toyota camry
toyota camry

Đánh giá Toyota gã khổng lồ thống trị thị trường ô tô Việt Nam

Hiện nay Toyota là hãng xe ô tô phổ biến toàn cầu, chỉ đứng sau tập đoàn General Motors, Mỹ. Xuất hiện từ những năm 90 thế kỷ trước tại với những chiếc xe dành cho quan chức, đến nay Toyota đã trở thành thương hiệu xe dẫn đầu tại Việt Nam. Bài viết này hãy cùng Picar đánh giá Toyota về một số dòng xe phổ biến tại Việt Nam hiện nay. 

đánh giá toyota vios 2020

Đánh giá Toyota Vios

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (Đồng) Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Giá lăn bánh tạm tính TP. HCM
Giá xe Toyota Vios G 1.5L – CVT 570.000.000 660.780.000 649.380.000
Giá xe Toyota Vios E CVT (7 túi khí) 1.5L – CVT 540.000.000 627.180.000 616.380.000
Giá xe Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 1.5L – CVT 520.000.000 604.780.000 594.380.000
Giá xe Toyota Vios E MT (7 túi khí) 1.5L – MT 490.000.000 571.180.000 561.380.000
Giá xe Toyota Vios E MT (3 túi khí) 1.5L – MT 470.000.000 548.780.000 539.380.000

Đánh giá Toyota Vios, đây là một chiếc xe vô cùng được lòng người dùng, sự ra đời mẫu xe sedan cỡ nhỏ đã mang đến sự đa dạng hơn cho sự lựa chọn của người dùng. Chiếc xe này luôn nằm trong top những chiếc xe bán chạy nhất. Vì rõ ràng, với giá thành hợp lý, trang bị đầy đủ tiện nghi và thiết kế bắt mắt, thêm nữa là thương hiệu Toyota thì không có lý do gì người dùng lại không lựa chọn.  

đánh giá toyota vios

Đánh giá Toyota Vios về ưu điểm thì xe có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt, ít hỏng hóc và phụ tùng thay thế rẻ. Tuy nhiên xe cũng có điểm yếu như trang bị chức năng giải trí trên xe thiếu thốn, thân xe mỏng và đặc biệt là ít trang bị an toàn, ngoài ra còn gặp vấn đề cách âm kém. 

Đánh giá Toyota Rush

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (Đồng) Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Giá lăn bánh tạm tính TP. HCM
Rush 1.5L – 4AT 633.000.000 735.933.000 722.573.000

Khách hàng đánh giá Toyota Rush có ngoại hình trẻ trung, mạnh mẽ, được xem là phiên bản nhỏ của Fortuner trong phân khúc SUV 7 chỗ cỡ nhỏ. Chiếc xe này được thiết kế đẹp mắt, trang bị tiện nghi và có mức giá phù hợp với nhu cầu chung của người dùng hiện nay. 

Toyota Rush

Đánh giá Toyota Camry

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (Đồng) Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Giá lăn bánh tạm tính TP. HCM
Camry 2.0G 2.0L – 6AT 1.029.000.000 1.174.860.000 1.154.280.000
Camry 2.5Q 2.5L – 6AT 1.235.000.000 1.405.580.000 1.380.880.000

Thời điểm mới ra mắt giới chuyên môn đánh giá Toyota Camry sở hữu khả năng vận hành tốt, độ bền bỉ và tính kinh tế, tuy nhiên lại không đạt được doanh số như kì vọng. Chính vì vậy mà Toyota đã nâng cấp Camry lên một phân khúc cao hơn. 

toyota camry

Camry được đánh giá là chiếc xe có thiết kế ngoại thất sang trọng phù hợp với nhiều đối tượng, đặc biệt là khách hàng trung niên và một bộ phận người trẻ ưa sự ổn định. Ngoài ra chiếc xe này còn ít bị mất giá qua năm tháng. Chiếc xe này có nhiều ưu điểm khiến nhiều người ao ước sở hữu. Tuy nhiên, bên cạnh những điểm tốt thì Camry vẫn có một số nhược điểm nhất định, đó là đèn pha halogen hơi tối, kiểu dáng già dặn và có ít công nghệ mới hơn đối thủ. 

toyota camry 2020

Đánh giá Toyota Fortuner

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (Đồng) Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Giá lăn bánh tạm tính TP. HCM
Fortuner 2.8 4×4 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 2.7L – 6AT 1.354.000.000 1.539.253.000 1.512.173.000
Fortuner 2.7 4×2 TRD (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 2.7L – 6AT 1.199.000.000 1.365.653.000 1.341.673.000
Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số tự động 6 cấp) 2.4L – 6AT 1.096.000.000 1.250.293.000 1.228.373.000
Fortuner 2.4 4×2 (Máy dầu – Số sàn 6 cấp) 2.4L – 6MT 1.033.000.000 1.179.733.000 1.159.073.000
Fortuner 2.7 4×4 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 2.7L – 6AT 1.236.000.000 1.407.093.000 1.382.373.000
Fortuner 2.7 4×2 (Động cơ xăng – Số tự động 6 cấp) 2.7L – 6AT 1.150.000.000 1.310.773.000 1.287.773.000

Thế hệ Fortuner ra đời đầu tiên vào năm 2005 và được định vị dưới phân khúc xe Land Cruiser và trên RAV4. Đánh giá Toyota Fortuner thì chiếc xe này luôn lọt trong top những mẫu xe bán chạy nhất tại Việt Nam. Hiện nay chiếc xe này được phân phối với 4 phiên bản là Fortuner 2.7V 4×2 AT và 3 phiên bản máy dầu: 2.8L, 2.4L AT và 2.4L MT.

toyota fortuner 1

Đánh giá Toyota Fortuner về ưu điểm, chiếc xe này có thiết kế mạnh mẽ, hiện đại, sở hữu bộ gầm chắc chắn và hệ thống treo êm ái. Ngoài ra chi phí vận hành của xe cũng vừa giá tiền. Bên cạnh đó vẫn còn một số nhược điểm cần cải thiện là xe chưa trang bị phanh tay điện tử, cửa sổ trời hay gạt mưa tự động,… Ngoài ra theo đánh giá thì động cơ 2.4L hơi ì và có khả năng tăng tốc chưa ấn tượng. 

Đánh giá Toyota Yaris

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (Đồng) Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Giá lăn bánh tạm tính TP. HCM
Giá xe Toyota Yaris G 1.5L – CVT 650.000.000 750.380.000 737.380.000

Tại Việt Nam, Toyota Yaris ra mắt năm 2014 và có 2 phiên bản là Yaris E và Yaris G, tuy nhiên Yaris E đã ngừng bán. Yaris tại thị trường Việt Nam có kiểu dáng hatchback trẻ trung, năng động và nội thất được thiết kế với kích thước rộng hơn nhằm tăng tính thực dụng và hướng đến khách hàng trẻ tuổi. 

toyota yaris

Đánh giá về ưu điểm thì Toyota Yaris có một không gian nội thất rộng rãi, động cơ xe bền bỉ với hộp số vô cấp mượt mà và đặc biệt ít hỏng vặt. Tuy nhiên về nhược điểm thì chiếc xe có trang bị tiện nghi kém hơn đối thủ, nội thất được bọc nỉ, động cơ yếu không tạo được cảm giác lái thích thú cho người sử dụng. Còn một điểm nữa là giá bán xe cao ngang ngửa với xe hạng C. 

Đánh giá Toyota Wigo

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (Đồng) Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Giá lăn bánh tạm tính TP. HCM
Wigo MT 1.2L – 5MT 352.000.000 421.900.700 414.860.700
Wigo AT 1.2L – 4AT 384.000.000 458.220.700 450.540.700

Đánh giá Toyota Wigo, chiếc xe này gây chú ý bởi nét trẻ trung, cá tính. Ngoài ra chiếc xe này còn nổi tiếng về khả năng vận hành ổn định của mình. 

Toyota Wigo

Không gian nội thất rộng rãi, có chỗ để chân thoải mái, tuy nhiên thì thiết kế bên trong khá đơn điệu và có phần tẻ nhạt. Wigo ưu điểm còn có thể kể đến khả năng tiết kiệm nhiên liệu, hệ thống an toàn đạt chuẩn 4 sao NCAP. Tuy nhiên thì về vấn đề cần cải thiện thì chiếc xe này vẫn cần bổ sung một số trang bị khác để tối ưu hóa trải nghiệm người dùng. 

Đánh giá Toyota Innova

Phiên bản xe Động cơ – Hộp số Giá niêm yết (Đồng) Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Giá lăn bánh tạm tính TP. HCM
Innova E 2.0L – 5MT 771.000.000 886.293.000 870.873.000
Innova G 2.0L – 6AT 847.000.000 971.413.000 954.473.000
Innova V 2.0L – 6AT 971.000.000 1.110.293.000 1.090.873.000
Innova Venturer 2.0L – 6AT 879.000.000 1.007.253.000 989.673.000

toyota innova v

Đánh giá Toyota Innova thì chiếc xe này nhanh chóng chiếm được tình cảm của khách hàng Việt Nam nhờ sự thay đổi phá cách trong thiết kế. Ấn tượng là doanh số của Innova đã đứng đầu phân khúc trong một thời gian dài. Đánh giá Toyota Innova thì chiếc xe này có ưu điểm là vẻ ngoài bắt mắt, nội thất sang trọng, hệ thống cách âm được cải thiện, hộp số 6 cấp mượt mà và có khả năng tiết kiệm nhiên liệu tốt. Một số nhược điểm của Innova có thể kể đến là ít công nghệ an toàn, động cơ chưa đủ mạnh và ngoài ra giá cũng khá cao so với đối thủ.

>> Tổng kết lại đánh giá Toyota tại thị trường Việt Nam thì mặc dù có giá xe khá cao nhưng ưu điểm là chi phí bảo dưỡng và sửa chữa không cao nên được người dùng ưa chuộng. Hơn nữa Toyota không bị mất giá quá nhiều theo năm tháng và đặc biệt chiếc xe ghi dấu trong lòng khách hàng bởi độ bền của mình.  

Bài viết liên quan
Quốc Chuyển
Mang sự nhiệt quyết với thị trường xe ô tô trong và ngoài nước, Chuyển và team luôn mong muốn xây dựng một trang thông tin thật hữa ích cho khách hàng dễ dàng nghiên cứu và tìm đọc thông tin, cũng như giá bán thị trường của các dòng xe một cách nhanh nhất!