Bảng giá xe Honda Brio 2021 MỚI NHẤT khuyến mãi SẬP SÀN

Bảng giá xe Honda Brio 2021
Bảng giá xe Honda Brio 2O21

Sản phẩm vượt trội, an toàn đã làm nên thương hiệu và danh tiếng của Honda. Ngay khi ra mắt thị trường Việt nam, Honda Brio hứa hẹn sẽ là một mẫu xe sẽ có những đột phá doanh thu cho thị trường Honda tại Việt nam vào năm 2021. Là chiếc hatchback nhỏ nhất của Honda tại thị trường Việt Nam, liệu bảng giá xe Honda Brio có phải là vấn để khiến bạn đang cân nhắc chưa mua xe hay không? Cùng Picar tham khảo chi tiết dưới đây.

Bảng giá xe Honda Brio 2021
Bảng giá xe Honda Brio 2O21

Bảng giá xe Honda Brio

Honda Brio sẽ tung ra thị trường 3 phiên bản với mức giá có sự chênh lệch giữa các màu sơn ngoại thất.

Phiên  bảnMàu xeGiá niêm yết (triệu đồng)
Brio Gtrắng ngà/ghi bạc/đỏ418
Brio RStrắng ngà/ghi bạc/vàng448
Brio RScam/đỏ450
Brio RS 2 màu trắng ngà/ghi bạc/vàng452
Brio RS 2 màucam/đỏ454

Giá xe Honda Brio so với các mẫu xe khác trong cùng phân khúc

Ngay sau khi được trình làng tại thị trường Việt Nam, Honda Brio 2021 được xem là đối thủ đáng gờm, cạnh tranh với Kia Morning, VinFast Fadil và cả Toyota Wingo. 

Giá bán xe Honda Brio dao động từ 420 – 450 triệu cho các phiên bản khác nhau, giá xe Honda Brio lăn bánh tới 521 triệu đồng, trong khi đó các đối thủ vốn chỉ trong tầm 300 triệu và bản cao cấp chỉ khoảng trên dưới 400 triệu một chút mà thôi. Duy nhất chỉ có VinFast Fadil giá đắt hơn Honda Brio. Tuy nhiên, VinFast Fadil hiện tại đang có giá ưu đãi nên người mua chỉ mất khoảng 400 triệu. 

Đặc biệt với i10, đây được xem là đối thủ cạnh tranh khốc liệt với Honda Brio trong thị trường xe cỡ nhỏ. Lợi thế của i10 là vóc dáng hiện đại, trẻ trung trong khi Honda Brio lại mang phong cách thể thao, năng động không kém. Dòng xe nào đáng để bạn tậu hơn? Cập nhật Giá xe Hyundai i10 để biết thêm chi tiết.

Săn tin khuyến mãi từ Honda Brio

Tùy từng thời điểm, khách hàng sẽ có nhiều ưu đãi “hot” khi mua xe Honda Brio. Cập nhật thêm nhiều chương trình khuyến mãi hấp dẫn của Honda Brio và nhiều mẫu xe khác

Chi tiết bảng giá lăn bánh Honda Brio

Giá lăn bánh Honda Brio G (trắng ngà/ghi bạc/đỏ)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết418.000.000418.000.000418.000.000418.000.000418.000.000
Phí trước bạ50.160.00041.800.00050.160.00045.980.00041.800.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe6.270.0006.270.0006.270.0006.270.0006.270.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng490.540.700482.180.700471.540.700467.360.700463.180.700

Giá lăn bánh Honda Honda Brio RS (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết448.000.000448.000.000448.000.000448.000.000448.000.000
Phí trước bạ53.760.00044.800.00053.760.00049.280.00044.800.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe6.720.0006.720.0006.720.0006.720.0006.720.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng524.140.700515.180.700505.140.700500.660.700496.180.700

Giá lăn bánh Honda Honda Brio RS (cam/đỏ)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết450.000.000450.000.000450.000.000450.000.000450.000.000
Phí trước bạ54.000.00045.000.00054.000.00049.500.00045.000.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe6.750.0006.750.0006.750.0006.750.0006.750.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng526.380.700517.380.700507.380.700502.880.700498.380.700

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (trắng ngà/ghi bạc/vàng)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết452.000.000452.000.000452.000.000452.000.000452.000.000
Phí trước bạ54.240.00045.200.00054.240.00049.720.00045.200.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe6.780.0006.780.0006.780.0006.780.0006.780.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng528.620.700519.580.700509.620.700505.100.700500.580.700

Giá lăn bánh xe Honda Brio RS 2 màu (cam/đỏ)

Khoản phíMức phí ở Hà Nội (đồng)Mức phí ở TP HCM (đồng)Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng)Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết454.000.000454.000.000454.000.000454.000.000454.000.000
Phí trước bạ54.480.00045.400.00054.480.00049.940.00045.400.000
Phí đăng kiểm340.000340.000340.000340.000340.000
Phí bảo trì đường bộ1.560.0001.560.0001.560.0001.560.0001.560.000
Bảo hiểm vật chất xe6.810.0006.810.0006.810.0006.810.0006.810.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự480.700480.700480.700480.700480.700
Phí biển số20.000.00020.000.0001.000.0001.000.0001.000.000
Tổng530.860.700521.780.700511.860.700507.320.700502.780.700

Honda Brio là dòng xe đáng mua nhất 2021

Thiết kế tinh gọn

Sở hữu thiết kế ngoại thất hấp dẫn, Honda Brio 2021 có phần trẻ trung, thể thao, đặc biệt là ở phiên bản RS. Honda Brio 2021 không quá tròn trịa, mềm mại mà rất thon dài, có những nếp gấp nổi khối trông rất cứng cáp. Xem thiết kế của Honda Brio 2021 qua đoạn video dưới đây:

Phần đầu xe được kéo dài ra phía trước hơn tạo cảm giác thể thao, xé gió. Phía ngang hông cũng có sự xuất hiện của một số đường gân tránh cảm giác đơn điệu.

Nội thất vừa tầm

Khác với các đối thủ trong phân khúc xe hạng A, nội thất của Honda Brio 2021 không hề đơn điệu, được trang bị không gian ngồi rộng rãi, thoải mái, đặc biệt là hàng ghế sau. Cùng với đó, nội thất của Honda Brio được đánh giá ở mức vừa tầm, trang bị trên xe cũng không quá tiện nghi, hiện đại, thích hợp với mọi người dùng.

Nội thất xe Honda Brio 2021
Nội thất xe Honda Brio 2021

Bộ máy ổn định

Mặc dù là tân binh nhưng Honda Brio 2021 đã có thể đánh bại hàng loạt các đối thủ nặng ký về bộ máy vận hành. Xe được trang bị khối động cơ 1.2L có công suất 89 mã lực tại 6000 vòng/phút, mô men xoắn 110 Nm tại 4800 vòng/phút và chỉ sử dụng duy nhất loại hộp số tự động vô cấp CVT. Honda Brio 2021 hứa hẹn những trải nghiệm vận hành êm ái.

Động cơ xe Honda Brio 2021
Động cơ xe Honda Brio 2021

Màu sắc đa dạng

Mục đích chính của Brio là tăng sự đa dạng cho sản phẩm ô tô của hãng xe Nhật, bởi vậy, Honda cho ra mắt Brio với 6 màu khác nhau: Trắng ngà tinh tế, Ghi bạc thời trang, Vàng năng động, Cam sành điệu, Đỏ đam mê và Đỏ cá tính, giúp cho quý khách hàng có nhiều lựa chọn. Đồng thời giá xe honda brio cũng phụ thuộc vào yếu tố này.

Màu sắc xe Honda Brio 2021
Màu sắc xe Honda Brio 2021

Hệ thống an toàn chất lượng

Hệ thống đảm bảo an toàn của Honda Brio 2021 cũng được đánh giá cao. Bởi ngoài 2 túi khí để đảm bảo an toàn cho người dùng khi có va chạm xảy ra, thì Brio còn được hỗ trợ bởi camera lùi, chống bó cứng phanh ABS, cảm biến tốc độ, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, bổ trợ phanh khẩn cấp BA và hệ thống khóa cửa tự động.

Với thiết kế thể thao năng động nhưng không kém phần cao cấp. Cùng với không gian nội thất rộng rãi, tiện nghi và hài hòa, đặc biệt là khả năng vận hành với độ ổn định cao đem lại cảm giác lái thú vị và êm ái, Honda Brio 2021 thế hệ mới hứa hẹn sẽ đem đến cho khách hàng những giá trị vượt trên sự mong đợi cho một mẫu xe cỡ nhỏ. 

Thông số kỹ thuật của xe Honda Brio

Thông sốHonda Brio GHonda Brio RS/ RS 2 màu
Động cơ
Kiểu động cơ1.2L SOHC iVTEC, 4 xi-lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp sốVô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY
Dung tích xi-lanh (cm3)1.199
Công suất cực đại (hp/rpm)89/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm)110/4.800
Dung tích thùng nhiên liệu (lít)35
Hệ thống nhiên liệuPhun xăng điện tử
Hệ thống treo trước/sauMacPherson/ Giằng xoắn
Hệ thống phanh trước/sauPhanh đĩa/Tang trống
Mức tiêu thụ nhiên liệu
Đường hỗ hợp (lít/100km)5,45,9
Đường đô thị (lít/100km)6,67
Đường cao tốc (lít/100km)4,75,2

7. Mua xe Honda Brio cũ

Mua Xe đã qua sử dụng là một lựa chọn thích hợp cho các gia đình có ngân sách hạn chế. Các chuyên gia nhận định dù là đời cũ hay mới, xe vẫn đảm bảo sức mạnh động cơ, khả năng vận hành cũng như ngoại hình đẹp mắt, người mua có thể cân nhắc về lựa chọn này để có thể sở hữu được chiếc xe của riêng mình.

8. Đánh giá chung về Honda Brio

Honda Brio là mẫu xe cỡ nhỏ dành cho các khách hàng đô thị, nhưng mẫu xe ô tô mới của hãng xe Nhật Bản lại không có ý định cạnh tranh với các đối thủ trong cùng phân khúc bằng giá bán. Ngoài những ưu điểm nổi trội được chú ý, Honda Brio vẫn có một số nhược điểm nhất định.

Ưu điểmNhược điểm
Ngoại thất hiện đại, bắt mắt.Giá xe Honda Brio tương đối cao.
Nội thất rộng rãi, thoải mái cho người ngồi.Hệ thống giảm xóc cứng khiến người ngồi không thực sự dễ chịu.
Tiết kiệm nhiên liệu.Vô lăng phản hồi chưa thực sự chính xác.
Tiếng ồn vọng vào khoang nội thất bên trong khá lớn.

> Với các thông tin trên, hy vọng rằng bạn đọc đã cập nhật đầy đủ thông tin trước khi quyết định mua xe Honda Brio. Bên cạnh đó, đừng quên tham khảo thêm Toyota Wigo – đối thủ trực tiếp của Brio. Với tính năng tiện nghi, chắc chắn Wigo cũng là lựa chọn tương đối phù hợp cho khách hàng đang tìm kiếm xe thuộc phân khúc hạng A giá tốt. Cập nhật ngay Giá Toyota Wigo để lưu thêm nhiều lựa chọn thích hợp và tậu được chiến mã ưng ý. Chúc bạn thành công. 

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: