắc cho lớp người dùng trẻ tuổi lần đầu mua xe, yêu phong cách thể thao và mạnh mẽ.

Ngoại thất xe Honda Civic 2021
Ngoại thất xe Honda Civic 2021

Nội thất sang trọng

Từ những thế hệ đầu tiên, hãng Honda đã rất chú trọng đến trải nghiệm của người dùng ở mẫu xe oto Honda Civic. Không gian nội thất của Honda Civic được nâng cấp toàn diện với thế hệ hoàn toàn mới. Kích thước xe được tăng lên, đem đến một khoang nội thất rộng rãi và thoải mái hàng đầu phân khúc C mà bất cứ ai cũng phải khao khát. 

Các chi tiết trên Civic được phủ chất liệu da cùng các đường viền mạ crôm tạo cảm giác hiện đại và thể thao hơn. Điểm nhấn của không gian bên trong của xe Honda Civic 2021 là  tone màu chủ đạo tối màu nhằm nhấn mạnh chất lịch lãm và sang trọng.

Nội thất honda Civic 2021
Nội thất honda Civic 2021

Màu sắc phong phú

Honda Civic 2021 có 3 phiên bản với màu sắc đặc trưng có nhiều lựa chọn cho người mua: Trắng ngọc quý phái, đỏ cá tính, ghi bạc thời trang, xanh đậm cá tính, đen ánh độc tôn.

Động cơ mạnh mẽ

Thay đổi đáng kể nhất trên Honda Civic thế hệ mới đó chính là mang lại hiệu suất cao hơn, cảm giác lái thể thao hơn và đồng thời tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn bởi được trang bị động cơ tăng áp 1.5 lít với công nghệ phun xăng trực tiếp, sản sinh công suất 170 mã lực ở vòng tua 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 220 Nm tại 1.700-5.500 vòng/phút.

Nếu như những cái tên khác trong phân khúc sedan hạng C chủ yếu lấy lòng khách hàng nhờ thiết kế thời trang thì Honda Civic có động cơ mạnh mẽ, phù hợp hơn với số đông là nam giới đánh giá cao những trải nghiệm sau vô lăng.

Động cơ Honda Civic 2021
Động cơ Honda Civic 2021

Hệ thống an toàn hiện đại

Bất kỳ phiên bản Honda Civic mới nào cũng đều đạt tiêu chuẩn với nhóm công nghệ Honda Sensing, trang bị khá đầy đủ các tính năng an toàn và luôn tự hào là bạn đồng hành đáng tin cậy của mọi khách hàng.

Hệ thống an toàn của Honda Civic 2021 bao gồm:

  • Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA, 
  • Hệ thống chống bố cứng phanh ABS, 
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), 
  • Hỗ trợ phanh gấp, 
  • Chế độ giữ phanh tạm thời, 
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi 3 góc quay và 6 túi khí,…

Honda luôn cố gắng mang lại trải nghiệm lái xe “trưởng thành” hơn với Civic, điều đó có nghĩa là sự tinh tế được cải thiện, khả năng xử lý nhạy bén. Chính những điều đó là yếu tố then chốt khiến cho Honda Civic trở thành một trong những mẫu sedan bán chạy tại Việt Nam. Xem đánh giá xe Honda Civic để hiểu rõ hơn về mẫu xe này.

Thông số kỹ thuật ấn tượng cho Honda Civic

Thông sốCivic 1.8 ECivic 1.8 GCivic 1.5 RS
Kích thước – Trọng lượng
Dài x rộng x cao (mm)4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm)2700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1.547/1.5631.537/1.553
Cỡ lốp215/55R16235/40ZR18
La zăngHợp kim/ 16 inchHợp kim/ 17 inch
Số chỗ ngồi5
Khoảng sáng gầm xe (mm)133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5.3
Trọng lượng không tải (kg)1.2261.2381.310
Trọng lượng toàn tải (kg)1.6011.6131.685
Ngoại thất
Đèn chiếu xaHalogenLED
Đèn chiếu gầnHalogenLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động bật
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn sương mùHalogenLED
Đèn vị trí hông xe
Đèn hậuLED
Đèn phanh treo caoTích hợp trên cao
Tự động gạt mưa
Gương chiếu hậuChỉnh điệnGập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăngMạ chormeSơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe
Nội thất
Bảng đồng hồ trung tâmAnalogDigital
Chất liệu ghếNỉ (Màu đen)Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện8 hướng
Hàng ghế 2Không gậpGập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Vô lăngChất liệuUrethaneDa
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Màn hìnhCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói
Kết nối wifi và lướt web
Kết nối HDMI
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa48
Nguồn sạc
Hệ thống điều hoà1 vùng2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sauKhông
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước
Tiện nghi – An toàn
Khởi động từ xaKhông
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốpKhông
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biếnKhông
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi1 góc quay3 góc quay
(hướng dẫn linh hoạt)
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)
Khóa cửa tự động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toànGhế láiHàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm
Động cơ – Hộp số
Kiểu động cơ1.8L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp sốVô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³)1.7991.498
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)139/6.500170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)174/4.300220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h)200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)9.8108.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)47
Hệ thống nhiên liệuPGM-FIPGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)Kết hợp6.26.1
Đô thị8.58.1
Ngoài đô thị4.94.85

Mua xe Honda Civic 2020 cũ

Honda Civic 2020 có mức giá bán mới cao, nên nhìn chung giá bán xe Honda Civic cũ đã qua sử dụng khá cao so với mặt bằng chung của các mẫu xe cùng phân khúc.

Bên cạnh đó, theo nhiều chuyên gia, mua xe Honda Civic cũ là một trong những lựa chọn đáng tiền trong phân khúc xe sedan hạng C. Với những ưu điểm vượt trội, tiết kiệm chi phí, việc sở hữu một chiếc Honda Civic cũ là lựa chọn rất đáng tham khảo.

Đánh giá chung Honda Civic

Nhìn chung, Civic được Honda chủ yếu tập trung trau chuốt về vẻ ngoài nhiều hơn và vẫn còn một số nhược điểm nhất định.

Ưu điểmNhược điểm
Thiết kế đậm chất thể thao năng động bậc nhất phân khúcGiá bán cao so với mặt bằng chung trong phân khúc hạng C, thậm chí cao hơn cả phiên bản thấp của các mẫu xe hạng D giá rẻ.
Nội thất sang trọng, rộng rãiGầm xe thấp khiến việc leo lề, di chuyển đường xấu bị trở ngại hơn.
Vận hành bền bỉ.
Trải nghiệm lái “bốc” mang đến nhiều cảm xúc, tăng tốc nhanh
Hộp số CVT vận hành mượt mà
Nhiều trang bị hiện đại.
Tính năng an toàn vượt trội.

Honda Civic được nhận định không phải là mẫu xe mang tính “đại chúng” cao mà là Civic thể thao, bề thế và mạnh mẽ vì thế giá của nó có chút khác biệt so với các mẫu xe đối thủ. Nếu chưa có sự lựa chọn cho mình, bạn có thể tham khảo thêm Bảng giá xe Honda mới nhất  tại Picar và đưa ra quyết định chính xác nhất.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: