Giá xe Honda Civic 2022 | Lăn bánh và Ưu đãi Tháng 05.2022

Cập nhật giá lăn bánh Honda Civic 2021 mới nhất, thông số kĩ thuật, màu xe, chương trình Ưu đãi và khuyến mãi tại đại lý tốt nhất trong tháng.
Honda Civic là dòng sedan hạng C được nhiều khách hàng yêu thích
Honda Civic là dòng sedan hạng C được nhiều khách hàng yêu thích

Honda Civic 2022 phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản E,G và RS, sở hữu nhiều chi tiết đầy tinh tế về ngoại hình, tích hợp thêm các tính năng tiện nghi hiện đại. Ngoài những cải tiến ưu việt, giá xe Honda Civic cũng là yếu tố mà nhiều người mua xe đang quan tâm.

Honda Civic là dòng sedan hạng C được nhiều khách hàng yêu thích
Honda Civic là dòng sedan hạng C được nhiều khách hàng yêu thích

[ninja_form id=6]

Giới thiệu Honda Civic

Honda Civic là dòng Sedan hạng C được nhiều khách hàng ưa thích trong phân khúc bởi thiết kế cá tính và mang đậm chất thể thao. Với nhiều màu sắc lựa chọn, đây là dòng xe có sức hút bậc nhất với khách hàng trẻ.

Honda Civic màu đỏ được ưa chuộng
Honda Civic màu đỏ được ưa chuộng
Thông số chung Honda CivicCivic 1.8 ECivic 1.8 GCivic 1.5 RS
Dài x rộng x cao (mm)4.648 x 1.799 x 1.416
Chiều dài cơ sở (mm)2700
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm)1.547/1.5631.537/1.553
Cỡ lốp215/55R16235/40ZR18
La zăngHợp kim/ 16 inchHợp kim/ 17 inch
Số chỗ ngồi5
Khoảng sáng gầm xe (mm)133
Bán kính quay vòng tối thiểu (m)5.3
Trọng lượng không tải (kg)122612381310
Trọng lượng toàn tải (kg)160116131685

Bảng giá xe Honda Civic niêm yết 2022

Giá Honda Civic được niêm yết ở mức 729.000.000 – 829.000.000 đồng tùy phiên bản và màu xe. Giá xe Honda Civic lăn bánh tại các tỉnh thành lớn nhỏ sẽ có mực chênh lệch nhất định.

Phiên bảnMàu xeĐộng cơGiá niêm yết (đồng)
Honda Civic 1.8EGhi bạc, Đen ánh1.8L SOHC i-VTEC729.000.000
Honda Civic 1.8ETrắng ngọc1.8L SOHC i-VTEC734.000.000
Honda Civic 1.8GGhi bạc, Xanh đậm, Đen ánh1.8L SOHC i-VTEC789.000.000
Honda Civic 1.8GTrắng ngọc1.8L SOHC i-VTEC794.000.000
Honda Civic 1.5RSGhi bạc, Xanh đậm1.5L Vtec Turbo929.000.000
Honda Civic 1.5RSTrắng ngọc, Đỏ1.5L Vtec Turbo934.000.000
Giá niêm yết Honda Civic từ 729 triệu đồng
Giá niêm yết Honda Civic từ 729 triệu đồng

[ninja_form id=6]

Giá xe Honda Civic 2022 lăn bánh chi tiết nhất

Giá lăn bánh Honda Civic 2022 có sự chênh lệch từ 20-30 triệu tùy khu vực cụ thể. Theo nghị định 140/2016/NĐ-CP, mức phí trước bạ đối với xe đăng ký lần đầu là 10-15% giá trị xe. Hà Nội, Hải Phòng, Quảng Ninh, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ là 12%; Hà Tỉnh là 11%; Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh còn lại là 10%.

Giá lăn bánh Honda Civic E (Ghi bạc, Đen ánh)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết729.000.000729.000.000729.000.000729.000.000729.000.000
Phí trước bạ87.480.00072.900.00087.480.00080.190.00072.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng838.860.700824.280.700819.860.700812.570.700805.280.700

Giá lăn bánh Honda Civic E (Trắng ngọc)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết734.000.000734.000.000734.000.000734.000.000734.000.000
Phí trước bạ88.080.00073.400.00088.080.00080.740.00073.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng844.460.700829.780.700825.460.700818.120.700810.780.700

Giá lăn bánh Honda Civic G (Ghi bạc, Xanh đậm, Đen ánh)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết789.000.000789.000.000789.000.000789.000.000789.000.000
Phí trước bạ94.680.00078.900.00094.680.00086.790.00078.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng906.060.700890.280.700887.060.700879.170.700871.280.700

Giá lăn bánh Honda Civic G (Trắng ngọc)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết794.000.000794.000.000794.000.000794.000.000794.000.000
Phí trước bạ95.280.00079.400.00095.280.00087.340.00079.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng911.660.700895.780.700892.660.700884.720.700876.780.700

Giá lăn bánh Honda Civic RS (Ghi bạc, Xanh đậm)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết929.000.000929.000.000929.000.000929.000.000929.000.000
Phí trước bạ111.480.00092.900.000111.480.000102.190.00092.900.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng1.062.860.7001.044.280.7001.043.860.7001.034.570.7001.025.280.700

Giá lăn bánh Honda Civic RS (Trắng ngọc, Đỏ)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết934.000.000934.000.000934.000.000934.000.000934.000.000
Phí trước bạ112.080.00093.400.000112.080.000102.740.00093.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng1.068.460.7001.049.780.7001.049.460.7001.040.120.7001.030.780.700

[ninja_form id=6]

Thiết kế ngoại thất Honda Civic

Với những người thích Honda Civic, họ cho rằng thiết kế mới đậm chất thể thao, “thể thao nhất trong các mẫu xe sedan phổ thông” hiện nay.

Từ đời Honda Civic 2007 đến đời 2010, thiết kế tổng thể xe không thay đổi quá nhiều. Ở thế hệ mới nhất hiện tại, Honda civic với phiên bản cao cấp nhất, vẫn thừa hưởng nền tảng thiết kế của thế hệ thứ 10 Honda Civic, ngôn ngữ đậm chất thể thao vốn đã đem đến nhiều thành công lớn cho mẫu xe này.

Ngoại thất Honda Civic
Ngoại thất Honda Civic
Ngoại thất nổi bật Honda Civic
Ngoại thất nổi bật Honda Civic
Lazăng Honda Civic
Lazăng Honda Civic
Đèn sau xe Honda Civic
Đèn sau xe Honda Civic

Phong cách ngoại thất đậm chất thể thao cùng lượng công nghệ vừa đủ, Honda Civic có thể là tùy chọn đáng cân nhắc cho lớp người dùng trẻ tuổi lần đầu mua xe, yêu phong cách thể thao và mạnh mẽ.

Ngoại thất Honda CivicE/GRS
Đèn chiếu xaHalogenLED
Đèn chiếu gầnHalogenLED
Đèn chạy ban ngàyLED
Tự động bật
Tự động tắt theo thời gian
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng
Đèn sương mùHalogenLED
Đèn vị trí hông xe
Đèn hậuLED
Đèn phanh treo caoTích hợp trên cao
Tự động gạt mưa
Gương chiếu hậuChỉnh điệnGập tích hợp đèn báo rẽ LED
Mặt ca-lăngMạ chormeSơn đen thể thao/ Gắn logo RS
Tay nắm cửa mạ chrome
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹtGhế hàng trước
Cánh lướt gió đuôi xe

Thiết kế nội thất Honda Civic

Từ những thế hệ đầu tiên, hãng Honda đã rất chú trọng đến trải nghiệm của người dùng ở mẫu xe oto Honda Civic. Không gian nội thất của Honda Civic được nâng cấp toàn diện với thế hệ hoàn toàn mới. Kích thước xe được tăng lên, đem đến một khoang nội thất rộng rãi và thoải mái hàng đầu phân khúc C mà bất cứ ai cũng phải khao khát. 

Bên trong nội thất Honda Civic
Bên trong nội thất Honda Civic
Khoang lái Honda Civic
Khoang lái Honda Civic
Hàng ghế sau Honda Civic
Hàng ghế sau Honda Civic

Các chi tiết trên Civic được phủ chất liệu da cùng các đường viền mạ crôm tạo cảm giác hiện đại và thể thao hơn. Điểm nhấn của không gian bên trong của xe Honda Civic 2022 là  tone màu chủ đạo tối màu nhằm nhấn mạnh chất lịch lãm và sang trọng.

Nội thất Honda CivicCivic ECivic GCivic RS
Bảng đồng hồ trung tâmAnalogDigital
Chất liệu ghếNỉ (Màu đen)Da (Màu đen)
Ghế lái điều chỉnh điện8 hướng
Hàng ghế 2Không gậpGập 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
Bệ trung tâm tích hợp ngăn chứa đồ
Hộc đồ khu vực khoang lái
Tựa tay hàng ghế sau tích hợp hộp đựng cốc
Ngăn đựng tài liệu cho hàng ghế sau
Vô lăngChất liệuUrethaneDa
Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh
Màn hìnhCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói
Chế dộ đàm thoại rảnh tay
Quay số nhanh bằng giọng nói
Kết nối wifi và lướt web
Kết nối HDMI
Kết nối Bluetooth
Kết nối USB2 cổng
Đài AM/FM
Hệ thống loa48
Nguồn sạc
Hệ thống điều hoà1 vùng2 vùng
Cửa gió điều hoà cho hàng ghế sauKhông
Đèn cốp
Gương trang điểm cho hàng ghế trước

Động cơ và tính năng vận hành Honda Civic

Thay đổi đáng kể nhất trên Honda Civic thế hệ mới đó chính là mang lại hiệu suất cao hơn, cảm giác lái thể thao hơn và đồng thời tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn bởi được trang bị động cơ tăng áp 1.5 lít với công nghệ phun xăng trực tiếp, sản sinh công suất 170 mã lực ở vòng tua 5.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 220 Nm tại 1.700-5.500 vòng/phút.

Nếu như những cái tên khác trong phân khúc sedan hạng C chủ yếu lấy lòng khách hàng nhờ thiết kế thời trang thì Honda Civic có động cơ mạnh mẽ, phù hợp hơn với số đông là nam giới đánh giá cao những trải nghiệm sau vô lăng.

Honda Civic sở hữu 2 phiên bản động cơ: 1.8L và 1.5 Turbo
Honda Civic sở hữu 2 phiên bản động cơ: 1.8L và 1.5 Turbo
Động cơ vận hành Honda CivicCivic ECivic GCivic RS
Kiểu động cơ1.8L SOHC i-VTEC1.8L SOHC i-VTEC1.5L DOHC VTEC TURBO
Hộp sốVô cấp CVT,
Ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Dung tích xi lanh (cm³)17991498
Công suất cực đại (mã lực @ vòng/phút)139/6.500170/5.500
Mô-men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)174/4.300220/1.700-5.500
Tốc độ tối đa (km/h)200
Thời gian tắng tốc từ 0 đến 100 km/h (giây)9.8108.3
Dung tích thùng nhiêu liệu (lít)47
Hệ thống nhiên liệuPGM-FIPGM-FI (Phun xăng trực tiếp)
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)Kết hợp6.26.1
Đô thị8.58.1
Ngoài đô thị4.94.85

Hệ thống an toàn Honda Civic

Bất kỳ phiên bản Honda Civic mới nào cũng đều đạt tiêu chuẩn với nhóm công nghệ Honda Sensing, trang bị khá đầy đủ các tính năng an toàn và luôn tự hào là bạn đồng hành đáng tin cậy của mọi khách hàng.

Hệ thống an toàn của Honda Civic 2022 bao gồm:

  • Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động AHA, 
  • Hệ thống chống bố cứng phanh ABS, 
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS), 
  • Hỗ trợ phanh gấp, 
  • Chế độ giữ phanh tạm thời, 
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, camera lùi 3 góc quay và 6 túi khí,…
Honda Civic được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn
Honda Civic được trang bị đầy đủ các tính năng an toàn

Honda luôn cố gắng mang lại trải nghiệm lái xe “trưởng thành” hơn với Civic, điều đó có nghĩa là sự tinh tế được cải thiện, khả năng xử lý nhạy bén. Chính những điều đó là yếu tố then chốt khiến cho Honda Civic trở thành một trong những mẫu sedan bán chạy tại Việt Nam. Xem đánh giá xe Honda Civic để hiểu rõ hơn về mẫu xe này.

Hệ thống vận hành Honda CivicCivic ECivic GCivic RS
Khởi động từ xaKhông
Phanh tay điện tử
Chế độ giữ phanh tay tự động
Chìa khoá thông minh và tích hợp nút mở cốpKhông
Tay nắm cửa phía trước mở bằng cảm biếnKhông
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA)
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
Camera lùi1 góc quay3 góc quay3 góc quay
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp(ESS)
Khóa cửa tự động
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên
Túi khí bên cho hàng ghế trước
Túi khí rèm cho tất cả hàng ghế
Nhắc nhở cài dây an toànGhế láiHàng ghế trướcHàng ghế trước
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISO FIX
Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS)
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW)
Ga tự động (Cruise control)
Chế độ lái tiết kiệm nhiên liệu (ECON Mode)
Hệ thống hướng dẫn tiết kiệm nhiên liệu (Eco Coaching)
Chế độ lái thể thao với lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng
Khởi động bằng nút bấm

Tham khảo giá xe Honda Civic cũ đã qua sử dụng

Giá xe Honda Civic cũ đã qua sử dụng dao động từ 468 triệu – 900 triệu tùy vào tình trạng xe và đời xe. Cùng Picar.vn tham khảo giá xe Civic cũ từ 2019 đến 2022 chi tiết dưới đây:

  • Giá xe Honda Civic cũ 2015 từ 468 triệu đồng
  • Giá xe Honda Civic cũ 2016 từ 646 triệu đồng
  • Giá xe Honda Civic cũ 2017 từ 660 triệu đồng
  • Giá xe Honda Civic cũ 2018 từ 675 triệu đồng
  • Giá xe Honda Civic cũ 2019 từ 725 triệu đồng
  • Giá xe Honda Civic cũ 2020 từ 790 triệu đồng
  • Giá xe Honda Civic cũ 2022 (siêu lướt) từ 820 triệu đồng

So sánh Honda Civic và các dòng xe cùng phân khúc

Được đánh giá là một biểu tượng của một mẫu xe thể thao thuần túy với phong cách thiết kế vô cùng khỏe khoắn. mẫu xe sedan hạng C của Honda hứa hẹn trải nghiệm khác biệt so với các đối thủ cùng phân khúc như Toyota Corolla Altis, Mazda3 hay Kia Cerato.

  • Giá xe Toyota Corolla Altis từ 697 triệu – 932 triệu đồng
  • Giá xe Mazda 3 từ 719 triệu – 939 triệu đồng
  • Giá xe Kia Cerato từ 559 triệu đồng tới 675 triệu đồng.

Giá xe Honda Civic ở mức cao so với các đối thủ cùng phân khúc nhưng đây vẫn là dòng xe đáng tham khảo trên thị trường ô tô Việt hiện nay bởi những ưu điểm vượt trội.

Trong phân khúc sendan hạng C, Honda Civic 2022 và Mazda 3 từ Nhật Bản đều mang lại trải nghiệm tốt cho người dùng. Tuy nhiên, mỗi dòng xe lại mang những ưu, khuyết điểm khác nhau. Vậy đâu là lựa chọn xứng đáng hơn? Tham khảo ngay và cập nhật Giá xe Mazda 3 2022 để biết thêm chi tiết.

Honda Civic đối thủ nặng ký trong phân khúc
Honda Civic đối thủ nặng ký trong phân khúc

[ninja_form id=6]

Đánh giá chung về Honda Civic

Ưu điểm

  • Thiết kế đậm chất thể thao năng động bậc nhất phân khúc
  • Nội thất sang trọng, rộng rãi
  • Vận hành bền bỉ.
  • Trải nghiệm lái “bốc” mang đến nhiều cảm xúc, tăng tốc nhanh
  • Hộp số CVT vận hành mượt mà
  • Nhiều trang bị hiện đại.
  • Tính năng an toàn vượt trội.

Nhược điểm

  • Giá bán cao so với mặt bằng chung trong phân khúc hạng C, thậm chí cao hơn cả phiên bản thấp của các mẫu xe hạng D giá rẻ.
  • Gầm xe thấp khiến việc leo lề, di chuyển đường xấu bị trở ngại hơn.

Honda Civic được nhận định không phải là mẫu xe mang tính “đại chúng” cao mà là Civic thể thao, bề thế và mạnh mẽ vì thế giá của nó có chút khác biệt so với các mẫu xe đối thủ. Nếu chưa có sự lựa chọn cho mình, bạn có thể tham khảo thêm Bảng giá xe Honda mới nhất  tại Picar và đưa ra quyết định chính xác nhất.

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các dòng xe khác của Honda tại đây:

Hỏi đáp về Honda Civic

Honda Civic có mấy màu?

Honda Civic 2022 có 3 phiên bản với màu sắc đặc trưng có nhiều lựa chọn cho người mua: Trắng ngọc quý phái, đỏ cá tính, ghi bạc thời trang, xanh đậm cá tính, đen ánh độc tôn.

Khuyến mãi khi mua ô tô Honda Civic trong tháng này

Luôn là dòng xe được săn đón nhất từ hãng Honda. Mặc doanh thu luôn tăng trưởng mặc cho thị trường biến đồng, các loại xe mới được ra mắt liên tục. 

Vậy nên để tăng mức cạnh tranh thì giá mua Honda Civic từ các đại lý cũng được cập nhật kèm thêm rất nhiều chương trình khuyến mãi theo tháng, theo quý.

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM:

Quảng cáo -
bang gia xe oto cap nhat fix