fbpx
mau xe vinfast lux sa20 brahminy white
mau xe vinfast lux sa20 brahminy white

Chi tiết đánh giá VinFast xe hơi thương hiệu Việt Nam

VinFast ra đời tạo ra một cú nổ lớn cho thị trường ô tô Việt Nam. Chỉ sau 9 tháng thành lập, VinFast đã cho ra đời bộ đôi SUV và sedan VinFast LUX SA2.0 và LUX A2.0 vào tháng 10 tại triển lãm Paris 2018 và tiếp theo đó là xe cỡ nhỏ VinFast Fadil. Hãy cùng Picar đánh giá VinFast và xem hãng xe này đã sản xuất những chiếc xe như thế nào.

mau xe vinfast lux a20 brahminy white
mau xe vinfast lux a20 brahminy white

Bảng giá xe VinFast tháng 11/2020

Hiện tại VinFast phân phối 3 sản phẩm chính gồm LUX SA2.0, LUX A2.0 và Fadil. 2 mẫu xe đầu được phát triển bởi hãng thiết kế xe nổi tiếng thế giới là Pininfarina vì thế kiểu dáng của chiếc xe vừa có nét truyền thống lại vừa hiện đại. Còn với VinFast Fadil lại được thừa kế lại từ mẫu Opel Karl, tức chiếc xe tiền thân của Chevrolet Spark.

Cả 3 mẫu xe được công bố giá mở bán vào ngày 20/11/2018 và tại thời điểm đó VinFast có ưu đãi mua xe với mức giá rẻ bất ngờ để khuyến khích tâm lý mua của người Việt. Đến ngày 15/7/2020 thì giá xe VinFast không còn áp dụng mức giá ưu đãi “3 không” nữa mà giá bán sẽ trở lại như ban đầu, có nghĩa cả 3 xe đều đồng loạt tăng mạnh. 

Mẫu xe Giá niêm yết (đã bao gồm VAT) Giá lăn bánh Hà Nội  Giá lăn bánh Tp. HCM 
LUX A2.0

(Tiêu chuẩn)

928.100.000 1.061.852.000 1.034.290.000
Lux A2.0 (Nâng cao) 988.500.000 1.129.500.000 1.100.730.000
Lux A2.0 (Cao cấp da Nappa đen, be hoặc nâu) 1.131.000.000 1.289.100.000 1.257.480.000
LUX SA2.0

(Tiêu chuẩn)

1.290.700.000 1.467.964.000 1.433.150.000
Lux SA2.0 (Nâng cao) 1.367.200.000 1.553.644.000 1.517.300.000
Lux SA2.0 (Cao cấp da Nappa đen, be hoặc nâu) 1.528.000.000 1.733.740.000 1.694.180.000
Fadil

(Tiêu chuẩn)

359.600.000 425.132.000 408.940.000
Fadil (Nâng cao) 389.200.000 458.284.000 441.500.000
Fadil (Cao cấp) 426.600.000 500.172.000 482.640.000
President V8 4.600.000.000 4.898.773.400 4.852.773.400

Tổng thể đánh giá VinFast các dòng xe

Đánh giá VinFast – VinFast Fadil 

Thông số xe Chi tiết VinFast Fadil Tiêu chuẩn (Base) VinFast Fadil Nâng cao (Plus) VinFast Fadil Cao cấp (Full)
Kích thước, khối lượng tổng thể Dài x Rộng x Cao 3.676 x 1.632 x 1.495 mm 3.676 x 1.632 x 1.495 mm 3.676 x 1.632 x 1.530 mm
Chiều dài cơ sở 2.385 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Khối lượng không tải 992 kg 1005 kg 993 kg
Động cơ, khả năng vận hành Động cơ 1.4L, động cơ xi lanh, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (hp/rpm) 98 mã lực tại 6200 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 128 Nm tại 4400 vòng/phút
Hộp số Vô cấp CVT
Hệ truyền dẫn Dẫn động cầu trước FWD
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, kiểu dầm xoắn
Trợ lực lái Trợ lực điện
Dung tích bình nhiên liệu 60 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 5,85 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị 7,11 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị 5,11 L/100km
Ngoại thất Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần Halogen
Điều chỉnh góc chiếu sáng Chỉnh cơ
Đèn chiếu sáng ban ngày LED
Đèn sương mù trước
Đèn hậu LED
Đèn báo phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương.
Kính cửa sổ chỉnh điện Lên/xuống một chạm cửa lái
Trụ B màu đen sang trọng Không
Mâm, lốp xe Mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu 15 inch, 185/55R15
Lốp dự phòng
Nội thất Màu nội thất Màu đen/xám
Chất liệu bọc ghế Da tổng hợp
Điều chỉnh hàng ghế trước Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng & Ghế hành khách trước chỉnh cơ 4 hướng
Điều chỉnh hàng ghế sau Hàng ghế sau gập 60/40
Vô lăng Chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích điều khiển âm thanh. Chỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp phím điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.
Gương trên tấm chắn nắng Bên lái

 

Tiện ích và giải trí Hệ thống điều hoà Chỉnh cơ Chỉnh cơ Tự động có cảm biến độ ẩm
Hệ thống giải trí Màn hình, đài AM/FM, MP3, 6 loa Màn hình cảm ứng 7″, kết nối điện thoại thông minh, đài AM/FM, MP3, 6 loa Màn hình cảm ứng 7″, kết nối điện thoại thông minh, đài AM/FM, MP3
Cổng USB 1 cổng 2 cổng 2 cổng
Kết nối Bluetooth Có, tích hợp chức năng đàm thoại rảnh tay
Trang bị an toàn Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa/ tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe sau Không Không
Camera lùi tích hợp cùng màn hình Không
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí 2 túi khí 2 túi khí 6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyển Không
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộm Không Không

Đánh giá VinFast Fadil thì chiếc xe này dành cho những khách hàng cá nhân, gia đình mới mua xe lần đầu, phù hợp để di chuyển trong phố. So với các đối thủ cùng phân khúc thì có thể đánh giá VinFast Fadil có chiều dài ngắn và bé hơn Hyundai Grand i10, nhưng lại dài và rộng hơn Toyota Wigo. Chiếc xe này được định vị là dòng xe phổ thông được phát triển dựa trên thiết kế của Opel Karl. 

mau xe vinfast fadil brahminy white
mau xe vinfast fadil brahminy white

Đánh giá VinFast Fadil về vẻ bên ngoài, mặc dù có thiết kế lấy từ Opel Karl, nhưng xe vẫn tạo nên nét riêng biệt nhờ một đặc điểm nhận diện, đó là thanh crom ngay mặt ca lăng tạo thành hình chữ V, nhấn mạnh logo VinFast. 

Đánh giá VinFast Fadil về mặt nội thất thì chiếc xe này cũng giống như những đối thủ cùng phân khúc với những trang bị nội thất cơ bản như ốp nhựa và ghế bọc nỉ. Hệ thống thông tin giải trí cũng đơn giản như radio, mp3, dàn âm thanh gồm 6 loa, kết nối USB và Bluetooth. 

vinfast fadil tap lo
vinfast fadil tap lo

Đánh giá VinFast Fadil về mặt động cơ thì có thể thấy chiếc xe này nổi trội trong phân khúc. Khi Hyundai Grand i10 và Toyota Wigo sở hữu động cơ 1.2L thì VinFast Fadil lại được trang bị tới 1.4L. 

vinfast fadil hop so tu dong vo cap
vinfast fadil hop so tu dong vo cap

Fadil sở hữu động cơ xăng I-4 1.4L cho công suất cực đại 98 mã lực tại vòng tua 6.200 rpm và mô men xoắn cực đại 128 Nm tại vòng tua 4.400 rpm và kết hợp với hệ dẫn động cầu trước, hộp số tự động vô cấp CVT. 

vinfast fadil than sau
vinfast fadil than sau

Về hệ thống an toàn, chuyên gia đánh giá VinFast Fadil là chiếc xe hàng đầu phân khúc. Các tính năng an toàn gồm: hệ thống phanh EBD/ABS, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, điểm móc ghế trẻ em ISOFIX, 2 túi khí tiêu chuẩn… 

Đánh giá VinFast – VinFast Lux A2.0

Thông số xe Chi tiết VinFast Lux A2.0 Tiêu chuẩn (Base) VinFast Lux A2.0 Nâng cao (Plus) VinFast Lux A2.0 Cao cấp (Premium)
Kích thước, khối lượng tổng thể Dài x Rộng x Cao 4.973 x 1.900 x 1.464 mm 4.973 x 1.900 x 1.500 mm 4.973 x 1.900 x 1.500 mm
Chiều dài cơ sở 2.986 mm
Khoảng sáng gầm xe 150 mm
Khối lượng không tải/Tải trọng 1795/535 kg
Động cơ, khả năng vận hành Động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Chức năng tự động tắt động cơ tạm thời
Công suất tối đa (hp/rpm) 174 mã lực tại 4500-6000 vòng/phút 228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 300Nm tại 1750-4000 vòng/phút 350 mã lực tại 1750-4500 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ truyền dẫn Dẫn động cầu sau RWD
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
Dung tích bình nhiên liệu 70 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 8,32 – 8,39 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị 10,83 – 11,11 L/100km
Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị 6,82 – 6,9 L/100km
Ngoại thất Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần & đèn chiếu sáng ban ngày LED
Chế độ đèn chiếu sáng Tự động bật/tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn hậu, và đèn báo phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn chào mừng
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, tự động điều chỉnh khi vào số lùi.
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa
Mâm xe Mâm đúc hợp kim nhôm 18 inch Mâm đúc hợp kim 18 inch Mâm đúc hợp kim 19 inch
Lốp trước, sau 245/45R18; 245/45R18 245/40R19; 275/35R19
Ống xả cản sau Ống xả đơn Ống xả đôi Ống xả đôi
Nội thất Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm)
Điều chỉnh hàng ghế sau Hàng ghế sau gập 60/40
Màu nội thất Tùy chọn 1 trong 3 màu
Vô lăng Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.
Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Tiện ích và giải trí Hệ thống điều hòa hàng ghế 1 Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống điều hòa hàng ghế 2 Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Hệ thống lọc gió và kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, 8 loa. Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, 13 loa có ampli và chức năng định vị, bản đồ. Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, 13 loa có ampli và chức năng định vị, bản đồ.
Cổng USB 4 cổng
Kết nối Bluetooth
Hệ thống ánh sáng trang trí Không Không Đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Trang bị an toàn Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển và khi rời xe
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Đánh giá VinFast Lux A2.0 về mặt ngoại hình thì có thể nói chiếc xe này có vẻ ngoài vô cùng ấn tượng, có thể nói là chiếc xe được ưa thích nhất của VinFast. Thân xe được thiết kế dạng dẹp, điểm nhấn nằm ở nắp capo với với những đường gân chạy nổi kéo dài đến phần đầu xe. Đánh giá VinFast Lux A2.0 tổng thể, chiếc xe toát ra sự sang trọng, thể thao và trông có phần quyền lực. 

danh gia vinfast lux a20
danh gia vinfast lux a20

Đánh giá VinFast Lux A2.0 về nội thất thì chiếc xe được trang bị nội thất với những vật liệu cao cấp như nhôm, gỗ hay da. Màn hình cảm ứng trung tâm 10.5 inch của Lux A2.0 được đánh giá là có kích thước khủng nhất phân khúc và tích hợp nhiều chức năng.

Vô lăng xe 3 chấu được bọc da và có tích hợp các nút bấm thuận tiện cho người sử dụng. Tuy nhiên có một thiếu sót đó là Lux A2.0 không có cửa sổ trời, trong khí đó hầu hết các đối thủ đều được trang bị. 

tap lo vinfast lux a2.0
tap lo vinfast lux a2.0

Động cơ mà Lux A2.0 sử dụng là động cơ xăng 2.0L, công suất 174 mã lực mô-men xoắn 300Nm. Ở phiên bản cao cấp sẽ sử dụng động cơ 2.0L với công suất 228 mã lực và mô men xoắn cực đại 350 Nm. 

danh gia xe vinfast lux a2.0 1
danh gia xe vinfast lux a2.0 1

Đánh giá VinFast – VinFast Lux SA2.0

Thông số xe Chi tiết VinFast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn (Base) VinFast Lux SA2.0 Nâng cao (Plus) VinFast Lux SA2.0 Cao cấp (Premium)
Kích thước, khối lượng tổng thể Dài x Rộng x Cao 4.940 x 1.960 x 1.773 mm
Chiều dài cơ sở 2.933 mm
Khoảng sáng gầm xe 192 mm 195 mm 195 mm
Tự trọng/tải trọng 2140/710 kg
Động cơ, khả năng vận hành Động cơ Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Chức năng tắt động cơ tạm thời
Công suất tối đa (hp/rpm) 228 mã lực tại 5000-6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) 350 Nm tại 1750-4500 vòng/phút
Hộp số Tự động 8 cấp
Hệ truyền dẫn Dẫn động cầu sau RWD Dẫn động cầu sau RWD Dẫn động 2 cầu AWD
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Trợ lực lái Thủy lực, điều khiển điện
Dung tích bình nhiên liệu 85 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu kết hợp 8,39 L/100km (kiểu dẫn động 1 cầu 4×2)

10,92 L/100km (kiểu dẫn động 2 cầu 4×4)

Mức tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị 10,46 L/100km (kiểu dẫn động 1 cầu 4×2)

15,81 L/100km (kiểu dẫn động 2 cầu 4×4)

Mức tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị 7,18 L/100km (kiểu dẫn động 1 cầu 4×2)

8,01 L/100km (kiểu dẫn động 2 cầu 4×4)

Ngoại thất Đèn chiếu xa, đèn chiếu gần & đèn chiếu sáng ban ngày LED
Chế độ đèn chiếu sáng Tự động bật/tắt, chế độ đèn chờ dẫn đường (tắt chậm)
Đèn hậu, và đèn báo phanh thứ 3 trên cao LED
Đèn chào mừng Có (với đèn tích hợp tay nắm cửa)
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, chức năng sấy gương, tự động điều chỉnh khi vào số lùi.
Kính cửa sổ chỉnh điện, lên/xuống một chạm, chống kẹt Tất cả các cửa
Mâm xe Mâm đúc hợp kim 19 inch Mâm đúc hợp kim 19 inch Mâm đúc hợp kim 20 inch
Lốp trước, sau 255/50R19; 285/45R19 255/50R19; 285/45R19 275/40 R20; 315/35 R20
Bộ dụng cụ vá lốp nhanh
  Vật liệu bọc ghế Da tổng hợp
Nội thất Điều chỉnh ghế lái và ghế hành khách trước Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng Chỉnh điện 4 hướng + chỉnh cơ 2 hướng 12 hướng (8 hướng điện + 4 hướng đệm lưng)
  Điều chỉnh hàng ghế thứ 2 Hàng ghế 2 gập cơ 40/20/40, có trượt, chỉnh độ nghiêng lưng ghế
  Điều chỉnh hàng ghế thứ 3 Hàng ghế 3 gập cơ 50/50
  Màu nội thất Tùy chọn 1 trong 3 màu
  Vô lăng Bọc da, chỉnh tay 4 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay.
  Chức năng kiểm soát hành trình (Cruise control)
Tiện ích và giải trí Hệ thống điều hòa hàng ghế 1 Điều hòa tự động, 2 vùng độc lập
Hệ thống điều hòa hàng ghế 2 Cửa gió điều hòa
Hệ thống điều hòa hàng ghế 3 Cửa gió ở giữa hai ghế
Hệ thống lọc gió và kiểm soát chất lượng không khí bằng ion
Hệ thống giải trí Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, 8 loa. Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, 13 loa có ampli và chức năng định vị, bản đồ. Radio AM/FM, màn hình cảm ứng 10.4″, 13 loa có ampli và chức năng định vị, bản đồ.
Cổng USB 4 cổng
Kết nối Bluetooth
Hệ thống ánh sáng trang trí Không Không Đèn chiếu bậc cửa/ đèn chiếu khoang để chân/ đèn trang trí quanh xe (táp lô, táp bi cửa xe)
Trang bị an toàn Hệ thống phanh trước/ sau Đĩa tản nhiệt/ Đĩa đặc
Phanh tay điện tử
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Chức năng chống lật ROM
Cảm biến phía trước hỗ trợ đỗ xe & Chức năng cảnh báo điểm mù Không
Camera 360 độ (Tích hợp với màn hình) Không
Hệ thống căng đai khẩn cấp, hạn chế lực, hàng ghế trước
Chức năng tự động khóa cửa khi xe di chuyển và khi rời xe
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Hệ thống cảnh báo chống trộm & chìa khóa mã hóa

Đánh giá VinFast Lux SA2.0 về ngoại hình thì chiếc xe này mang kiểu dáng SUV mạnh mẽ, sang trọng, và có phần bề thế do được thiết kế dựa trên nền tảng BMW X5. Đầu xe VinFast Lux SA2.0 ấn tượng với thanh chrome tạo kiểu hình chữ V và F, nhấn mạnh logo VinFast. Phần đuôi sau cũng vô cùng ấn tượng, với dải đèn LED chạy thành hình chữ V và dòng chữ VINFAST trải dài tạo sự sang trọng và cao cấp. 

mau xe vinfast lux sa20 brahminy white
mau xe vinfast lux sa20 brahminy white

Về nội thất, người dùng đánh giá VinFast Lux SA2.0 chưa có sự nổi bật khi thiết kế còn đơn giản và chưa có điểm nhấn. 

VinFast Lux SA20
VinFast Lux SA20

VinFast Lux SA2.0 sử dụng động cơ tăng áp 2.0L, I-4, DOHC, cho công suất cực đại 228 mã lực tại 5.000 – 6.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 350 Nm tại 1.750 – 4.500 vòng/phút, kết hợp hộp số tự động 8 cấp ZF và dẫn động cầu sau hoặc 2 cầu.

Tự hào với thương hiệu xe Việt, VinFast cho ra mắt các dòng xe ở nhiều phân khúc khác nhau với trang bị, thiết kế xe phù hợp với người Việt và không hề thua kém các thương hiệu xe khác. Khách hàng đánh giá VinFast là một thương hiệu xe đáng mua, mặc dù nhìn chung mức giá cũng khá cao so với đối thủ.

Để cập nhật liên tục tình hình giá bán của VinFast hay nếu bạn có đang phân vân giữa việc mua xe cũ xe mới, xem ngay chi tiết bảng giá ô tô VinFast trước khi có quyết định cuối cùng. Picar hy vọng bạn sẽ chọn được dòng VinFast ưng ý nhất và có những chuyến đi tuyệt vời bên gia đình trên con xe tốt nhất.

Bài viết liên quan
Quốc Chuyển
Mang sự nhiệt huyết với thị trường xe ô tô trong và ngoài nước, Chuyển và team luôn mong muốn xây dựng một trang thông tin thật hữa ích cho khách hàng dễ dàng nghiên cứu và tìm đọc thông tin, cũng như giá bán thị trường của các dòng xe một cách nhanh nhất!